kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 90 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 30 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 30 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 30 đề
Vật lý 10 Cuối kỳ 1

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 009

20 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
20
Thời gian
50′
Thang điểm
10
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 009

Đề bài

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10

L10.CK1.009 20 câu 50 phút

Tự luận

0,5 điểm
Câu 1. Cho năm nội dung sau:
(1) các quy luật chi phối hiện tượng tự nhiên.
(2) phản ứng tạo chất mới từ các chất ban đầu.
(3) các dạng vận động của vật chất và năng lượng.
(4) quy luật lên xuống của giá cả thị trường.
(5) cấu trúc của vật chất từ hạt nhân đến thiên hà.
Có bao nhiêu nội dung là đối tượng nghiên cứu của Vật lí?
0,5 điểm
Câu 2. Vật thứ hai có khối lượng gấp 33 lần vật thứ nhất nặng 18 kg18\ \text{kg}. Mức quán tính của vật thứ hai lớn gấp bao nhiêu lần vật thứ nhất?
0,5 điểm
Câu 3. Một xưởng thiết bị cứu hộ thử một loại dù tiếp tế cỡ nhỏ trong không khí bằng hai tải khác nhau, cùng một tán. Trong dải vận hành, lực cản được mô hình bằng **một trong hai** luật: F=kAvF = kAv hoặc F=kAv2F = kAv^2, với AA là diện tích tán, vv là tốc độ, kk là hệ số chưa biết nhưng **chung** cho mọi tán cùng loại. Tại tốc độ giới hạn gia tốc bằng 00. Tốc độ giới hạn chỉ đo được theo khoảng:
<table><tr><th>Phép thử</th><th>Khối lượng mm (kg)</th><th>Diện tích AA (m²)</th><th>Tốc độ giới hạn đo được (m/s)</th></tr><tr><td>(1)(1)</td><td>22</td><td>1,31{,}3</td><td>từ 2,92{,}9 đến 3,83{,}8</td></tr><tr><td>(2)(2)</td><td>4,24{,}2</td><td>1,31{,}3</td><td>từ 6,96{,}9 đến 7,57{,}5</td></tr></table>
Sau đó phải chọn **một** bộ dù trong bốn bộ dưới đây để chở một kiện hàng có khối lượng chưa biết chính xác (khối lượng toàn hệ nằm trong miền ghi ở bảng, lấy giá trị bất lợi nhất):
<table><tr><th>Bộ dù</th><th>Diện tích AA (m²)</th><th>Khối lượng toàn hệ mm (kg)</th><th>Lực nâng ngang lớn nhất LmaxL_{\max} (N)</th><th>Giới hạn kết cấu mkcm_{kc} (kg)</th></tr><tr><td>PP</td><td>4,94{,}9</td><td>tới 8,48{,}4</td><td>6565</td><td>5,95{,}9</td></tr><tr><td>QQ</td><td>5,55{,}5</td><td>tới 8,88{,}8</td><td>8888</td><td>1313</td></tr><tr><td>RR</td><td>1,61{,}6</td><td>tới 3,73{,}7</td><td>6666</td><td>11,811{,}8</td></tr><tr><td>SS</td><td>1,91{,}9</td><td>tới 4,54{,}5</td><td>6565</td><td>12,512{,}5</td></tr></table>
Ba điều kiện thiết kế: tốc độ chạm đất trong trường hợp **bất lợi nhất** (khối lượng lớn nhất, hệ số kk bất lợi nhất trong khoảng còn khả dĩ) không quá vat=5,2 m/sv_{at} = 5{,}2\ \text{m/s}; lực nâng ngang lớn nhất của bộ dù phải chịu được gió ngang Fngang=25 NF_{ngang} = 25\ \text{N}; và khối lượng toàn hệ không vượt giới hạn kết cấu của bộ dù. Lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2.
Xác định luật cản đúng (giải thích vì sao luật kia bị loại và vì sao một phép thử không đủ), tìm khoảng của kk, tính tốc độ chạm đất xấu nhất của từng bộ rồi chọn bộ dù thoả cả ba điều kiện.
0,5 điểm
Câu 4. Một vật ném ngang từ mép cầu ở độ cao 45 m45\ \text{m} với vận tốc đầu 24 m/s24\ \text{m/s}, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính tốc độ của vật lúc chạm đất (làm tròn đến hàng phần mười).
0,5 điểm
Câu 5. Một người đi thẳng 55 m55\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 21 m21\ \text{m} theo chiều ngược lại. Tính quãng đường người ấy đi được.
0,5 điểm
Câu 6. Cho năm việc làm sau:
(1) chọn đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện cho phép đo.
(2) viết báo cáo nêu kết quả kèm sai số của phép đo.
(3) dự đoán rằng thời gian rơi không phụ thuộc khối lượng vật.
(4) thả vật rơi mười lần và ghi thời gian rơi mỗi lần vào bảng.
(5) phát biểu rằng lực đàn hồi tỉ lệ thuận với độ dãn của lò xo.
Có bao nhiêu việc thuộc hai bước đầu (quan sát nêu vấn đề và hình thành giả thuyết)?
0,5 điểm
Câu 7. Hai lực vuông góc 12 N12\ \text{N}16 N16\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
0,5 điểm
Câu 8. Một phép đo cho xˉ=7,5 V\bar x = 7{,}5\ \text{V}, Δx=0,15 V\overline{\Delta x} = 0{,}15\ \text{V}. Tính sai số tỉ đối theo phần trăm.
0,5 điểm
Câu 9. Một vận động viên chạy đi với tốc độ 8 m/s8\ \text{m/s} trong 3 s3\ \text{s}. Tính quãng đường đi được.
0,5 điểm
Câu 10. Đo được m=24 gm = 24\ \text{g}V=3 cm3V = 3\ \text{cm}^3. Tính khối lượng riêng.
0,5 điểm
Câu 11. Một con robot đi thẳng 63 m63\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 18 m18\ \text{m}, tất cả hết 12 s12\ \text{s}. Tính tốc độ trung bình (làm tròn đến hàng phần mười).
0,5 điểm
Câu 12. Thả rơi tự do một hòn đá từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính quãng đường rơi được sau 6 s6\ \text{s}.
0,5 điểm
Câu 13. Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật gồm hai đoạn: từ (0 s; 4 m/s)(0\ \text{s};\ 4\ \text{m/s}) tới (4 s; 15 m/s)(4\ \text{s};\ 15\ \text{m/s}), rồi giữ nguyên vận tốc 15 m/s15\ \text{m/s} thêm 10 s10\ \text{s} nữa. Tính gia tốc trên đoạn thứ nhất.
0,5 điểm
Câu 14. Một ô tô chạy với tốc độ 11 m/s11\ \text{m/s} trên đường ướt. Người lái phản ứng mất 0,9 s0{,}9\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 5 m/s25\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính tổng quãng đường dừng xe.
0,5 điểm
Câu 15. Vật 16 kg16\ \text{kg} treo đứng yên trên dây, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính lực căng dây.
0,5 điểm
Câu 16. Một tàu dịch vụ có một van két dằn bị kẹt. Nắp van nằm trong mặt phẳng OxyOxy (đơn vị mét), trục van đi qua gốc OO và vuông góc mặt phẳng; chiều **mở** van là chiều dương của trục OzOz (moment dương là moment mở). Trên nắp có sáu lỗ cắm tay cầm:
<table><tr><th>Lỗ</th><th>Toạ độ (x;y)\left(x; y\right) (m)</th></tr><tr><td>P1P_{1}</td><td>(0,04;0,12)\left(0{,}04; 0{,}12\right)</td></tr><tr><td>P2P_{2}</td><td>(0,23;0,04)\left(-0{,}23; -0{,}04\right)</td></tr><tr><td>P3P_{3}</td><td>(0,2;0)\left(-0{,}2; 0\right)</td></tr><tr><td>P4P_{4}</td><td>(0,05;0,09)\left(0{,}05; 0{,}09\right)</td></tr><tr><td>P5P_{5}</td><td>(0,24;0,06)\left(-0{,}24; 0{,}06\right)</td></tr><tr><td>P6P_{6}</td><td>(0;0,15)\left(0; 0{,}15\right)</td></tr></table>
Hai kĩ thuật viên mỗi người cắm một tay cầm và đẩy theo phương ngang. Bốn thẻ cấu hình được đề xuất, mỗi thẻ ghi lỗ và **hướng đẩy** (vectơ đơn vị) của từng người cùng lực danh định F0F_0 mà mỗi người phải tạo:
<table><tr><th>Thẻ</th><th>Lỗ 1</th><th>Hướng u1\vec u_1</th><th>Lỗ 2</th><th>Hướng u2\vec u_2</th><th>F0F_0 (N)</th></tr><tr><td>T1T1</td><td>P1P_{1}</td><td>(1213;513)\left(-\dfrac{12}{13}; \dfrac{5}{13}\right)</td><td>P5P_{5}</td><td>(35;45)\left(-\dfrac{3}{5}; -\dfrac{4}{5}\right)</td><td>130130</td></tr><tr><td>T2T2</td><td>P4P_{4}</td><td>(817;1517)\left(\dfrac{8}{17}; \dfrac{15}{17}\right)</td><td>P2P_{2}</td><td>(817;1517)\left(-\dfrac{8}{17}; -\dfrac{15}{17}\right)</td><td>180180</td></tr><tr><td>T3T3</td><td>P6P_{6}</td><td>(1517;817)\left(-\dfrac{15}{17}; \dfrac{8}{17}\right)</td><td>P3P_{3}</td><td>(1517;817)\left(\dfrac{15}{17}; -\dfrac{8}{17}\right)</td><td>8080</td></tr><tr><td>T4T4</td><td>P5P_{5}</td><td>(45;35)\left(\dfrac{4}{5}; -\dfrac{3}{5}\right)</td><td>P6P_{6}</td><td>(45;35)\left(-\dfrac{4}{5}; \dfrac{3}{5}\right)</td><td>120120</td></tr></table>
Lực thật của mỗi người lệch **độc lập** so với danh định trong khoảng ±14%\pm 14\%: F1=F0(1+e1)F_1 = F_0\left(1 + e_1\right), F2=F0(1+e2)F_2 = F_0\left(1 + e_2\right) với e1,e20,14\left|e_1\right|, \left|e_2\right| \le 0{,}14.
Yêu cầu kĩ thuật: moment mở van trong **mọi** trường hợp phải đạt ít nhất Mmax+γ=21+3=24 NmM_{\max} + \gamma = 21 + 3 = 24\ \text{N}\cdot\text{m} (moment kẹt lớn nhất cộng dư an toàn); lực mỗi người trong mọi trường hợp không quá Fmax=240 NF_{\max} = 240\ \text{N}; và **hợp lực** của hai lực đặt lên nắp (phần ổ trục van phải gánh) trong mọi trường hợp không quá Rmax=58 NR_{\max} = 58\ \text{N}. Nếu nhiều thẻ cùng đạt thì ưu tiên F0F_0 nhỏ hơn, rồi khoảng cách hai giá lực lớn hơn.
Hướng dẫn cũ của xưởng chỉ ghi: *chọn hai lỗ xa nhau nhất* — tức thẻ T2T2 (cặp P4P_{4}, P2P_{2}).
0,5 điểm
Câu 17. Cho năm thao tác sau:
(1) cất dụng cụ khi mạch điện vẫn còn đóng nguồn.
(2) tự ý tăng hiệu điện thế vượt mức ghi trên thiết bị.
(3) để dây dẫn vắt ngang lối đi giữa hai bàn.
(4) dùng tay còn ướt để cắm phích điện.
(5) nhìn thẳng vào chùm laser để kiểm tra xem đèn có sáng không.
Có bao nhiêu thao tác được phép làm?
0,5 điểm
Câu 18. Một vận động viên chạy đang chạy với vận tốc 3 m/s3\ \text{m/s}, sau 10 s10\ \text{s} vận tốc trở thành 27 m/s27\ \text{m/s}. Giữ nguyên gia tốc ấy thêm 6 s6\ \text{s} nữa, tính vận tốc của một vận động viên chạy khi đó.
0,5 điểm
Câu 19. Vật nặng 14 kg14\ \text{kg} chịu lực 21 N21\ \text{N}. Tính gia tốc của vật.
0,5 điểm
Câu 20. Cho bốn cặp “thiết bị — nguyên lí hoạt động” sau:
(1) máy siêu âm — sự phản xạ của sóng âm ở mặt phân cách.
(2) máy phát điện — sự chuyển hoá nhiệt năng thành cơ năng.
(3) động cơ nhiệt — hiệu ứng quang điện trong chất bán dẫn.
(4) pin mặt trời — hiện tượng cảm ứng điện từ.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?

Cấu trúc Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 009

Tự luận Nhập lời giải hoặc tải ảnh
20 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học

Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

27 câu · 50

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 003

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 003

31 câu · 50

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

27 câu · 50

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 008

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 008

31 câu · 50

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

31 câu · 50

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014

27 câu · 50

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 016

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 016

20 câu · 50

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 017

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 017

31 câu · 50

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 019

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 019

27 câu · 50

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 020

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 020

38 câu · 50

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trả lời ngắn - đề 021

25 câu · 50

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 022

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 022

20 câu · 50

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 023

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 023

40 câu · 50

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 024

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 024

31 câu · 50

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trả lời ngắn - đề 026

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trả lời ngắn - đề 026

37 câu · 50

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 027

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 027

20 câu · 50

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 028

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 028

27 câu · 50

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 030

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 030

20 câu · 50

31/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10 online, có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 009

Đề số 009 có mất phí không?

Không. Đề số 009 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 009 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 009 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.