KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 9 · Căn bậc hai. Căn bậc ba

Căn bậc hai

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Câu 1.Rút gọn $\sqrt{80}$.

A.$\sqrt{80} = 20$
B.$\sqrt{80} = 4\sqrt{5}$
C.$\sqrt{80} = 4\sqrt{80}$
D.$\sqrt{80} = \sqrt{4}\sqrt{5}$

Câu 2.Rút gọn $\sqrt{343}$.

A.$\sqrt{343} = 49$
B.$\sqrt{343} = 7\sqrt{7}$
C.$\sqrt{343} = \sqrt{7}\sqrt{7}$
D.$\sqrt{343} = 7\sqrt{343}$

Câu 3.Tính $\sqrt{121}$.

A.$\sqrt{121} = 12$
B.$\sqrt{121} = 60$
C.$\sqrt{121} = 10$
D.$\sqrt{121} = 11$

Câu 4.Rút gọn $\sqrt{27}$.

A.$\sqrt{27} = \sqrt{3}\sqrt{3}$
B.$\sqrt{27} = 9$
C.$\sqrt{27} = 3\sqrt{3}$
D.$\sqrt{27} = 3\sqrt{27}$

Câu 5.Tính $\sqrt{625}$.

A.$\sqrt{625} = 25$
B.$\sqrt{625} = 312$
C.$\sqrt{625} = 24$
D.$\sqrt{625} = 26$

Câu 6.Rút gọn $\sqrt{112}$.

A.$\sqrt{112} = \sqrt{4}\sqrt{7}$
B.$\sqrt{112} = 28$
C.$\sqrt{112} = 4\sqrt{112}$
D.$\sqrt{112} = 4\sqrt{7}$

Câu 7.Tính $\sqrt{289}$.

A.$\sqrt{289} = 18$
B.$\sqrt{289} = 144$
C.$\sqrt{289} = 17$
D.$\sqrt{289} = 16$

Câu 8.Rút gọn $\sqrt{162}$.

A.$\sqrt{162} = 9\sqrt{162}$
B.$\sqrt{162} = 18$
C.$\sqrt{162} = \sqrt{9}\sqrt{2}$
D.$\sqrt{162} = 9\sqrt{2}$

Câu 9.Tính $\sqrt{256}$.

A.$\sqrt{256} = 17$
B.$\sqrt{256} = 16$
C.$\sqrt{256} = 15$
D.$\sqrt{256} = 128$

Câu 10.Tính $\sqrt{9}$.

A.$\sqrt{9} = 2$
B.$\sqrt{9} = 3$
C.$\sqrt{9} = 4$
D.$\sqrt{9} = 9$

Câu 11.Tính $\sqrt{196}$.

A.$\sqrt{196} = 13$
B.$\sqrt{196} = 98$
C.$\sqrt{196} = 14$
D.$\sqrt{196} = 15$

Câu 12.Rút gọn $\sqrt{891}$.

A.$\sqrt{891} = 9\sqrt{891}$
B.$\sqrt{891} = 99$
C.$\sqrt{891} = 9\sqrt{11}$
D.$\sqrt{891} = \sqrt{9}\sqrt{11}$

Câu 13.Rút gọn $\sqrt{52}$.

A.$\sqrt{52} = 26$
B.$\sqrt{52} = \sqrt{2}\sqrt{13}$
C.$\sqrt{52} = 2\sqrt{13}$
D.$\sqrt{52} = 2\sqrt{52}$

Câu 14.Rút gọn $\sqrt{135}$.

A.$\sqrt{135} = 3\sqrt{15}$
B.$\sqrt{135} = 3\sqrt{135}$
C.$\sqrt{135} = \sqrt{3}\sqrt{15}$
D.$\sqrt{135} = 45$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)

Câu 15.Cho biểu thức $\sqrt{x - 4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức $\sqrt{x - 4}$ xác định khi $x \geq 4$.
b)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.
c)Số âm không có căn bậc hai trên $\mathbb{R}$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 3$.

Câu 16.Cho số $a = 16$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{16^2} = 16$.
b)$\sqrt{16} = \pm 4$.
c)$(\sqrt{16})^2 = 16$.
d)$\sqrt{-16}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.

Câu 17.Cho số $a = 49$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{-49}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.
b)Số $49$ có hai căn bậc hai là $\pm 7$.
c)$(\sqrt{49})^2 = 49$.
d)$\sqrt{49} = \pm 7$.

Câu 18.Cho số $a = 64$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{64} = 8$.
b)$(\sqrt{64})^2 = 64$.
c)$\sqrt{64} = \pm 8$.
d)$\sqrt{64^2} = 64$.

Câu 19.Cho số $a = 36$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{36^2} = 36$.
b)$\sqrt{36} = 6$.
c)$\sqrt{36}$ chỉ xác định khi $36 \geq 0$.
d)$\sqrt{36} = \pm 6$.

Câu 20.Cho biểu thức $\sqrt{x - 2}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức xác định khi $x = 1$.
b)Biểu thức $\sqrt{x - 2}$ xác định khi $x \geq 2$.
c)Biểu thức xác định khi $x = 3$.
d)Số âm không có căn bậc hai trên $\mathbb{R}$.

Câu 21.Cho biểu thức $\sqrt{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Biểu thức $\sqrt{x - 5}$ xác định khi $x \geq 5$.
b)Biểu thức xác định khi $x = 2$.
c)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 10$.

Câu 22.Cho số $a = 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{9} = \pm 3$.
b)$(\sqrt{9})^2 = 9$.
c)$\sqrt{-9}$ tồn tại trên $\mathbb{R}$.
d)Số $9$ có hai căn bậc hai là $\pm 3$.

Câu 23.Cho số $a = 25$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{25} = 5$.
b)Số $25$ có hai căn bậc hai là $\pm 5$.
c)$\sqrt{25} = \pm 5$.
d)$\sqrt{25^2} = 25$.

Câu 24.Cho biểu thức $\sqrt{x - 5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sqrt{a} \cdot \sqrt{b} = \sqrt{ab}$ khi $a, b \geq 0$.
b)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.
c)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
d)Biểu thức xác định khi $x = 4$.

Câu 25.Cho biểu thức $\sqrt{x - 3}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
b)Biểu thức xác định khi $x = 1$.
c)Biểu thức $\sqrt{x - 3}$ xác định khi $x \geq 3$.
d)Biểu thức xác định khi $x = 7$.

Câu 26.Cho biểu thức $\sqrt{x - 8}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mọi số dương đều có 2 căn bậc 2 đối nhau.
b)Số âm không có căn bậc hai trên $\mathbb{R}$.
c)Biểu thức $\sqrt{x - 8}$ xác định khi $x \geq 8$.
d)Biểu thức xác định với mọi số thực $x$.

Phần III. Trả lời ngắn(13 câu)

Câu 27.Tính $\sqrt{25}$.

Câu 28.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{4x + 5}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 29.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{5x - 7}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 30.Tính $\sqrt{9}$.

Câu 31.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{2x + 9}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 32.Tính $\sqrt{49}$.

Câu 33.Tính $\sqrt{400}$.

Câu 34.Tính $\sqrt{25}$.

Câu 35.Tính $\sqrt{36}$.

Câu 36.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{3x - 5}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 37.Tìm ngưỡng dưới của $x$ để $\sqrt{x - 7}$ xác định (điều kiện $x \geq c$, ghi $c$).

Câu 38.Tính $\sqrt{121}$.

Câu 39.Tính $\sqrt{196}$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề