KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 11 · Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân

Cấp số nhân

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(28 câu)

Câu 1.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = -2$. Tính $u_{6}$.

A.$u_{6} = -128$
B.$u_{6} = 64$
C.$u_{6} = 20$
D.$u_{6} = -12$

Câu 2.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = 3$. Tính $u_{6}$.

A.$u_{6} = 30$
B.$u_{6} = 17$
C.$u_{6} = 1458$
D.$u_{6} = 486$

Câu 3.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = -2$ và công bội $q = - \dfrac{1}{3}$ bằng:

A.$S = - \dfrac{3}{2}$
B.$S = - \dfrac{8}{3}$
C.$S = \dfrac{3}{2}$
D.$S = -3$

Câu 4.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = 2$. Tính $S_{5}$.

A.$S_{5} = -61$
B.$S_{5} = -124$
C.$S_{5} = -62$
D.$S_{5} = 62$

Câu 5.Cho một cấp số nhân $(u_n)$ có một số số hạng được biểu diễn trong hình bên dưới (các ô "?" là số hạng chưa biết). Tìm khẳng định đúng trong các đáp án sau.

3u₁?u₂?u₃24u₄?u₅?u₆
Cấp số nhân — chỉ biết $u_{1}=3$, $u_{4}=24$
A.$u_{6} = 48$
B.$u_{3} = 24$
C.$u_{5} = 48$
D.$u_{2} = 12$

Câu 6.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = 4$ và công bội $q = \dfrac{2}{3}$ bằng:

A.$S = -12$
B.$S = \dfrac{4}{3}$
C.$S = \dfrac{12}{5}$
D.$S = 12$

Câu 7.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = 3, b = 6$. Tìm $c$.

A.$-12$
B.$12$
C.$13$
D.$24$

Câu 8.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = -2$. Tính $S_{6}$.

A.$S_{6} = -42$
B.$S_{6} = 42$
C.$S_{6} = -84$
D.$S_{6} = -41$

Câu 9.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = 2$. Tính $u_{7}$.

A.$u_{7} = 256$
B.$u_{7} = 14$
C.$u_{7} = 128$
D.$u_{7} = 24$

Câu 10.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = -8$ và công bội $q = \dfrac{1}{2}$ bằng:

A.$S = -4$
B.$S = 16$
C.$S = - \dfrac{16}{3}$
D.$S = -16$

Câu 11.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$ và $u_{3} = -18$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).

A.$q = 4$
B.$q = 3$
C.$q = -3$
D.$q = 6$

Câu 12.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

2u₁-6u₂18u₃-54u₄162u₅× -3× -3× -3× -3
Cấp số nhân u₁=2, q=-3
A.$u_6 = -13$
B.$u_6 = 162$
C.$u_6 = 1458$
D.$u_6 = -486$

Câu 13.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

-5u₁-10u₂-20u₃-40u₄-80u₅× 2× 2× 2× 2
Cấp số nhân u₁=-5, q=2
A.$u_6 = -80$
B.$u_6 = 5$
C.$u_6 = -320$
D.$u_6 = -160$

Câu 14.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$, công bội $q = 2$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 3$
B.$u_{4} = -48$
C.$u_{4} = -24$
D.$u_{4} = -18$

Câu 15.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

5u₁10u₂20u₃40u₄80u₅× 2× 2× 2× 2
Cấp số nhân u₁=5, q=2
A.$u_6 = 80$
B.$u_6 = 160$
C.$u_6 = 320$
D.$u_6 = 15$

Câu 16.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và $u_{4} = 8$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).

A.$q = -2$
B.$q = 3$
C.$q = 4$
D.$q = 2$

Câu 17.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = 3$. Tính $S_{4}$.

A.$S_{4} = -80$
B.$S_{4} = 80$
C.$S_{4} = 81$
D.$S_{4} = 160$

Câu 18.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = -2$. Tính $S_{4}$.

A.$S_{4} = -20$
B.$S_{4} = -9$
C.$S_{4} = -10$
D.$S_{4} = 10$

Câu 19.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = -1, b = -3$. Tìm $c$.

A.$-18$
B.$-8$
C.$9$
D.$-9$

Câu 20.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$ và $u_{3} = -12$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).

A.$q = -4$
B.$q = 2$
C.$q = -2$
D.$q = -1$

Câu 21.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$, công bội $q = 2$. Tính $S_{5}$.

A.$S_{5} = 94$
B.$S_{5} = -93$
C.$S_{5} = 186$
D.$S_{5} = 93$

Câu 22.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = -2, b = -4$. Tìm $c$.

A.$-7$
B.$-8$
C.$8$
D.$-16$

Câu 23.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = 1, b = 2$. Tìm $c$.

A.$5$
B.$8$
C.$-4$
D.$4$

Câu 24.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 5$ và $u_{5} = 405$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).

A.$q = -3$
B.$q = 3$
C.$q = 6$
D.$q = 4$

Câu 25.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = -7$ và công bội $q = \dfrac{2}{3}$ bằng:

A.$S = - \dfrac{21}{5}$
B.$S = 21$
C.$S = -21$
D.$S = - \dfrac{7}{3}$

Câu 26.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = 2, b = 6$. Tìm $c$.

A.$36$
B.$-18$
C.$19$
D.$18$

Câu 27.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -1$, công bội $q = 3$. Tính $S_{4}$.

A.$S_{4} = -40$
B.$S_{4} = -39$
C.$S_{4} = -80$
D.$S_{4} = 40$

Câu 28.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$, công bội $q = 2$. Tính $S_{4}$.

A.$S_{4} = 30$
B.$S_{4} = 16$
C.$S_{4} = 15$
D.$S_{4} = -15$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 29.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công bội $q = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số $\dfrac{u_{n+1}}{u_n}$ luôn bằng $2$.
b)$u_4 = 16$.
c)$S_4 = 30$.
d)Mọi CSN đều có công bội dương.

Câu 30.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và công bội $q = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$u_3 = 4$.
b)$u_4 = 8$.
c)Số hạng tổng quát $u_n = u_1 + (n-1)q$.
d)Tỉ số $\dfrac{u_{n+1}}{u_n}$ luôn bằng $2$.

Câu 31.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và $q = \dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng $n$ số hạng đầu (với $q \neq 1$): $S_n = u_1 \dfrac{1 - q^n}{1 - q}$.
b)$u_2 = u_1 \cdot q = 4 \cdot \dfrac{1}{4}$.
c)Tổng vô hạn của mọi CSN đều xác định.
d)CSN với $q = 1$ là dãy hằng.

Câu 32.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 8$ và $q = \dfrac{1}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ số liên tiếp $u_{n+1}/u_n$ thay đổi theo $n$.
b)Vì $|q| = \dfrac{1}{3} < 1$ nên CSN có tổng vô hạn xác định.
c)Tổng $n$ số hạng đầu (với $q \neq 1$): $S_n = u_1 \dfrac{1 - q^n}{1 - q}$.
d)$S = \dfrac{u_1}{1 - q} = \dfrac{8}{1 - \dfrac{1}{3}} = 12$.

Câu 33.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số hạng tổng quát $u_n = u_1 + (n-1)q$.
b)$u_4 = 81$.
c)$S_4 = 120$.
d)$u_3 \cdot u_5 = u_4^2$.

Câu 34.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và công bội $q = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số hạng tổng quát $u_n = u_1 + (n-1)q$.
b)$u_3 = 4$.
c)Mọi CSN đều có công bội dương.
d)Số hạng tổng quát $u_n = 1 \cdot 2^{n-1}$.

Câu 35.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công bội $q = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số hạng tổng quát $u_n = u_1 + (n-1)q$.
b)Số hạng tổng quát $u_n = 2 \cdot 3^{n-1}$.
c)$S_4 = 80$.
d)$u_3 = 18$.

Câu 36.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và $q = \dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)CSN với $q = 1$ là dãy hằng.
b)Tổng $n$ số hạng đầu (với $q \neq 1$): $S_n = u_1 \dfrac{1 - q^n}{1 - q}$.
c)Vì $|q| = \dfrac{1}{4} < 1$ nên CSN có tổng vô hạn xác định.
d)Tỉ số liên tiếp $u_{n+1}/u_n$ thay đổi theo $n$.

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 37.CSN có $u_1 = 2$, $q = -2$. Tính tổng $6$ số hạng đầu.

Câu 38.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $13$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{5}{12}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 39.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 40.CSN có $u_1 = 2$, $q = 2$. Tính $u_{7}$.

Câu 41.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $12$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 42.CSN có $u_1 = 3$, $q = 2$. Tính tổng $5$ số hạng đầu.

Câu 43.CSN có $u_1 = -2$, $q = 3$. Tính tổng $6$ số hạng đầu.

Câu 44.CSN có $u_1 = 2$, $q = 3$. Tính tổng $4$ số hạng đầu.

Câu 45.CSN có $u_1 = -1$, $q = -2$. Tính $u_{7}$.

Câu 46.CSN có $u_1 = 1$, $q = 2$. Tính tổng $4$ số hạng đầu.

Câu 47.CSN có $u_1 = 2$, $q = 3$. Tính $u_{6}$.

Câu 48.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $15$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Câu 49.CSN có $u_1 = -1$, $q = 3$. Tính tổng $4$ số hạng đầu.

Câu 50.CSN lùi vô hạn có $q = \dfrac{1}{2}$, $S \approx -2.00$. Tìm $u_1$.

Câu 51.CSN có $u_1 = 2$, $q = -2$. Tính tổng $4$ số hạng đầu.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề