Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 008 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:
Câu 2.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?
Câu 3.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?
Câu 4.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 8x$ là?
Câu 5.Tung 2 con xúc xắc 6 mặt. Hỏi có bao nhiêu kết quả thuận lợi cho biến cố "tổng số chấm bằng $5$"?
Câu 6.Tiêu cự của hypebol $\dfrac{x^2}{16} - \dfrac{y^2}{9} = 1$ là?
Câu 7.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 8.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-3; 5)$, bán kính $R = 1$.
Câu 9.Tìm tập xác định của hàm số $y = \sqrt{x - 7}$.
Câu 10.Đồ thị hàm số $y = x^2 - x - 20$ cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?
Câu 11.Cho đường thẳng có phương trình tham số $\begin{cases} x = -1 + t \\ y = -2 + 3t \end{cases}$. Viết phương trình tổng quát.
Câu 12.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Tính xác suất để tổng số chấm hai mặt xuất hiện bằng $3$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hàm số $y = -2x^2 + 2x - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $9$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho parabol $(P): y^2 = 4x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hai biến cố $A, B$ xung khắc, $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cup B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 18.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".
Câu 19.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Tính xác suất viên bi lấy được màu đỏ. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Tính khoảng cách từ gốc tọa độ $O$ đến đường thẳng $5x + 12y + 9 = 0$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 21.Cho hàm $y = 2x^2 - x + 5$. Tính $\Delta = b^2 - 4ac$.
Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = -2x^2 + 5x + 7$. (Làm tròn đến hàng phần mười)