KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba·22·418,2%
Hàm số bậc nhất12··313,6%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn··1·14,5%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông1211522,7%
Đường tròn222·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn12··313,6%
Tổng5106122100%
Tỉ lệ22,7%45,5%27,3%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 008
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 008 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính số đo mỗi góc trong của đa giác đều có $4$ cạnh.

A.$45^\circ$
B.$100^\circ$
C.$135^\circ$
D.$90^\circ$

Câu 2.Cho đường tròn $(O; 5)$ và điểm $M$ với $OM = 13$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 18$
B.$MA = 13$
C.$MA = 8$
D.$MA = 12$

Câu 3.Vị trí tương đối của hai đường thẳng $y = -4x + 7$ và $y = -4x + 7$ là:

A.Song song
B.Vuông góc
C.Trùng nhau
D.Cắt nhau

Câu 4.Đường tròn có bán kính $r = 4$. Diện tích bằng:

A.$S = 8\pi$
B.$S = 16\pi$
C.$S = 20\pi$
D.$S = 32\pi$

Câu 5.Hai góc $\alpha$ và $90^\circ - \alpha$ phụ nhau. Khẳng định nào sau đây đúng: $\cos(90^\circ - \alpha) = ?$

A.$\cot \alpha$
B.$\cos \alpha$
C.$\sin \alpha$
D.$\tan \alpha$

Câu 6.Tam giác $ABC$ vuông tại $A$, cạnh huyền $BC = 6$, $\widehat{B} = 45^\circ$. Tính cạnh đối $AC$ của góc $B$.

x6ABC45°
Tam giác ABC vuông tại A, BC = 6, góc B = 45°
A.$x = 6$
B.$x = 3 \sqrt{2}$
C.$x = 3$
D.$x = 1 + 3 \sqrt{2}$

Câu 7.Quan sát hình vẽ: trên đường tròn $(O)$ có cung $BC$ với số đo $80^\circ$ và góc nội tiếp $\widehat{BAC}$ chắn cung này. Tính số đo $\widehat{BAC}$.

OBCA80°
Góc nội tiếp BAC chắn cung BC = 80°
A.$\widehat{BAC} = 100^\circ$
B.$\widehat{BAC} = 80^\circ$
C.$\widehat{BAC} = 40^\circ$
D.$\widehat{BAC} = 160^\circ$

Câu 8.Đường thẳng đi qua hai điểm $A(-2; 8)$ và $B(9; -47)$. Hệ số góc của đường thẳng đó bằng:

A.$a = - \dfrac{1}{5}$
B.$a = -5$
C.$a = 5$
D.$a = -4$

Câu 9.Một chiếc thang dài $8$ m dựa vào tường tạo với mặt đất một góc $30^\circ$. Tính độ cao mà thang chạm vào tường.

A.$h = 5\text{ m}$
B.$h = 8\text{ m}$
C.$h = 4 \sqrt{3}\text{ m}$
D.$h = 4\text{ m}$

Câu 10.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình bình hành (nói chung)
B.Hình thang (nói chung)
C.Hình thoi (không phải hình vuông)
D.Hình vuông

Câu 11.Độ dài cung tròn có bán kính $R = 6$ và số đo cung $n = 90^\circ$ là?

A.$\ell = \dfrac{3 \pi}{2}$
B.$\ell = 36 \pi$
C.$\ell = 6 \pi$
D.$\ell = 3 \pi$

Câu 12.Tính $\sqrt[3]{27}$.

A.$\sqrt[3]{27} = 3$
B.$\sqrt[3]{27} = 2$
C.$\sqrt[3]{27} = -3$
D.$\sqrt[3]{27} = 4$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số bậc nhất $y = -2x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc của đường thẳng là $-2$.
b)Hàm số có thể có hai giá trị $y$ khác nhau cho cùng một $x$.
c)Đồ thị cắt trục $Oy$ tại $(0; -1)$.
d)Hàm hằng $y = -1$ là hàm bậc nhất.

Câu 14.Cho biểu thức $\sqrt{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức xác định khi $x = 1$.
b)Biểu thức $\sqrt{x - 2}$ xác định khi $x \geq 2$.
c)Biểu thức xác định khi $x = 3$.
d)Số âm không có căn bậc hai trên $\mathbb{R}$.

Câu 15.Cho đa giác đều có $4$ cạnh (hình vuông). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng các góc trong là $360^\circ$.
b)Mỗi góc trong bằng $90^\circ$.
c)Hình thoi là đa giác đều.
d)Tổng các góc ngoài của đa giác đều này bằng $360^\circ$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 5$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 13$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tia $KO$ là phân giác trong của góc $\widehat{CKD}$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)$KA^2 = KM \cdot KO$ (hệ thức lượng trong tam giác vuông $KAO$).
d)$KA = KO - R = 8$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 5$ cm và $AC = 12$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

51213ABC
Tam giác vuông tại A, AB=5, AC=12, BC=13

Câu 18.Tổng hai số bằng $32$. $2$ lần số nhỏ cộng với $4$ lần số lớn bằng $110$. Tìm số nhỏ.

Câu 19.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{3}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 20.Hai đường tròn ở vị trí "ngoài nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 21.Tính $(\sqrt{3} + \sqrt{7})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 22.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 008 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ