KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 11 · Quan hệ vuông góc trong không gian

Khoảng cách

44 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(29 câu)

Câu 1.Hình lập phương có cạnh $3$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.

A.$D = 3$
B.$D = 9$
C.$D = 3 \sqrt{2}$
D.$D = 3 \sqrt{3}$

Câu 2.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $1$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $B'D'$.

A.$d = 1$
B.$d = \dfrac{1\sqrt{2}}{2}$
C.$d = 1\sqrt{3}$
D.$d = 1\sqrt{2}$

Câu 3.Hình lập phương có cạnh $4$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.

A.$d = 4$
B.$d = 4 \sqrt{3}$
C.$d = 8$
D.$d = 4 \sqrt{2}$

Câu 4.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 3$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 3
A.$AC' = 3 \sqrt{2}$
B.$AC' = 3$
C.$AC' = 9$
D.$AC' = 3 \sqrt{3}$

Câu 5.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $2$, đường cao $SO = 2$ (với $O$ là tâm hình vuông $ABCD$). Tính khoảng cách từ điểm $A$ đến đường thẳng $SC$.

A.$d = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$d(A, SC) = \dfrac{2\sqrt{6}}{3}$
C.$d = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$
D.$d = \dfrac{\sqrt{6}}{3}$

Câu 6.Hình lập phương có cạnh $6$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.

A.$D = 6$
B.$D = 18$
C.$D = 6 \sqrt{3}$
D.$D = 6 \sqrt{2}$

Câu 7.Hai đường thẳng chéo nhau có khoảng cách bằng?

A.Độ dài đường vuông góc chung
B.Khoảng cách từ một điểm trên đường này đến đường kia
C.0
D.Đoạn vuông góc hạ từ điểm đến mặt phẳng

Câu 8.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$ và $SA = 3$. Khoảng cách từ điểm $S$ đến mặt phẳng $(ABC)$ bằng?

A.$d = 3 \sqrt{2}$
B.$d = 6$
C.$d = 3 \sqrt{3}$
D.$d = 3$

Câu 9.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $2$, đường cao $SO = 2$ (với $O$ là tâm hình vuông $ABCD$). Tính khoảng cách từ điểm $A$ đến đường thẳng $SC$.

A.$d = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$d = \dfrac{\sqrt{6}}{3}$
C.$d(A, SC) = \dfrac{2\sqrt{6}}{3}$
D.$d = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$

Câu 10.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $3$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $B'D'$.

A.$d = 3$
B.$d = 3\sqrt{2}$
C.$d = 3\sqrt{3}$
D.$d = \dfrac{3\sqrt{2}}{2}$

Câu 11.Hình lập phương có cạnh $3$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.

A.$d = 3 \sqrt{2}$
B.$d = 3$
C.$d = 3 \sqrt{3}$
D.$d = 6$

Câu 12.Hai đường thẳng chéo nhau có khoảng cách bằng?

A.0
B.Đoạn vuông góc hạ từ điểm đến mặt phẳng
C.Khoảng cách từ một điểm trên đường này đến đường kia
D.Độ dài đường vuông góc chung

Câu 13.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 2$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 2
A.$AC' = 2 \sqrt{2}$
B.$AC' = 6$
C.$AC' = 2$
D.$AC' = 2 \sqrt{3}$

Câu 14.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$ và $SA = 8$. Khoảng cách từ điểm $S$ đến mặt phẳng $(ABC)$ bằng?

A.$d = 8 \sqrt{3}$
B.$d = 8 \sqrt{2}$
C.$d = 16$
D.$d = 8$

Câu 15.Hình lập phương có cạnh $5$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.

A.$d = 5$
B.$d = 5 \sqrt{2}$
C.$d = 5 \sqrt{3}$
D.$d = 10$

Câu 16.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 6$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 6
A.$AC' = 6$
B.$AC' = 6 \sqrt{2}$
C.$AC' = 18$
D.$AC' = 6 \sqrt{3}$

Câu 17.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Tính khoảng cách từ đỉnh $C'$ đến mặt phẳng $(A'BD).$

A.$d = 2 \sqrt{3}$
B.$d = \sqrt{2}$
C.$d = 2 \sqrt{2}$
D.$d = \dfrac{2 \sqrt{3}}{3}$

Câu 18.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $1$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $B'D'$.

A.$d = 1\sqrt{3}$
B.$d = 1\sqrt{2}$
C.$d = 1$
D.$d = \dfrac{1\sqrt{2}}{2}$

Câu 19.Hình lập phương có cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo của một mặt.

A.$d = 7 \sqrt{2}$
B.$d = 14$
C.$d = 7 \sqrt{3}$
D.$d = 7$

Câu 20.Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$ và $SA = 5$. Khoảng cách từ $S$ đến $(ABC)$ bằng?

A.$d = 6$
B.$d = 5$
C.$d = 4$
D.$d = 10$

Câu 21.Hình lập phương có cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.

A.$D = 7 \sqrt{3}$
B.$D = 21$
C.$D = 7 \sqrt{2}$
D.$D = 7$

Câu 22.Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$ và $SA = 6$. Khoảng cách từ điểm $S$ đến mặt phẳng $(ABC)$ bằng?

A.$d = 6 \sqrt{2}$
B.$d = 12$
C.$d = 6$
D.$d = 6 \sqrt{3}$

Câu 23.Cho hình chóp đều $S.ABCD$ có cạnh đáy bằng $1$, đường cao $SO = 1$ (với $O$ là tâm hình vuông $ABCD$). Tính khoảng cách từ điểm $A$ đến đường thẳng $SC$.

A.$d = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$d = \dfrac{2\sqrt{6}}{3}$
C.$d = \dfrac{\sqrt{3}}{3}$
D.$d(A, SC) = \dfrac{\sqrt{6}}{3}$

Câu 24.Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$ và $SA = 8$. Khoảng cách từ $S$ đến $(ABC)$ bằng?

A.$d = 7$
B.$d = 9$
C.$d = 16$
D.$d = 8$

Câu 25.Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$ và $SA = 6$. Khoảng cách từ $S$ đến $(ABC)$ bằng?

A.$d = 7$
B.$d = 12$
C.$d = 6$
D.$d = 5$

Câu 26.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $3$. Tính khoảng cách từ đỉnh $C'$ đến mặt phẳng $(A'BD).$

A.$d = 3 \sqrt{3}$
B.$d = \sqrt{3}$
C.$d = 3 \sqrt{2}$
D.$d = \dfrac{3 \sqrt{2}}{2}$

Câu 27.Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$ và $SA = 8$. Khoảng cách từ $S$ đến $(ABC)$ bằng?

A.$d = 8$
B.$d = 16$
C.$d = 7$
D.$d = 9$

Câu 28.Hình chóp $S.ABC$ có $SA$ vuông góc với mặt phẳng đáy $(ABC)$ và $SA = 4$. Khoảng cách từ $S$ đến $(ABC)$ bằng?

A.$d = 3$
B.$d = 8$
C.$d = 4$
D.$d = 5$

Câu 29.Hình lập phương có cạnh $7$. Tính độ dài đường chéo (không gian) của hình lập phương.

A.$D = 7 \sqrt{2}$
B.$D = 7$
C.$D = 21$
D.$D = 7 \sqrt{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(5 câu)

Câu 30.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Đường chéo hình lập phương cạnh $4$ bằng $4\sqrt{2}$.
b)Khoảng cách giữa hai mặt phẳng đáy $(ABCD)$ và $(A'B'C'D')$ bằng $4$.
c)Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $AB$ và $CC'$ bằng $4$.
d)Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(BCC'B')$ bằng $4$.

Câu 31.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Đường chéo hình lập phương cạnh $3$ bằng $3\sqrt{2}$.
b)Đường chéo không gian $AC' = 3\sqrt{3}$.
c)Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $AB$ và $CC'$ bằng $3$.
d)Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(BCC'B')$ bằng $3$.

Câu 32.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Khoảng cách từ $A$ đến đường thẳng $CC'$ bằng đường chéo mặt $3\sqrt{2}$.
b)Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đường vuông góc chung.
c)Đường chéo hình lập phương cạnh $3$ bằng $3\sqrt{2}$.
d)Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $AB$ và $CC'$ bằng $3$.

Câu 33.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Đường chéo hình lập phương cạnh $2$ bằng $2\sqrt{2}$.
b)Khoảng cách từ $A$ đến đường thẳng $CC'$ bằng đường chéo mặt $2\sqrt{2}$.
c)Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $AB$ và $CC'$ bằng $2$.
d)Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đường vuông góc chung.

Câu 34.Cho hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
a)Đường chéo mặt $AC = 2\sqrt{2}$.
b)Đường chéo không gian $AC' = 2\sqrt{3}$.
c)Đường chéo hình lập phương cạnh $2$ bằng $2\sqrt{2}$.
d)Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $AB$ và $CC'$ bằng $2$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 35.Tính độ dài đường chéo không gian của hình lập phương cạnh $6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 36.Tính độ dài đường chéo không gian của hình lập phương cạnh $6$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 37.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $10$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 10$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 38.Hình lập phương cạnh $4$ cm. Tính độ dài "hai cạnh đối" (cm).

Câu 39.Hình lập phương cạnh $3$ cm. Tính độ dài "hai mặt đối lập" (cm).

Câu 40.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 41.Tính độ dài đường chéo không gian của hình lập phương cạnh $2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 42.Tính độ dài đường chéo không gian của hình lập phương cạnh $3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 43.Tính độ dài đường chéo không gian của hình lập phương cạnh $3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 44.Hình lập phương cạnh $8$ cm. Tính độ dài "đường chéo của hình lập phương" (cm). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề