KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu9(40,9%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba221·522,7%
Hàm số bậc nhất21··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn·11·29,1%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông211·418,2%
Đường tròn122·522,7%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng895022100%
Tỉ lệ36,4%40,9%22,7%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 008 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 10$, $\widehat{B} = 30^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x10ABC30°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 10, góc B = 30°
A.$x = 6$
B.$x = 5 \sqrt{3}$
C.$x = 10$
D.$x = 5$

Câu 2.Tính $\sqrt{(-11)^2}$.

A.$-11^2$
B.$-11$
C.$\sqrt{-11}$
D.$11$

Câu 3.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $P$ thoả $OP = 6$. Vị trí của $P$ so với đường tròn là:

A.Không xác định được.
B.Nằm bên trong đường tròn.
C.Nằm bên ngoài đường tròn.
D.Nằm trên đường tròn.

Câu 4.Hai đường thẳng vuông góc, biết hệ số góc của đường thứ nhất là $k_1 = 3$. Tính $k_2$.

A.$k_2 = \dfrac{1}{3}$
B.$k_2 = 3$
C.$k_2 = - \dfrac{1}{3}$
D.$k_2 = -3$

Câu 5.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh đối diện góc $B$ bằng $8$, cạnh kề bằng $15$, cạnh huyền bằng $17$. Tính $\sin B$.

A.$\sin\,B = \dfrac{15}{17}$
B.$\sin\,B = \dfrac{8}{17}$
C.$\sin\,B = \dfrac{8}{15}$
D.$\sin\,B = \dfrac{15}{8}$

Câu 6.Tính số đo mỗi góc ngoài của đa giác đều có $5$ cạnh.

A.$36^\circ$
B.$72^\circ$
C.$50^\circ$
D.$108^\circ$

Câu 7.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{125}$ bằng:

A.$5\sqrt{5}$
B.$5\sqrt{125}$
C.$25\sqrt{5}$
D.$125\sqrt{5}$

Câu 8.Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng $d_1: y = -3x - 3$ và $d_2: y = x + 5$.

A.$(2; -3)$
B.$(0; -3)$
C.$(3; -2)$
D.$(-2; 3)$

Câu 9.Cho hai đường tròn $(O; R = 7)$ và $(O'; r = 4)$ với $OO' = 1$. Vị trí tương đối của hai đường tròn?

A.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
B.Cắt nhau (2 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Đựng nhau (0 điểm chung)

Câu 10.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 513
Đường tròn (O;5) + tiếp tuyến từ M (OM=13)
A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 11.Trục căn ở mẫu: $\dfrac{2}{\sqrt{2} + \sqrt{4}}$.

A.$2\sqrt{-2}$
B.$\dfrac{2(\sqrt{2} + \sqrt{4})}{6}$
C.$\dfrac{2(\sqrt{2} - \sqrt{4})}{-2}$
D.$\dfrac{2}{\sqrt{2} - \sqrt{4}}$

Câu 12.Diện tích hình quạt tròn có bán kính $R = 6$ và góc ở tâm $n = 60^\circ$ là?

A.$S = 3 \pi$
B.$S = 12 \pi$
C.$S = 36 \pi$
D.$S = 6 \pi$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hệ phương trình $\begin{cases} -2x + 2y = 2 \\ 3x - y = -3 \end{cases}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn nếu có nghiệm thì luôn có duy nhất nghiệm.
b)Cặp số $(-1; 0)$ là nghiệm của hệ.
c)Cặp số $(-2; 0)$ là nghiệm của hệ.
d)Phương trình thứ nhất $-2x + 2y = 2$ là phương trình bậc nhất hai ẩn.

Câu 14.Một người đứng cách chân một toà nhà $10$ mét và nhìn lên đỉnh toà nhà với góc nâng $30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Chiều cao càng tăng thì góc nâng từ vị trí cố định càng giảm.
b)Chiều cao toà nhà $h = \dfrac{10\sqrt{3}}{3}$ mét.
c)Khoảng cách từ điểm quan sát đến chân toà nhà là $10$ mét.
d)Chiều cao toà nhà tính theo công thức $h = 10 \cdot \tan 30^\circ$ (mét).

Câu 15.Cho biểu thức $\sqrt{x - 6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a} \cdot \sqrt{b} = \sqrt{ab}$ khi $a, b \geq 0$.
b)Biểu thức $\sqrt{x - 6}$ xác định khi $x \geq 6$.
c)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
d)Biểu thức xác định khi $x = 3$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
b)Bốn điểm $C, M, O, D$ cùng thuộc một đường tròn.
c)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.
d)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đường thẳng $y = 5x + b$ đi qua $A(-5; 7)$. Tìm $b$.

Câu 18.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 19.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 21.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 22.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{11} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Cơ bản - đề 008 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ