Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 004 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{C}$.
Câu 2.Quan sát đồ thị đường thẳng trong hình. Đường thẳng cắt trục $Oy$ tại điểm có toạ độ:
Câu 3.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$
Câu 4.Một chiếc thang dài $6$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $60^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.
Câu 5.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.
Câu 6.Quan sát hình vẽ: tia tiếp tuyến tại $A$ và dây cung $AB$ của đường tròn $(O)$ tạo với nhau một góc. Biết cung $AB$ có số đo là $80^\circ$. Tính số đo góc đó.
Câu 7.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $d_1: y = x - 5$ và $d_2: y = x - 7$ là:
Câu 8.Tính $12\sqrt{6} - 4\sqrt{6}$.
Câu 9.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.
Câu 10.Đường tròn có bán kính $r = 5$. Diện tích bằng:
Câu 11.Cho đường tròn $(O; 3)$ và đường thẳng $\Delta$ có khoảng cách từ $O$ đến $\Delta$ là $1$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và $(O)$?
Câu 12.Hệ phương trình $\begin{cases} x + y = 5 \\ x - y = 3 \end{cases}$ có:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai số tự nhiên có tổng bằng $33$ và hiệu bằng $5$ (số lớn trừ số bé). Gọi số lớn là $x$, số bé là $y$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho đa giác đều có $4$ cạnh (hình vuông). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hàm số $f(x) = -x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Đứng cách chân một tháp $13$ m, một người nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$. Tính chiều cao của tháp (m). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Tính $(\sqrt{7} + \sqrt{5})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Tổng hai số bằng $30$. $3$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $113$. Tìm số nhỏ.
Câu 21.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).
Câu 22.Một tháp cao $59$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $45^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $30^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m). (Làm tròn đến hàng phần mười)