KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·22·418,2%
Hàm số bậc nhất21··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·3··313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông2·11418,2%
Đường tròn312·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn11··29,1%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 005
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 005 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-30-25-20-15-10-5510-2-3I
Hai đường thẳng y=-1x+-5 và y=-3x+-9
A.$I(-2; -3)$
B.$I(2; 3)$
C.$I(-3; -2)$
D.$I(-2; -2)$

Câu 2.Trong một đường tròn, góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (đường kính) có số đo bằng:

A.$180^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 3.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm bên trong đường tròn.
C.Nằm bên ngoài đường tròn.
D.Nằm trên đường tròn.

Câu 4.Cho hàm số $f(x) = -2x + 5$. Tính $f(-2)$.

A.$f(-2) = 9$
B.$f(-2) = 10$
C.$f(-2) = 11$
D.$f(-2) = 8$

Câu 5.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$100^\circ$
B.$45^\circ$
C.$90^\circ$
D.$40^\circ$

Câu 6.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.$MA = 12$
B.$MA = 18$
C.$MA = 13$
D.$MA = 8$

Câu 7.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $5$, cạnh kề bằng $12$, cạnh huyền bằng $13$. Tính $\tan B$.

A.$\tan\,B = \dfrac{5}{12}$
B.$\tan\,B = \dfrac{12}{5}$
C.$\tan\,B = \dfrac{13}{5}$
D.$\tan\,B = \dfrac{12}{13}$

Câu 8.Đứng cách chân toà nhà $15$ m, một người nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $60^\circ$. Tính chiều cao toà nhà.

A.$h = 5 \sqrt{3}\text{ m}$
B.$h = 15 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 15\text{ m}$
D.$h = 30 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 9.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $30$ đầu, $74$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }24, \text{Chó: }6$
B.$\text{Gà: }23, \text{Chó: }7$
C.$\text{Gà: }7, \text{Chó: }23$
D.$\text{Gà: }15, \text{Chó: }15$

Câu 10.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:

A.Vô số nghiệm
B.Không xác định được
C.Vô nghiệm
D.Có nghiệm duy nhất

Câu 11.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;8) và (O';6) — tangent_ext
A.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)
D.Ngoài nhau (0 điểm chung)

Câu 12.Tính $\sqrt{121}$.

A.$\sqrt{121} = 12$
B.$\sqrt{121} = 60$
C.$\sqrt{121} = 10$
D.$\sqrt{121} = 11$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = f(x)$ được cho bởi bảng giá trị: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|c|}\hline x & -2 & -1 & 0 & 1 & 2 \\\hline y & 1 & -1 & -3 & -5 & -7 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $x = 1$ thì $y = -5$.
b)Hàm số có dạng $y = -2x - 3$.
c)Hàm số đồng biến (theo bảng).
d)Khi $x = -1$ thì $y = 0$.

Câu 14.Cho biểu thức $P = \dfrac{3}{\sqrt{5}}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trục căn thức ở mẫu làm thay đổi giá trị biểu thức.
b)$\dfrac{1}{\sqrt{5}} = \dfrac{\sqrt{5}}{5}$.
c)$P > 0$ vì cả tử và mẫu đều dương.
d)Để trục căn ở mẫu, ta nhân tử và mẫu với $\sqrt{5}$.

Câu 15.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x + y = -3 \\ x - y = 1 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Cặp $(-2; -1)$ là nghiệm của hệ.
b)Rút $y$ từ phương trình thứ nhất ta được $y = -3 - x$.
c)Cặp $(0; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Hệ vô nghiệm.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
b)Bốn điểm $C, M, O, D$ cùng thuộc một đường tròn.
c)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
d)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 8$ cm và $AC = 15$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

81517ABC
Tam giác vuông tại A, AB=8, AC=15, BC=17

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "ngoài nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 21.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 005 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ