KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng1(4,5%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số bậc hai. Đồ thị331·731,8%
Xác suất17··836,4%
Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng43··731,8%
Tổng8131022100%
Tỉ lệ36,4%59,1%4,5%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 10Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 009 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm toạ độ giao điểm của parabol $y = -2x^2 + x - 6$ với trục $Oy$.

A.$(0; -2)$
B.$(0; -6)$
C.$(-6; 0)$
D.$(0; 1)$

Câu 2.Khoảng cách từ điểm $M(1; 4)$ đến đường thẳng $8x + 15y - 1 = 0$ bằng?

A.$d = 1139$
B.$d = 4$
C.$d = 67$
D.$d = \dfrac{67}{17}$

Câu 3.Viết phương trình đường tròn tâm $I(-5; -4)$, bán kính $R = 1$.

A.$(x + 5)^2 + (y + 4)^2 = 2$
B.$(x - 5)^2 + (y - 4)^2 = 1$
C.$(x + 5)^2 + (y + 4)^2 = 1$
D.$x^2 + y^2 = 1$

Câu 4.Tìm tập xác định của hàm số $y = \dfrac{x + 1}{x + 4}$.

A.$D = \mathbb{R} \setminus \{4\}$
B.$D = \mathbb{R}$
C.$D = \mathbb{R} \setminus \{-4\}$
D.$D = \{-4\}$

Câu 5.Phương trình đường chuẩn của parabol $y^2 = 12x$ là?

A.$x = 6$
B.$x = -3$
C.$x = -6$
D.$x = 3$

Câu 6.Hàm số nào sau đây là hàm số bậc hai?

A.$y = 2x - 1$
B.$y = 2x^2 - x + 5$
C.$y = \dfrac{1}{x} + 5$
D.$y = 2x^3 - 1$

Câu 7.Tiêu cự của elip $\dfrac{x^2}{25} + \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$2c = 9$
B.$2c = 3$
C.$2c = 10$
D.$2c = 6$

Câu 8.Một hộp có $3$ viên bi đỏ và $6$ viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 viên. Xác suất viên bi lấy được màu đỏ?

A.$P = \dfrac{1}{9}$
B.$P = \dfrac{2}{3}$
C.$P = \dfrac{1}{3}$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 9.Cho tam thức bậc hai $f(x)$ có bảng xét dấu như hình. Tập nghiệm của bất phương trình $f(x) < 0$ là:

x-∞-35+∞f(x)-0+0-
Bảng xét dấu f(x) với nghiệm -3, 5
A.$x \leq -3$
B.$-3 \leq x \leq 5$
C.$x < -3\text{ hoặc }x > 5$
D.$x = -3\text{ hoặc }x = 5$

Câu 10.Phương trình hai đường tiệm cận của hypebol $\dfrac{x^2}{9} - \dfrac{y^2}{16} = 1$ là?

A.$y = \dfrac{4}{3} x$
B.$y = -\dfrac{4}{3} x$
C.$y = \pm \dfrac{3}{4} x$
D.$y = \pm \dfrac{4}{3} x$

Câu 11.Hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{3}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{8}$. Tính $P(A \cup B)$.

A.$P(A \cup B) = 1$
B.$P(A \cup B) = \dfrac{31}{56}$
C.$P(A \cup B) = \dfrac{17}{56}$
D.$P(A \cup B) = \dfrac{3}{56}$

Câu 12.Tung $2$ con xúc xắc phân biệt. Số phần tử của không gian mẫu $|\Omega|$ bằng?

A.$|\Omega| = 37$
B.$|\Omega| = 12$
C.$|\Omega| = 35$
D.$|\Omega| = 36$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho elip $\dfrac{x^2}{169} + \dfrac{y^2}{144} = 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm sai $e = c/a = \dfrac{5}{13}$.
b)Elip có 1 trục đối xứng.
c)Đỉnh của elip là $A_1(-13; 0)$ và $A_2(13; 0)$ trên trục lớn.
d)Elip có $a = b$ trở thành đường tròn.

Câu 14.Tung hai con xúc xắc cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "tổng số chấm xuất hiện trên hai con bằng $6$" và $B$ là biến cố "hai con cùng số chấm". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biến cố $A$: "tổng số chấm bằng $6$" có $|A| = 5$.
b)Biến cố $\bar{A}$ (đối của $A$) có $|\bar A| = 31$.
c)Biến cố là một tập con của không gian mẫu.
d)Hai biến cố $A$, $B$ xung khắc khi $A \cap B = \emptyset$.

Câu 15.Cho hai biến cố $A, B$ xung khắc với $P(A) = \dfrac{1}{2}$ và $P(B) = \dfrac{1}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(A \cap B) = 0$ vì $A, B$ xung khắc.
b)Hai biến cố xung khắc luôn độc lập.
c)$P(A) + P(\bar A) = 1$.
d)Hai biến cố xung khắc không thể xảy ra đồng thời trong cùng phép thử.

Câu 16.Cho hàm số $y = -2x^2 + 2x + 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y = -2x^2 + 2x + 2$ là hàm số bậc hai (vì $a = -2 \neq 0$).
b)Đồ thị hàm số bậc hai là một parabol.
c)Hàm số bậc hai luôn đồng biến trên toàn $\mathbb{R}$.
d)Tập xác định của hàm số bậc hai là $\mathbb{R}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai biến cố $A, B$ độc lập, $P(A) = \dfrac{2}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Đường tròn $(C)$: $x^2 + y^2 - 4x - 2y - 20 = 0$ có bán kính bằng?

Câu 19.Cho hàm số $f(x) = 2x^2 - x + 5$. Tính $f(1)$.

Câu 20.Gieo đồng thời 2 con súc sắc cân đối 6 mặt. Tính xác suất biến cố "tổng số chấm bằng 11". (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Xác định số phần tử không gian mẫu của phép thử: "Gieo 2 con súc sắc 6 mặt".

Câu 22.Tìm tung độ đỉnh của parabol $y = 2x^2 - 4x + 1$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 10 - Cơ bản - đề 009 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ