KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba111·313,6%
Hàm số bậc nhất22··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn211·418,2%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·21·313,6%
Đường tròn212·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng895022100%
Tỉ lệ36,4%40,9%22,7%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 007
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính đơn điệu của hàm số $y = -2x + 5$ trên $\mathbb{R}$.

A.Hằng số
B.Không đơn điệu
C.Đồng biến
D.Nghịch biến

Câu 2.Hệ phương trình $\begin{cases} x + 3y = -6 \\ 4x + 6y = 6 \end{cases}$ có bao nhiêu nghiệm?

A.Một nghiệm duy nhất
B.Vô số nghiệm
C.Vô nghiệm
D.Hai nghiệm phân biệt

Câu 3.Hình vuông cạnh $6$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 12$
B.$R = 3 \sqrt{2}$
C.$R = 3$
D.$R = 6$

Câu 4.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 2 \\ x - y = -8\end{cases}$.

A.$x = 3, y = -5$
B.$x = -2, y = 5$
C.$x = 5, y = -3$
D.$x = -3, y = 5$

Câu 5.Trên đường tròn $(O)$, cho cung nhỏ $BC$ có số đo $80^\circ$. Góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này có số đo bằng:

A.$\widehat{A} = 160^\circ$
B.$\widehat{A} = 70^\circ$
C.$\widehat{A} = 80^\circ$
D.$\widehat{A} = 40^\circ$

Câu 6.Cho hàm số $f(x) = -2x + 9$. Tính $f(-3)$.

A.$f(-3) = 15$
B.$f(-3) = 16$
C.$f(-3) = -15$
D.$f(-3) = 14$

Câu 7.Tìm điều kiện xác định của biểu thức $\sqrt{2x - 7}$.

A.$x \geq -7$
B.$x \leq \dfrac{7}{2}$
C.$x \geq \dfrac{7}{2}$
D.$x \geq - \dfrac{7}{2}$

Câu 8.Đường tròn $(O; 6)$ và đường thẳng có khoảng cách $d = 6$ từ tâm $O$. Có bao nhiêu điểm chung?

A.3
B.0
C.2
D.1

Câu 9.Quan sát đồ thị hai đường thẳng cắt nhau trong hình. Toạ độ điểm giao $I$ là:

xyO-5-4-3-2-112345-12-10-8-6-4-22462-3I
Hai đường thẳng y=1x+-5 và y=-1x+-1
A.$I(-3; 2)$
B.$I(-2; 3)$
C.$I(2; -2)$
D.$I(2; -3)$

Câu 10.Đa giác lồi có $10$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

A.$35$
B.$45$
C.$40$
D.$7$

Câu 11.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 20$, $\widehat{B} = 60^\circ$. Tính cạnh kề $AB$ của góc $B$.

A.$x = 11$
B.$x = 20$
C.$x = 10 \sqrt{3}$
D.$x = 10$

Câu 12.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $60^\circ$. Tính số đo góc đó.

OtAB60°
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung BA, cung = 60°
A.$120^\circ$
B.$60^\circ$
C.$50^\circ$
D.$30^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hệ phương trình $\begin{cases} x - 2y = -9 \\ -3x - y = 6 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn đều có duy nhất một nghiệm.
b)Phương trình thứ nhất $x - 2y = -9$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
c)Phương trình thứ hai $-3x - y = 6$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.
d)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.

Câu 14.Cho biểu thức $A = \sqrt{200}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{200} = 10^2 \sqrt{2}$.
b)$\sqrt{200} = \sqrt{100} \cdot \sqrt{2}$.
c)$\sqrt{200} > 0$.
d)$\sqrt{200} = 10 + \sqrt{2}$.

Câu 15.Cho góc nhọn $\alpha$ thoả $\sin \alpha = \dfrac{6}{10}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin \alpha + \cos \alpha = 1$.
b)$\tan \alpha = \dfrac{6}{8}$.
c)$\cot \alpha = \dfrac{8}{6}$.
d)$\cos \alpha = \dfrac{6}{10}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 8$.
b)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
c)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
d)Tứ giác $KAOB$ nội tiếp đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng qua $A(-6; -7)$ và $B(-4; 3)$ có hệ số góc bằng?

Câu 18.Đa giác lồi $12$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

45°30°
Tháp cao 59 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 45° và 30°

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Hai đường tròn ở vị trí "tiếp xúc ngoài" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 22.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 007 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ