Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)
Câu 1.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{360}$ bằng:
Câu 2.Tính $3\sqrt{2} - 4\sqrt{2}$.
Câu 3.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{125}$ bằng:
Câu 4.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{117}$ bằng:
Câu 5.Tính $6\sqrt{5} + 4\sqrt{5}$.
Câu 6.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{175}$ bằng:
Câu 7.Tính $8\sqrt{7} + 5\sqrt{7}$.
Câu 8.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{704}$ bằng:
Câu 9.Tính $8\sqrt{2} - 6\sqrt{2}$.
Câu 10.Tính $4\sqrt{7} + 3\sqrt{7}$.
Câu 11.Tính $3\sqrt{2} - 6\sqrt{2}$.
Câu 12.Tính $3\sqrt{2} - 4\sqrt{2}$.
Câu 13.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{245}$ bằng:
Câu 14.Đưa thừa số ra ngoài căn: $\sqrt{12}$ bằng:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)
Câu 15.Cho biểu thức $A = \sqrt{75} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $A = \sqrt{28}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 17.Cho biểu thức $A = \sqrt{48}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 18.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 19.Cho biểu thức $A = \sqrt{75}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 20.Cho biểu thức $A = \sqrt{200}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 21.Cho biểu thức $A = \sqrt{75} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Cho biểu thức $A = \sqrt{50}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Cho biểu thức $A = \sqrt{50} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Cho biểu thức $A = \sqrt{48} + \sqrt{27}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Cho biểu thức $A = \sqrt{72} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Cho biểu thức $A = \sqrt{50} + \sqrt{18}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(13 câu)
Câu 27.Tính $\sqrt{48}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 28.Tính $\sqrt{12}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 29.Tính $\sqrt{245}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 30.Tính $\sqrt{360}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 31.Tính $-2\sqrt{6} - 5\sqrt{6}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng đơn vị)
Câu 32.Tính $6\sqrt{2} + 3\sqrt{2}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 33.Tính $-4\sqrt{7} + 3\sqrt{7}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 34.Tính $7\sqrt{6} - 1\sqrt{6}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 35.Tính $7\sqrt{2} + 7\sqrt{2}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 36.Tính $\sqrt{175}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 37.Tính $\sqrt{45}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Tính $3\sqrt{5} - 3\sqrt{5}$ (giá trị thập phân).
Câu 39.Tính $-4\sqrt{2} - 3\sqrt{2}$ (giá trị thập phân). (Làm tròn đến hàng phần mười)