KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu10(45,5%)Vận dụng6(27,3%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Căn bậc hai. Căn bậc ba1·2·313,6%
Hàm số bậc nhất11··29,1%
Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn221·522,7%
Hệ thức lượng trong tam giác vuông·111313,6%
Đường tròn132·627,3%
Đa giác đều. Hình quạt tròn·3··313,6%
Tổng5106122100%
Tỉ lệ22,7%45,5%27,3%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 010
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 010 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát đường tròn trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính diện tích $S$ của hình tròn.

Or = 6
Đường tròn (O) bán kính r = 6
A.$S = 36\pi$
B.$S = 12\pi$
C.$S = 72\pi$
D.$S = 42\pi$

Câu 2.Tính $\sqrt{(8)^2}$.

A.$8$
B.$-8$
C.$\sqrt{8}$
D.$8^2$

Câu 3.Đồ thị hàm số $y = x - 5$ cắt trục $Ox$ tại điểm có toạ độ:

A.$(0; -5)$
B.$(5; 0)$
C.$(-5; 0)$
D.$(0; 5)$

Câu 4.Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ $\begin{cases} -4x - 3y = 5 \\ -3x + 2y = 8 \end{cases}$?

A.$(2; 1)$
B.$(-2; 1)$
C.$(1; -2)$
D.$(-2; -1)$

Câu 5.Vừa gà vừa chó cùng nhốt trong một chuồng, đếm được $19$ đầu, $52$ chân. Hỏi có bao nhiêu con gà, bao nhiêu con chó?

A.$\text{Gà: }7, \text{Chó: }12$
B.$\text{Gà: }12, \text{Chó: }7$
C.$\text{Gà: }9, \text{Chó: }9$
D.$\text{Gà: }13, \text{Chó: }6$

Câu 6.Quan sát hình vẽ hai đường tròn $(O; R)$ và $(O'; r)$ trong hình. Vị trí tương đối của chúng là:

OO'Rr
Hai đường tròn (O;6) và (O';2) — tangent_ext
A.Cắt nhau (2 điểm chung)
B.Tiếp xúc ngoài (1 điểm chung)
C.Ngoài nhau (0 điểm chung)
D.Tiếp xúc trong (1 điểm chung)

Câu 7.Lục giác đều có cạnh $2$. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp.

A.$R = 4$
B.$R = 2 \sqrt{3}$
C.$R = 1$
D.$R = 2$

Câu 8.Cho phương trình $-x + 3y = -36$. Cặp $(8; -9)$ có phải là một nghiệm không?

A.Có là nghiệm
B.Là nghiệm khi $x = 0$
C.Không xác định
D.Không là nghiệm

Câu 9.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 817
Đường tròn (O;8) + tiếp tuyến từ M (OM=17)
A.$MA = 9$
B.$MA = 15$
C.$MA = 16$
D.$MA = 25$

Câu 10.Tính diện tích hình vành khuyên giới hạn bởi hai đường tròn đồng tâm có bán kính ngoài $R = 5$ và bán kính trong $r = 3$.

A.$S = 8 \pi$
B.$S = 25 \pi$
C.$S = 9 \pi$
D.$S = 16 \pi$

Câu 11.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 45^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 315^\circ$
B.$\widehat{C} = 45^\circ$
C.$\widehat{C} = 125^\circ$
D.$\widehat{C} = 135^\circ$

Câu 12.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình. Tính độ dài cạnh đối $AC$ ($x$) của góc $B$.

x8ABC30°
Tam giác vuông ABC, BC = 8, góc B = 30°
A.$x = 5$
B.$x = 4$
C.$x = 8$
D.$x = 4 \sqrt{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho lục giác đều cạnh $a = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bán kính đường tròn nội tiếp lục giác đều cạnh $3$ là $r = \dfrac{3\sqrt{3}}{2}$.
b)Đường tròn nội tiếp đi qua các đỉnh của lục giác đều.
c)Bán kính nội tiếp luôn nhỏ hơn bán kính ngoại tiếp.
d)Tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của lục giác đều trùng nhau.

Câu 14.Cho phương trình bậc nhất hai ẩn $2x -y = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tập nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn được biểu diễn bởi một đường thẳng.
b)Hệ số của $y$ trong phương trình là $-1$.
c)Cặp số $(4; -1)$ là một nghiệm của phương trình $2x -y = 5$.
d)Hệ số của $x$ trong phương trình là $-2$.

Câu 15.Cho hai điểm $A(-2; -1)$ và $B(-3; -4)$ trong mặt phẳng toạ độ. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hệ số góc của đường thẳng đi qua $A(-2; -1)$ và $B(-3; -4)$ là $3$.
b)Hệ số góc tính bằng $\dfrac{x_B - x_A}{y_B - y_A}$.
c)Đường thẳng có hệ số góc dương.
d)Đường thẳng có hệ số góc bằng 0.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)Diện tích tứ giác $KAOB$ bằng $KA \cdot R = 12$.
d)Hai tiếp tuyến từ $K$ có độ dài bằng nhau: $KA = KB = 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai đường tròn ở vị trí "đựng nhau" có bao nhiêu tiếp tuyến chung? (Trả lời: số nguyên)

Câu 18.Tính giá trị $\dfrac{1}{\sqrt{7} + \sqrt{2}}$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 19.Tính $(\sqrt{5} + \sqrt{3})^2$ (số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB = 3$ cm và $AC = 4$ cm. Tính số đo góc $\widehat C$ (làm tròn đến độ, theo độ).

345ABC
Tam giác vuông tại A, AB=3, AC=4, BC=5

Câu 21.Tổng hai số bằng $24$. $3$ lần số nhỏ cộng với $3$ lần số lớn bằng $72$. Tìm số nhỏ.

Câu 22.Một tháp cao $23$ m. Hai người đứng cùng phía của tháp trên mặt đất phẳng. Người thứ nhất nhìn đỉnh tháp dưới góc nâng $30^\circ$, người thứ hai (đứng xa hơn) nhìn dưới góc nâng $15^\circ$. Tính khoảng cách giữa hai người (m).

30°15°
Tháp cao 23 m, hai người đứng cùng phía nhìn đỉnh tháp với góc nâng 30° và 15°
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 9 - Nâng cao - đề 010 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ