kythithpt.com
Tốt nghiệp THPT 3 bài · 90 đề
T Thi thử Toán THPT 1 bài · 30 đề
L Thi thử Vật lý THPT 1 bài · 30 đề
H Thi thử Hóa học THPT 1 bài · 30 đề
Vật lý 10 Cuối kỳ 1

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 022

20 câu, làm trong 50 phút, thang 10 điểm. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu.

Số câu
20
Thời gian
50′
Thang điểm
10
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 022

Đề bài

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10

L10.CK1.022 20 câu 50 phút

Tự luận

0,5 điểm
Câu 1. Cho năm việc làm trong phòng thí nghiệm:
(1) cấm hút thuốc trong khu vực này.
(2) đổ nước vào axit đặc cho nhanh.
(3) tự ý tăng hiệu điện thế vượt mức ghi trên thiết bị.
(4) rót từ từ axit vào nước, không làm ngược lại.
(5) dùng tay còn ướt để cắm phích điện.
Có bao nhiêu việc vi phạm quy tắc an toàn?
0,5 điểm
Câu 2. Vật nặng 7 kg7\ \text{kg} chịu lực 36 N36\ \text{N}. Tính gia tốc của vật (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 3. Một vật rắn có trục quay cố định cần thoả mãn bao nhiêu điều kiện để cân bằng hoàn toàn (không tịnh tiến và không quay)?
0,5 điểm
Câu 4. Một người đi bộ đi 44 m44\ \text{m} đầu trong 4 s4\ \text{s} rồi đi tiếp 16 m16\ \text{m}. Muốn tốc độ trung bình cả hành trình bằng 11 m/s11\ \text{m/s} thì chặng sau phải đi trong bao nhiêu giây? (làm tròn đến hàng phần mười).
0,5 điểm
Câu 5. Hai lực kế vuông góc chỉ 36 N36\ \text{N}48 N48\ \text{N}. Nếu cộng thẳng hai số đo thì kết quả lớn hơn hợp lực đúng bao nhiêu niutơn?
0,5 điểm
Câu 6. Cho năm nội dung sau:
(1) nguồn gốc và diễn biến của các sự kiện lịch sử.
(2) các quy luật chi phối hiện tượng tự nhiên.
(3) cấu trúc của vật chất từ hạt nhân đến thiên hà.
(4) tương tác giữa các vật và giữa các hạt.
(5) phản ứng tạo chất mới từ các chất ban đầu.
Có bao nhiêu nội dung là đối tượng nghiên cứu của Vật lí?
0,5 điểm
Câu 7. Vật 37 kg37\ \text{kg} trượt trên mặt ngang, hệ số ma sát trượt 0,050{,}05, g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính lực ma sát trượt.
0,5 điểm
Câu 8. Một vật đi qua vị trí 27 m27\ \text{m} lúc t1=1 st_1 = 1\ \text{s} và vị trí 38 m-38\ \text{m} lúc t2=9 st_2 = 9\ \text{s}. Khoảng thời gian vật đi giữa hai vị trí ấy bằng bao nhiêu giây?
0,5 điểm
Câu 9. Cho năm công việc sau:
(1) đo thời gian một vật trượt hết mặt phẳng nghiêng.
(2) hình dung dòng điện như dòng hạt mang điện chuyển động có hướng.
(3) xác định nhiệt độ sôi của một chất lỏng chưa biết.
(4) coi Trái Đất là chất điểm khi tính chuyển động của nó quanh Mặt Trời.
(5) đo gia tốc rơi tự do tại phòng thí nghiệm của trường.
Có bao nhiêu công việc phải làm bằng phương pháp thực nghiệm?
0,5 điểm
Câu 10. Một người đi thẳng 39 m39\ \text{m} theo chiều dương rồi quay lại đi 47 m47\ \text{m} theo chiều ngược lại. Tính quãng đường người ấy đi được.
0,5 điểm
Câu 11. Làm tròn 7,6487{,}648 đến 22 chữ số có nghĩa.
0,5 điểm
Câu 12. Hai lực vuông góc 36 N36\ \text{N}48 N48\ \text{N}. Tính độ lớn hợp lực.
0,5 điểm
Câu 13. Một trạm bơm có một van cổng chính bị kẹt. Nắp van nằm trong mặt phẳng OxyOxy (đơn vị mét), trục van đi qua gốc OO và vuông góc mặt phẳng; chiều **mở** van là chiều dương của trục OzOz (moment dương là moment mở). Trên nắp có sáu lỗ cắm tay cầm:
<table><tr><th>Lỗ</th><th>Toạ độ (x;y)\left(x; y\right) (m)</th></tr><tr><td>P1P_{1}</td><td>(0,15;0,16)\left(-0{,}15; -0{,}16\right)</td></tr><tr><td>P2P_{2}</td><td>(0,23;0,01)\left(0{,}23; -0{,}01\right)</td></tr><tr><td>P3P_{3}</td><td>(0,11;0,11)\left(-0{,}11; 0{,}11\right)</td></tr><tr><td>P4P_{4}</td><td>(0,14;0,19)\left(-0{,}14; -0{,}19\right)</td></tr><tr><td>P5P_{5}</td><td>(0,22;0,02)\left(0{,}22; 0{,}02\right)</td></tr><tr><td>P6P_{6}</td><td>(0,03;0,24)\left(-0{,}03; 0{,}24\right)</td></tr></table>
Hai kĩ thuật viên mỗi người cắm một tay cầm và đẩy theo phương ngang. Bốn thẻ cấu hình được đề xuất, mỗi thẻ ghi lỗ và **hướng đẩy** (vectơ đơn vị) của từng người cùng lực danh định F0F_0 mà mỗi người phải tạo:
<table><tr><th>Thẻ</th><th>Lỗ 1</th><th>Hướng u1\vec u_1</th><th>Lỗ 2</th><th>Hướng u2\vec u_2</th><th>F0F_0 (N)</th></tr><tr><td>T1T1</td><td>P3P_{3}</td><td>(817;1517)\left(-\dfrac{8}{17}; -\dfrac{15}{17}\right)</td><td>P4P_{4}</td><td>(1;0)\left(1; 0\right)</td><td>110110</td></tr><tr><td>T2T2</td><td>P6P_{6}</td><td>(0;1)\left(0; -1\right)</td><td>P2P_{2}</td><td>(0;1)\left(0; 1\right)</td><td>140140</td></tr><tr><td>T3T3</td><td>P1P_{1}</td><td>(35;45)\left(-\dfrac{3}{5}; -\dfrac{4}{5}\right)</td><td>P5P_{5}</td><td>(35;45)\left(\dfrac{3}{5}; \dfrac{4}{5}\right)</td><td>150150</td></tr><tr><td>T4T4</td><td>P4P_{4}</td><td>(35;45)\left(\dfrac{3}{5}; \dfrac{4}{5}\right)</td><td>P1P_{1}</td><td>(35;45)\left(-\dfrac{3}{5}; -\dfrac{4}{5}\right)</td><td>140140</td></tr></table>
Lực thật của mỗi người lệch **độc lập** so với danh định trong khoảng ±10%\pm 10\%: F1=F0(1+e1)F_1 = F_0\left(1 + e_1\right), F2=F0(1+e2)F_2 = F_0\left(1 + e_2\right) với e1,e20,1\left|e_1\right|, \left|e_2\right| \le 0{,}1.
Yêu cầu kĩ thuật: moment mở van trong **mọi** trường hợp phải đạt ít nhất Mmax+γ=24+3=27 NmM_{\max} + \gamma = 24 + 3 = 27\ \text{N}\cdot\text{m} (moment kẹt lớn nhất cộng dư an toàn); lực mỗi người trong mọi trường hợp không quá Fmax=180 NF_{\max} = 180\ \text{N}; và **hợp lực** của hai lực đặt lên nắp (phần ổ trục van phải gánh) trong mọi trường hợp không quá Rmax=54 NR_{\max} = 54\ \text{N}. Nếu nhiều thẻ cùng đạt thì ưu tiên F0F_0 nhỏ hơn, rồi khoảng cách hai giá lực lớn hơn.
Hướng dẫn cũ của xưởng chỉ ghi: *chọn hai lỗ xa nhau nhất* — tức thẻ T3T3 (cặp P1P_{1}, P5P_{5}).
0,5 điểm
Câu 14. Vật m1=5 kgm_1 = 5\ \text{kg} nằm trên mặt bàn nằm ngang, nối qua một ròng rọc nhẹ ở mép bàn với vật m2=8 kgm_2 = 8\ \text{kg} treo lơ lửng. Dây nhẹ, không dãn; lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Bỏ qua ma sát, tính gia tốc của hệ (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 15. Một máy bay có vận tốc 600 km/h600\ \text{km/h} so với khối không khí, gió thổi 40 km/h40\ \text{km/h}. Tính vận tốc của máy bay so với mặt đất khi ngược gió.
0,5 điểm
Câu 16. Vật rơi tự do được 1,79 m1{,}79\ \text{m} trong 0,6 s0{,}6\ \text{s}. Tính gia tốc rơi tự do (làm tròn đến hàng phần trăm).
0,5 điểm
Câu 17. Cho bốn cặp “dụng cụ — công dụng” sau:
(1) cổng quang điện — ghi thời điểm vật đi qua, dùng với đồng hồ đo thời gian hiện số.
(2) biến trở — đo hiệu điện thế, mắc song song với đoạn mạch cần đo.
(3) vôn kế — đo cường độ dòng điện, mắc nối tiếp với đoạn mạch cần đo.
(4) ampe kế — thay đổi điện trở trong mạch để điều chỉnh dòng điện.
Có bao nhiêu cặp ghép đúng?
0,5 điểm
Câu 18. Thả rơi tự do một viên bi từ trạng thái nghỉ, lấy g=10 m/s2g = 10\ \text{m/s}^2. Tính quãng đường rơi được sau 4 s4\ \text{s}.
0,5 điểm
Câu 19. Một ô tô chạy với tốc độ 28 m/s28\ \text{m/s} trên đường trơn vì bùn. Người lái phản ứng mất 0,5 s0{,}5\ \text{s} rồi phanh, xe giảm tốc đều với độ lớn gia tốc 4 m/s24\ \text{m/s}^2 cho tới khi dừng hẳn. Tính quãng đường hãm.
0,5 điểm
Câu 20. Một phép đo cho kết quả 19MW19\,M\text{W}. Viết kết quả ấy theo đơn vị W\text{W} dưới dạng a10ka \cdot 10^{k} với 1a<101 \le a < 10. Số mũ kk bằng bao nhiêu?

Cấu trúc Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 022

Tự luận Nhập lời giải hoặc tải ảnh
20 câu 0,5 đ/câu

Phạm vi kiến thức

  • 01 Mở đầu
  • 02 Động học
  • 03 Động lực học

Đề khác cùng cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10

Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001

27 câu · 50

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 003

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 003

31 câu · 50

20/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006

27 câu · 50

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 008

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 008

31 câu · 50

22/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 009

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 009

20 câu · 50

23/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 013

31 câu · 50

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014

27 câu · 50

24/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 016

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 016

20 câu · 50

25/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 017

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 017

31 câu · 50

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 019

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 019

27 câu · 50

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 020

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 020

38 câu · 50

26/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trả lời ngắn - đề 021

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trả lời ngắn - đề 021

25 câu · 50

27/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 023

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trắc nghiệm - đề 023

40 câu · 50

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 024

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - trắc nghiệm + trả lời ngắn + tự luận - đề 024

31 câu · 50

28/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trả lời ngắn - đề 026

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full trả lời ngắn - đề 026

37 câu · 50

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 027

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 027

20 câu · 50

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 028

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 028

27 câu · 50

29/08/2026 Xem đề →
Trang đầu Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 030

Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 030

20 câu · 50

31/08/2026 Xem đề →

Xem cả bài thi Thi thử cuối kỳ 1 Vật lý 10 online, có đáp án →

Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online cuối kỳ 1 môn Vật lý lớp 10 - full tự luận - đề 022

Đề số 022 có mất phí không?

Không. Đề số 022 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.

Làm đề số 022 trong bao lâu?

50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.

Nộp bài xong có xem được lời giải không?

Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.

Làm lại đề số 022 được không?

Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.

Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?

Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo cuối kỳ 1. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.

Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.