KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Phân thức đại số

Rút gọn phân thức

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(17 câu)

Câu 1.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x + 2}$ (với $x \neq -2$).

A.$x - 4$
B.$x + 2$
C.$x - 2$
D.$x^2 - 2$

Câu 2.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} - 16}{x + 4}$, ta được:

A.$\left(x - 4\right) \left(x + 4\right)$
B.$x - 4$
C.$x + 4$
D.$x - 8$

Câu 3.Rút gọn phân thức $\dfrac{4 x^{2} - 9}{2 x - 3}$, ta được:

A.$2 x - 3$
B.$\left(2 x - 3\right) \left(2 x + 3\right)$
C.$x + 3$
D.$2 x + 3$

Câu 4.Rút gọn phân thức $\dfrac{9 x^{2} - 16}{3 x - 4}$, ta được:

A.$3 x - 4$
B.$3 x + 4$
C.$\left(3 x - 4\right) \left(3 x + 4\right)$
D.$x + 4$

Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{20 x^{2} + 16 x}{8 x^{2} - 24 x}$, ta được:

A.$\dfrac{20 x + 16}{8 x - 24}$
B.$\dfrac{5 x + 4}{6 - 2 x}$
C.$\dfrac{x \left(5 x + 4\right)}{x \left(2 x - 6\right)}$
D.$\dfrac{5 x + 4}{2 x - 6}$

Câu 6.Rút gọn phân thức $\dfrac{10x^{7}}{5x^{4}}$.

A.$5x^{3}$
B.$15x^{3}$
C.$2x^{11}$
D.$2x^3$

Câu 7.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x + 5}$ (với $x \neq -5$).

A.$x - 5$
B.$x + 5$
C.$x - 10$
D.$x^2 - 5$

Câu 8.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 1}{x + 1}$ (với $x \neq -1$).

A.$x^2 - 1$
B.$x + 1$
C.$x - 2$
D.$x - 1$

Câu 9.Rút gọn phân thức $\dfrac{25 x^{2} - 25 x}{20 x^{2} + 20 x}$, ta được:

A.$\dfrac{5 x - 5}{4 x + 4}$
B.$\dfrac{25 x - 25}{20 x + 20}$
C.$\dfrac{x \left(5 x - 5\right)}{x \left(4 x + 4\right)}$
D.$\dfrac{5 x - 5}{- 4 x - 4}$

Câu 10.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x + 3}$ (với $x \neq -3$).

A.$x^2 - 3$
B.$x - 3$
C.$x - 6$
D.$x + 3$

Câu 11.Rút gọn phân thức $\dfrac{12x^{4}}{4x^{1}}$.

A.$3x^3$
B.$16x^{3}$
C.$8x^{3}$
D.$3x^{5}$

Câu 12.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} - 36}{x + 6}$, ta được:

A.$x - 12$
B.$x + 6$
C.$x - 6$
D.$\left(x - 6\right) \left(x + 6\right)$

Câu 13.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^2 - 25}{x + 5}$ (với $x \neq -5$).

A.$x - 10$
B.$x^2 - 5$
C.$x + 5$
D.$x - 5$

Câu 14.Rút gọn phân thức $\dfrac{25 x^{2} - 64}{5 x + 8}$, ta được:

A.$5 x - 8$
B.$5 x + 8$
C.$x - 8$
D.$\left(5 x - 8\right) \left(5 x + 8\right)$

Câu 15.Rút gọn phân thức $\dfrac{x^{2} - 4}{x + 2}$, ta được:

A.$x - 4$
B.$x + 2$
C.$x - 2$
D.$\left(x - 2\right) \left(x + 2\right)$

Câu 16.Rút gọn phân thức $\dfrac{10x^{7}}{5x^{4}}$.

A.$2x^3$
B.$2x^{11}$
C.$5x^{3}$
D.$15x^{3}$

Câu 17.Rút gọn phân thức $\dfrac{16 x^{2} + 16 x}{8 x^{2} + 12 x}$, ta được:

A.$\dfrac{4 x + 4}{- 2 x - 3}$
B.$\dfrac{4 x + 4}{2 x + 3}$
C.$\dfrac{16 x + 16}{8 x + 12}$
D.$\dfrac{x \left(4 x + 4\right)}{x \left(2 x + 3\right)}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)

Câu 18.Cho phân thức $\dfrac{6}{10}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{x^2}{x}$ rút gọn được thành $x$ với $x \neq 0$.
b)Mọi phân thức đều có thể rút gọn được.
c)Có thể rút gọn phân thức bằng cách TRỪ cùng một số ở tử và mẫu.
d)Phân thức $\dfrac{3}{5}$ là phân thức tối giản.

Câu 19.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tử thức $x^2 - 9$ phân tích được thành $(x - 3)(x + 3)$.
b)$\dfrac{x + y}{x} = 1 + y$.
c)$\dfrac{x^2}{x^2 + 1}$ rút gọn được thành $\dfrac{1}{1 + 1} = \dfrac{1}{2}$.
d)$\dfrac{2x + 4}{2} = x + 2$.

Câu 20.Cho phân thức $\dfrac{4}{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Có thể rút gọn phân thức bằng cách TRỪ cùng một số ở tử và mẫu.
b)Phân thức $\dfrac{4}{6}$ có thể rút gọn được vì tử và mẫu có nhân tử chung là $2$.
c)$\dfrac{4}{6} = \dfrac{2}{3}$.
d)Phân thức $\dfrac{2}{3}$ là phân thức tối giản.

Câu 21.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$ rút gọn được thành $\dfrac{x^2}{x} - \dfrac{4}{2} = x - 2$.
b)$\dfrac{x^2 - 4}{x - 2} = x + 2$ với $x \neq 2$.
c)$\dfrac{x + y}{x} = 1 + y$.
d)Tử thức $x^2 - 4$ phân tích được thành $(x - 2)(x + 2)$.

Câu 22.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x^2}{x^2 + 1}$ rút gọn được thành $\dfrac{1}{1 + 1} = \dfrac{1}{2}$.
b)$\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$ rút gọn được thành $\dfrac{x^2}{x} - \dfrac{16}{4} = x - 4$.
c)$\dfrac{(x - 4)^2}{x - 4} = x - 4$ với $x \neq 4$.
d)Điều kiện xác định của phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$ là $x \neq 4$.

Câu 23.Cho phân thức $\dfrac{12}{9}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Để rút gọn phân thức, ta phân tích tử và mẫu thành nhân tử rồi chia cả tử và mẫu cho nhân tử chung khác $0$.
b)Phân thức $\dfrac{4}{3}$ là phân thức tối giản.
c)Phân thức $\dfrac{x^2}{x}$ rút gọn được thành $x$ với $x \neq 0$.
d)Có thể rút gọn phân thức bằng cách TRỪ cùng một số ở tử và mẫu.

Câu 24.Cho phân thức $\dfrac{6}{14}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{6}{14}$ có thể rút gọn được vì tử và mẫu có nhân tử chung là $2$.
b)$\dfrac{6}{14} = \dfrac{3}{7}$.
c)Phân thức $\dfrac{3}{7}$ là phân thức tối giản.
d)Có thể rút gọn phân thức bằng cách TRỪ cùng một số ở tử và mẫu.

Câu 25.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x^2 - 9}{x - 3} = x + 3$ với $x \neq 3$.
b)$\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$ rút gọn được thành $\dfrac{x^2}{x} - \dfrac{9}{3} = x - 3$.
c)$\dfrac{(x - 3)^2}{x - 3} = x - 3$ với $x \neq 3$.
d)Điều kiện xác định của phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$ là $x \neq 3$.

Câu 26.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$ rút gọn được thành $\dfrac{x^2}{x} - \dfrac{9}{3} = x - 3$.
b)$\dfrac{x + y}{x} = 1 + y$.
c)$\dfrac{2x + 4}{2} = x + 2$.
d)$\dfrac{x^2}{x^2 + 1}$ rút gọn được thành $\dfrac{1}{1 + 1} = \dfrac{1}{2}$.

Câu 27.Cho phân thức $\dfrac{12}{21}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phân thức $\dfrac{4}{7}$ là phân thức tối giản.
b)Phân thức $\dfrac{x^2}{x}$ rút gọn được thành $x$ với $x \neq 0$.
c)Có thể rút gọn phân thức bằng cách TRỪ cùng một số ở tử và mẫu.
d)Mọi phân thức đều có thể rút gọn được.

Câu 28.Cho phân thức $\dfrac{10}{12}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau khi rút gọn, giá trị của phân thức không đổi tại các điểm thuộc miền xác định.
b)Phân thức $\dfrac{5}{6}$ là phân thức tối giản.
c)Phân thức $\dfrac{10}{12}$ có thể rút gọn được vì tử và mẫu có nhân tử chung là $2$.
d)Mọi phân thức đều có thể rút gọn được.

Câu 29.Cho phân thức $\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\dfrac{x + y}{x} = 1 + y$.
b)$\dfrac{x^2 - 16}{x - 4} = x + 4$ với $x \neq 4$.
c)$\dfrac{(x - 4)^2}{x - 4} = x - 4$ với $x \neq 4$.
d)$\dfrac{x^2 - 16}{x - 4}$ rút gọn được thành $\dfrac{x^2}{x} - \dfrac{16}{4} = x - 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 30.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 36}{x - 6}$ tại $x = -4$.

Câu 31.Tính giá trị $\dfrac{9 x^2(x + 3)}{6 x^1(x + 3)}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 32.Tính giá trị $\dfrac{4 x^1(x + 4)}{12 x^1(x + 4)}$ tại $x = -3$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 33.Tính giá trị $\dfrac{2 x^2(x - 1)}{4 x^1(x - 1)}$ tại $x = -1$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 34.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$ tại $x = 5$.

Câu 35.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 4}{x - 2}$ tại $x = -4$.

Câu 36.Tính giá trị $\dfrac{9 x^1(x + 5)}{12 x^1(x + 5)}$ tại $x = 2$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 37.Tính giá trị $\dfrac{9 x^1(x + 5)}{12 x^2(x + 5)}$ tại $x = 1$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 38.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 9}{x - 3}$ tại $x = 5$.

Câu 39.Tính giá trị $\dfrac{x^2 - 36}{x - 6}$ tại $x = -1$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề