KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu11(50%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba112·418,2%
Hàm số bậc nhất13··418,2%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn111·313,6%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1211522,7%
Đường tròn·21·313,6%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng5115122100%
Tỉ lệ22,7%50%22,7%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 001 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $f(x) = x - 5$. Tính $f(2)$.

A.$f(2) = -2$
B.$f(2) = -9$
C.$f(2) = 2$
D.$f(2) = -3$

Câu 2.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -3x + 4y = 4 \\ x - 4y = 4 \end{cases}$?

A.$(-4; -2)$
B.$(4; -2)$
C.$(-4; 2)$
D.$(-2; -4)$

Câu 3.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 5$ và bán kính trong $r = 2$.

A.$S = 21 \pi$
B.$S = 25 \pi$
C.$S = 7 \pi$
D.$S = 4 \pi$

Câu 4.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh kề $AB$ ($x$) của góc $B$.

x12ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 12, góc B = 30°
A.$x = 6 \sqrt{3}$
B.$x = 12$
C.$x = 12 \sqrt{3}$
D.$x = 1 + 6 \sqrt{3}$

Câu 5.Rút gọn $\sqrt{80}$.

A.$\sqrt{80} = 20$
B.$\sqrt{80} = 4\sqrt{5}$
C.$\sqrt{80} = 4\sqrt{80}$
D.$\sqrt{80} = \sqrt{4}\sqrt{5}$

Câu 6.Quan sát hình minh hoạ chiếc thang dựa vào tường trong hình. Tính độ cao $h$ mà thang chạm vào tường.

6 mh60°
Thang dài 6m, góc 60°
A.$h = 6\text{ m}$
B.$h = 3 \sqrt{3}\text{ m}$
C.$h = 6 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = 1 + 3 \sqrt{3}\text{ m}$

Câu 7.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD120°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 120^\circ$
B.$\widehat{C} = 240^\circ$
C.$\widehat{C} = 50^\circ$
D.$\widehat{C} = 60^\circ$

Câu 8.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 817
Đường tròn (O;8) + tiếp tuyến từ M (OM=17)
A.$MA = 9$
B.$MA = 15$
C.$MA = 16$
D.$MA = 25$

Câu 9.Giải hệ phương trình $\begin{cases}x + y = 3 \\ x - y = -7\end{cases}$.

A.$x = -2, y = 5$
B.$x = 2, y = -5$
C.$x = -1, y = 5$
D.$x = 5, y = -2$

Câu 10.Lục giác đều có cạnh $3$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 6$
B.$R = \dfrac{3}{2}$
C.$R = 3 \sqrt{3}$
D.$R = 3$

Câu 11.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 17)$ và $B(1; -1)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

xyO-5-4-3-2-112345-30-20-1010203040y = -6x + 5-2171-1AB
Đường thẳng qua A(-2;17), B(1;-1)
A.$a = 6$
B.$a = -6$
C.$a = - \dfrac{1}{6}$
D.$a = -5$

Câu 12.Cho hàm số $f(x) = -2x + 9$. Tính $f(-3)$.

A.$f(-3) = 15$
B.$f(-3) = 16$
C.$f(-3) = -15$
D.$f(-3) = 14$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 12$, $AC = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan \widehat{C} = \dfrac{12}{5}$.
b)$BC = 17$ (cộng hai cạnh góc vuông).
c)$\widehat{B} + \widehat{C} = 90^\circ$.
d)$\widehat{B} + \widehat{C} = 180^\circ$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = -2x + 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$f(-3) = 12$.
b)$f(-1) = 7$.
c)$f(-3) = 11$.
d)Có thể có hai giá trị $y$ khác nhau cùng tương ứng với một giá trị $x$.

Câu 15.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a^2 b} = |a|\sqrt{b}$ với $b \geq 0$.
b)Hai căn $\sqrt{48}$ và $\sqrt{27}$ là 'đồng dạng' (cùng phần dưới căn sau rút gọn).
c)$\sqrt{48} + \sqrt{27} = \sqrt{75}$.
d)$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 9$.
b)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
c)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
d)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Đa giác lồi $6$ cạnh có bao nhiêu đường chéo?

Câu 18.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 19.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 20.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một tháp cao $28$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $60^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)

60°15°
Tháp cao 28 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 60° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 001 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ