Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(28 câu)
Câu 1.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = -2$. Tính $u_{6}$.
Câu 2.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = 3$. Tính $u_{6}$.
Câu 3.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = -2$ và công bội $q = - \dfrac{1}{3}$ bằng:
Câu 4.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$, công bội $q = 2$. Tính $S_{5}$.
Câu 5.Cho một cấp số nhân $(u_n)$ có một số số hạng được biểu diễn trong hình bên dưới (các ô "?" là số hạng chưa biết). Tìm khẳng định đúng trong các đáp án sau.
Câu 6.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = 4$ và công bội $q = \dfrac{2}{3}$ bằng:
Câu 7.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = 3, b = 6$. Tìm $c$.
Câu 8.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = -2$. Tính $S_{6}$.
Câu 9.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = 2$. Tính $u_{7}$.
Câu 10.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = -8$ và công bội $q = \dfrac{1}{2}$ bằng:
Câu 11.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -2$ và $u_{3} = -18$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).
Câu 12.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.
Câu 13.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.
Câu 14.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$, công bội $q = 2$. Tính $u_{4}$.
Câu 15.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.
Câu 16.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và $u_{4} = 8$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).
Câu 17.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = 3$. Tính $S_{4}$.
Câu 18.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$, công bội $q = -2$. Tính $S_{4}$.
Câu 19.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = -1, b = -3$. Tìm $c$.
Câu 20.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$ và $u_{3} = -12$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).
Câu 21.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$, công bội $q = 2$. Tính $S_{5}$.
Câu 22.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = -2, b = -4$. Tìm $c$.
Câu 23.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = 1, b = 2$. Tìm $c$.
Câu 24.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 5$ và $u_{5} = 405$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).
Câu 25.Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng đầu $u_1 = -7$ và công bội $q = \dfrac{2}{3}$ bằng:
Câu 26.3 số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số nhân. Biết $a = 2, b = 6$. Tìm $c$.
Câu 27.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -1$, công bội $q = 3$. Tính $S_{4}$.
Câu 28.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$, công bội $q = 2$. Tính $S_{4}$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)
Câu 29.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công bội $q = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và công bội $q = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và $q = \dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 8$ và $q = \dfrac{1}{3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và công bội $q = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và công bội $q = 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và công bội $q = 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ với $u_1 = 2$ và $q = \dfrac{1}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)
Câu 37.CSN có $u_1 = 2$, $q = -2$. Tính tổng $6$ số hạng đầu.
Câu 38.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $13$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{5}{12}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?
Câu 39.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?
Câu 40.CSN có $u_1 = 2$, $q = 2$. Tính $u_{7}$.
Câu 41.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $12$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 42.CSN có $u_1 = 3$, $q = 2$. Tính tổng $5$ số hạng đầu.
Câu 43.CSN có $u_1 = -2$, $q = 3$. Tính tổng $6$ số hạng đầu.
Câu 44.CSN có $u_1 = 2$, $q = 3$. Tính tổng $4$ số hạng đầu.
Câu 45.CSN có $u_1 = -1$, $q = -2$. Tính $u_{7}$.
Câu 46.CSN có $u_1 = 1$, $q = 2$. Tính tổng $4$ số hạng đầu.
Câu 47.CSN có $u_1 = 2$, $q = 3$. Tính $u_{6}$.
Câu 48.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $15$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?
Câu 49.CSN có $u_1 = -1$, $q = 3$. Tính tổng $4$ số hạng đầu.
Câu 50.CSN lùi vô hạn có $q = \dfrac{1}{2}$, $S \approx -2.00$. Tìm $u_1$.
Câu 51.CSN có $u_1 = 2$, $q = -2$. Tính tổng $4$ số hạng đầu.