KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 11 · Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân

Dãy số

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(25 câu)

Câu 1.Cho dãy số $u_n = n^2$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)
B.Bị chặn
C.Không bị chặn
D.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)

Câu 2.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
B.Không bị chặn
C.Bị chặn
D.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)

Câu 3.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -n^2 - 3n - 1$. Tính $u_{6}$.

A.$u_{6} = -49$
B.$u_{6} = -30$
C.$u_{6} = -25$
D.$u_{6} = -55$

Câu 4.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?

A.Không bị chặn
B.Bị chặn
C.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)
D.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)

Câu 5.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -2n^2 + 5n + 2$. Tính $u_{9}$.

A.$u_{9} = -115$
B.$u_{9} = -106$
C.$u_{9} = 45$
D.$u_{9} = 29$

Câu 6.Cho dãy số $u_n = -3n + 5$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Không đơn điệu
B.Hằng số
C.Tăng
D.Giảm

Câu 7.Cho dãy số $u_n = -3n + 5$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Hằng số
B.Tăng
C.Giảm
D.Không đơn điệu

Câu 8.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -2n^2 - n - 6$. Tính $u_{9}$.

A.$u_{9} = -168$
B.$u_{9} = -33$
C.$u_{9} = -177$
D.$u_{9} = -81$

Câu 9.Cho dãy số $u_n = -3n + 5$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Giảm
B.Không đơn điệu
C.Hằng số
D.Tăng

Câu 10.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 4$, $u_{n+1} = -1 u_n + 5$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 1$
B.$u_{4} = 2$
C.$u_{4} = -1$
D.$u_{4} = 0$

Câu 11.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)
B.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
C.Không bị chặn
D.Bị chặn

Câu 12.Cho dãy số $u_n = (-1)^n$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Hằng số
B.Giảm
C.Tăng
D.Không đơn điệu

Câu 13.Cho dãy số $u_n = \dfrac{1}{n}$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
B.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)
C.Không bị chặn
D.Bị chặn

Câu 14.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = 2$, $u_{n+1} = 2 u_n - 3$. Tính $u_{5}$.

A.$u_{5} = -12$
B.$u_{5} = -14$
C.$u_{5} = -26$
D.$u_{5} = -13$

Câu 15.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -1$, $u_{n+1} = -2 u_n + 3$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 16$
B.$u_{4} = 18$
C.$u_{4} = 34$
D.$u_{4} = 17$

Câu 16.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 2n - 7$. Tính $u_{7}$.

A.$u_{7} = 56$
B.$u_{7} = 14$
C.$u_{7} = 63$
D.$u_{7} = -28$

Câu 17.Cho dãy số $u_n = 2n + 1$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Không đơn điệu
B.Giảm
C.Hằng số
D.Tăng

Câu 18.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -4$, $u_{n+1} = -1 u_n + 5$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 18$
B.$u_{4} = 8$
C.$u_{4} = 10$
D.$u_{4} = 9$

Câu 19.Cho dãy số $u_n = (-1)^n$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Không đơn điệu
B.Tăng
C.Hằng số
D.Giảm

Câu 20.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n^2 - n + 5$. Tính $u_{8}$.

A.$u_{8} = 13$
B.$u_{8} = 48$
C.$u_{8} = 133$
D.$u_{8} = 125$

Câu 21.Cho dãy số $(u_n)$ xác định bởi $u_1 = -4$, $u_{n+1} = -2 u_n - 4$. Tính $u_{5}$.

A.$u_{5} = -44$
B.$u_{5} = -88$
C.$u_{5} = -45$
D.$u_{5} = -43$

Câu 22.Cho dãy số $u_n = -n^2$. Hỏi dãy này tăng, giảm hay không đơn điệu?

A.Không đơn điệu
B.Tăng
C.Giảm
D.Hằng số

Câu 23.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = 2n^2 - 4n + 1$. Tính $u_{7}$.

A.$u_{7} = 78$
B.$u_{7} = -13$
C.$u_{7} = -7$
D.$u_{7} = 71$

Câu 24.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = -3n^2 - 4n - 6$. Tính $u_{8}$.

A.$u_{8} = -230$
B.$u_{8} = -104$
C.$u_{8} = -62$
D.$u_{8} = -222$

Câu 25.Cho dãy số $u_n = n^2$. Tính bị chặn của dãy?

A.Không bị chặn
B.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
C.Bị chặn
D.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(14 câu)

Câu 26.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $u_n = (-1)^n$ là dãy đơn điệu.
b)Dãy $(u_n)$ là dãy tăng.
c)Dãy $(u_n)$ bị chặn dưới bởi $0$ và bị chặn trên bởi $1$.
d)$\lim u_n = 0$.

Câu 27.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$u_1 = 2$.
b)$u_2 = 6$.
c)Dãy $(u_n)$ là dãy giảm.
d)Dãy số là một hàm số xác định trên $\mathbb{N}^*$.

Câu 28.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $(u_n)$ là dãy tăng.
b)$u_1 = 1$.
c)$\lim u_n = 0$.
d)Dãy $u_n = (-1)^n$ là dãy đơn điệu.

Câu 29.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 2n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi dãy số đều có công thức tổng quát tường minh.
b)$u_2 = 8$.
c)Dãy $(u_n)$ là dãy giảm.
d)$u_5 = 35$.

Câu 30.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 3n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$u_5 = 40$.
b)$u_1 = 4$.
c)Mọi dãy số đều có công thức tổng quát tường minh.
d)Một dãy số có thể có vô hạn số hạng.

Câu 31.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $(u_n)$ là dãy đơn điệu giảm.
b)Dãy $u_n = (-1)^n$ là dãy đơn điệu.
c)Dãy $(u_n)$ bị chặn dưới bởi $0$ và bị chặn trên bởi $1$.
d)$u_2 = \dfrac{1}{2}$.

Câu 32.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $(u_n)$ là dãy giảm.
b)Một dãy số có thể có vô hạn số hạng.
c)Dãy số là một hàm số xác định trên $\mathbb{N}^*$.
d)Mọi dãy số đều có công thức tổng quát tường minh.

Câu 33.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $(u_n)$ là dãy tăng.
b)Dãy số bị chặn nếu bị chặn cả trên và dưới.
c)$u_2 = \dfrac{1}{2}$.
d)Dãy $u_n = (-1)^n$ là dãy đơn điệu.

Câu 34.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + 2n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$u_1 = 3$.
b)Dãy $(u_n)$ là dãy tăng.
c)Dãy $(u_n)$ là dãy giảm.
d)Mọi dãy số đều có công thức tổng quát tường minh.

Câu 35.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $(u_n)$ là dãy giảm.
b)$u_2 = 6$.
c)Dãy số là một hàm số xác định trên $\mathbb{N}^*$.
d)$u_1 = 2$.

Câu 36.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\lim u_n = 0$.
b)Dãy $(u_n)$ là dãy tăng.
c)$u_2 = \dfrac{1}{2}$.
d)Dãy số bị chặn nếu bị chặn cả trên và dưới.

Câu 37.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $(u_n)$ là dãy tăng.
b)Dãy $(u_n)$ là dãy đơn điệu giảm.
c)Dãy $u_n = (-1)^n$ là dãy đơn điệu.
d)$u_2 = \dfrac{1}{2}$.

Câu 38.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = n^2 + n$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$u_2 = 6$.
b)Dãy $(u_n)$ là dãy giảm.
c)Dãy $(u_n)$ là dãy tăng.
d)$u_5 = 30$.

Câu 39.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_n = \dfrac{1}{n}$ ($n \in \mathbb{N}^*$). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy số bị chặn nếu bị chặn cả trên và dưới.
b)Dãy $(u_n)$ bị chặn dưới bởi $0$ và bị chặn trên bởi $1$.
c)Dãy $u_n = (-1)^n$ là dãy đơn điệu.
d)Dãy $(u_n)$ là dãy tăng.

Phần III. Trả lời ngắn(12 câu)

Câu 40.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = -4$ và $u_{n+1} = 2 u_n - 4$. Tính $u_3$.

Câu 41.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và $u_{n+1} = -1 u_n - 1$. Tính $u_3$.

Câu 42.Cho dãy số $u_n = n^2 + 2n$. Tính $u_{2}$.

Câu 43.Cho dãy số $u_n = -2n^2 + 5n$. Tính $u_{3}$.

Câu 44.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = 4$ và $u_{n+1} = 2 u_n + 5$. Tính $u_3$.

Câu 45.Cho dãy số $u_n = -n^2 - 3n$. Tính $u_{8}$.

Câu 46.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = 3$ và $u_{n+1} = -1 u_n - 4$. Tính $u_3$.

Câu 47.Cho dãy số $(u_n)$ với $u_1 = -4$ và $u_{n+1} = 2 u_n + 5$. Tính $u_3$.

Câu 48.Cho dãy số $u_n = -2n^2 - n$. Tính $u_{3}$.

Câu 49.Cho dãy số $u_n = -3n^2 - 4n$. Tính $u_{3}$.

Câu 50.Cho dãy số $u_n = 2n^2 - n$. Tính $u_{7}$.

Câu 51.Cho dãy số $u_n = 2n^2 - 4n$. Tính $u_{9}$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề