KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 11 · Quan hệ vuông góc trong không gian

Hình chóp đều và tứ diện đều

43 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(19 câu)

Câu 1.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
B.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
C.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
D.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.

Câu 2.

Câu 3.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
B.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
C.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
D.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.

Câu 4.

Câu 5.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
B.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
C.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
D.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.

Câu 6.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
B.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
C.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
D.Mọi tứ diện đều là hình chóp đều.

Câu 7.

Câu 8.

Câu 9.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
B.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
C.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
D.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.

Câu 10.

Câu 11.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
B.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
C.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.
D.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.

Câu 12.

Câu 13.

Câu 14.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
B.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
C.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
D.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.

Câu 15.

Câu 16.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình chóp đều / tứ diện đều:

A.Hình chóp đều có cạnh bên bằng cạnh đáy.
B.Tứ diện đều là hình chóp tam giác đều có cạnh bên = cạnh đáy.
C.Hình chóp đều có đáy là đa giác đều và chân đường cao trùng tâm đáy.
D.Tứ diện đều có 4 mặt là tam giác đều bằng nhau.

Câu 17.Hình chóp ngũ giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A.7 đỉnh, 12 cạnh
B.10 đỉnh, 6 cạnh
C.6 đỉnh, 10 cạnh
D.5 đỉnh, 8 cạnh

Câu 18.Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A.6 đỉnh, 10 cạnh
B.5 đỉnh, 8 cạnh
C.4 đỉnh, 6 cạnh
D.8 đỉnh, 5 cạnh

Câu 19.Hình chóp lục giác đều có bao nhiêu đỉnh và bao nhiêu cạnh?

A.7 đỉnh, 12 cạnh
B.12 đỉnh, 7 cạnh
C.6 đỉnh, 10 cạnh
D.8 đỉnh, 14 cạnh

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)

Câu 20.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện đều có chân đường cao trùng tâm đáy.
b)Hai cạnh đối nhau của tứ diện đều vuông góc với nhau.
c)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
d)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.

Câu 21.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
b)Tứ diện có 6 cạnh, mỗi cạnh đều bằng $2$.
c)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.
d)Tứ diện $ABCD$ có 4 mặt là 4 tam giác đều cạnh $2$.

Câu 22.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện có 6 cạnh, mỗi cạnh đều bằng $2$.
b)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
c)Thể tích tứ diện đều cạnh $2$ bằng $\dfrac{8\sqrt{2}}{12}$.
d)Chiều cao của tứ diện đều bằng $\dfrac{a\sqrt{6}}{3}$ với $a$ là cạnh.

Câu 23.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện $ABCD$ có 4 mặt là 4 tam giác đều cạnh $2$.
b)Tứ diện có 6 cạnh, mỗi cạnh đều bằng $2$.
c)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
d)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.

Câu 24.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
b)Tứ diện đều có chân đường cao trùng tâm đáy.
c)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.
d)Hai cạnh đối nhau của tứ diện đều vuông góc với nhau.

Câu 25.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
b)Tứ diện có 6 cạnh, mỗi cạnh đều bằng $3$.
c)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.
d)Chiều cao của tứ diện đều bằng $\dfrac{a\sqrt{6}}{3}$ với $a$ là cạnh.

Câu 26.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
b)Thể tích tứ diện đều cạnh $4$ bằng $\dfrac{64\sqrt{2}}{12}$.
c)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.
d)Chiều cao của tứ diện đều bằng $\dfrac{a\sqrt{6}}{3}$ với $a$ là cạnh.

Câu 27.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai cạnh đối nhau của tứ diện đều vuông góc với nhau.
b)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
c)Tứ diện có 6 cạnh, mỗi cạnh đều bằng $4$.
d)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 28.Tứ diện đều cạnh $3$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 29.Tứ diện đều cạnh $9$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 30.Tứ diện đều có bao nhiêu đỉnh?

Câu 31.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 32.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Tứ diện đều cạnh $9$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 34.Tứ diện đều cạnh $3$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 35.Tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

Câu 36.Tứ diện đều có bao nhiêu mặt?

Câu 37.Tứ diện đều có bao nhiêu mặt?

Câu 38.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 39.Tứ diện đều có bao nhiêu mặt?

Câu 40.Tứ diện đều có bao nhiêu cạnh?

Câu 41.Tứ diện đều có bao nhiêu mặt?

Câu 42.Tứ diện đều cạnh $12$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 43.Tứ diện đều có bao nhiêu đỉnh?

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề