Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(23 câu)
Câu 1.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 2.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 3.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 4.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $\sqrt{3}$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
Câu 5.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
Câu 6.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 7.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 8.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 9.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 10.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 11.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 12.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 13.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $\sqrt{3}$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
Câu 14.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = \sqrt{3}$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
Câu 15.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
Câu 16.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 17.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 18.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 19.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Câu 20.Trong hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$, hai mặt phẳng nào sau đây vuông góc?
Câu 21.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
Câu 22.Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $1$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = 1$. Tính số đo góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$.
Câu 23.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(7 câu)
Câu 24.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
Câu 25.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
Câu 26.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
Câu 27.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
Câu 28.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
Câu 29.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
Câu 30.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai mặt phẳng vuông góc:
Phần III. Trả lời ngắn(14 câu)
Câu 31.Trong hình lập phương, mỗi mặt vuông góc với bao nhiêu mặt còn lại? (Trả lời số nguyên)
Câu 32.Trong hình lập phương, mỗi mặt vuông góc với bao nhiêu mặt còn lại? (Trả lời số nguyên)
Câu 33.Hai mặt phẳng vuông góc tạo với nhau một góc nhị diện bằng bao nhiêu độ? (Trả lời số nguyên)
Câu 34.Hai mặt phẳng vuông góc tạo với nhau một góc nhị diện bằng bao nhiêu độ? (Trả lời số nguyên)
Câu 35.Trong hình lập phương, mỗi mặt vuông góc với bao nhiêu mặt còn lại? (Trả lời số nguyên)
Câu 36.Hai mặt phẳng vuông góc tạo với nhau một góc nhị diện bằng bao nhiêu độ? (Trả lời số nguyên)
Câu 37.Trong hình lập phương, mỗi mặt vuông góc với bao nhiêu mặt còn lại? (Trả lời số nguyên)
Câu 38.Hai mặt phẳng vuông góc tạo với nhau một góc nhị diện bằng bao nhiêu độ? (Trả lời số nguyên)
Câu 39.Trong hình lập phương, mỗi mặt vuông góc với bao nhiêu mặt còn lại? (Trả lời số nguyên)
Câu 40.Trong hình lập phương, mỗi mặt vuông góc với bao nhiêu mặt còn lại? (Trả lời số nguyên)
Câu 41.Trong hình lập phương, mỗi mặt vuông góc với bao nhiêu mặt còn lại? (Trả lời số nguyên)
Câu 42.Hai mặt phẳng vuông góc tạo với nhau một góc nhị diện bằng bao nhiêu độ? (Trả lời số nguyên)
Câu 43.Hai mặt phẳng vuông góc tạo với nhau một góc nhị diện bằng bao nhiêu độ? (Trả lời số nguyên)
Câu 44.Trong hình lập phương, mỗi mặt vuông góc với bao nhiêu mặt còn lại? (Trả lời số nguyên)