KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 9 · Đường tròn

Tiếp tuyến của đường tròn

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(14 câu)

Câu 1.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $6$ một khoảng $d = 11$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng không cắt đường tròn.
B.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.
C.Đường thẳng trùng với đường tròn.
D.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).

Câu 2.Cho đường tròn $(O; 3)$ và điểm $M$ với $OM = 5$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 8$
B.$MA = 2$
C.$MA = 5$
D.$MA = 4$

Câu 3.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 610
Đường tròn (O;6) + tiếp tuyến từ M (OM=10)
A.$MA = 16$
B.$MA = 4$
C.$MA = 8$
D.$MA = 9$

Câu 4.Cho đường tròn $(O)$, một điểm $M$ nằm ngoài $(O)$. Vẽ tiếp tuyến $MA$ với $A$ là tiếp điểm và một cát tuyến đi qua $M$ cắt $(O)$ lần lượt tại $C$ và $D$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$). Biết $MA = 20$ và $MC = 10$. Tính độ dài dây $CD$.

OMACD
Đường tròn (O); M ngoài (O); tiếp tuyến MA = 20; cát tuyến cắt (O) tại C (gần M) và D (xa hơn), MC = 10.
A.$CD = 30$
B.$CD = 40$
C.$CD = 5$
D.$CD = 10$

Câu 5.Cho đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 9$ và một điểm $M$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OM = 15$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA$, $MB$ tới $(O)$ ($A,\,B$ là các tiếp điểm). Tính độ dài đoạn dây $AB$.

OMAB
Đường tròn (O; R=9); điểm M ngoài cách tâm O khoảng 15; hai tiếp tuyến MA, MB và dây AB.
A.$AB = \dfrac{72}{5}$
B.$AB = 9$
C.$AB = 6$
D.$AB = \dfrac{36}{5}$

Câu 6.Cho đường tròn $(O)$, một điểm $M$ nằm ngoài $(O)$. Vẽ tiếp tuyến $MA$ với $A$ là tiếp điểm và một cát tuyến đi qua $M$ cắt $(O)$ lần lượt tại $C$ và $D$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$). Biết $MA = 6$ và $MC = 2$. Tính độ dài dây $CD$.

OMACD
Đường tròn (O); M ngoài (O); tiếp tuyến MA = 6; cát tuyến cắt (O) tại C (gần M) và D (xa hơn), MC = 2.
A.$CD = 8$
B.$CD = 16$
C.$CD = 4$
D.$CD = 18$

Câu 7.Đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ của đường tròn bán kính $5$ một khoảng $d = 6$. Vị trí tương đối của $\Delta$ và đường tròn:

A.Đường thẳng trùng với đường tròn.
B.Đường thẳng cắt đường tròn (cát tuyến).
C.Đường thẳng không cắt đường tròn.
D.Đường thẳng tiếp xúc với đường tròn.

Câu 8.Cho đường tròn $(O; 18)$ và điểm $M$ với $OM = 30$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 25$
B.$MA = 48$
C.$MA = 12$
D.$MA = 24$

Câu 9.Cho đường tròn $(O; 9)$ và điểm $M$ với $OM = 15$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 12$
B.$MA = 6$
C.$MA = 13$
D.$MA = 24$

Câu 10.Cho đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 3$ và một điểm $M$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OM = 5$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA$, $MB$ tới $(O)$ ($A,\,B$ là các tiếp điểm). Tính độ dài đoạn dây $AB$.

OMAB
Đường tròn (O; R=3); điểm M ngoài cách tâm O khoảng 5; hai tiếp tuyến MA, MB và dây AB.
A.$AB = 3$
B.$AB = \dfrac{12}{5}$
C.$AB = 2$
D.$AB = \dfrac{24}{5}$

Câu 11.Cho đường tròn $(O;\,R)$ với $R = 20$ và một điểm $M$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OM = 25$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA$, $MB$ tới $(O)$ ($A,\,B$ là các tiếp điểm). Tính độ dài đoạn dây $AB$.

OMAB
Đường tròn (O; R=20); điểm M ngoài cách tâm O khoảng 25; hai tiếp tuyến MA, MB và dây AB.
A.$AB = 24$
B.$AB = 12$
C.$AB = \dfrac{15}{2}$
D.$AB = \dfrac{40}{3}$

Câu 12.Quan sát hình vẽ đường tròn $(O; r)$ và tiếp tuyến từ điểm $M$ ngoài đến tiếp điểm $A$ trong hình. Tính độ dài $MA$.

OMAr = 35
Đường tròn (O;3) + tiếp tuyến từ M (OM=5)
A.$MA = 8$
B.$MA = 2$
C.$MA = 5$
D.$MA = 4$

Câu 13.Cho đường tròn $(O)$, một điểm $M$ nằm ngoài $(O)$. Vẽ tiếp tuyến $MA$ với $A$ là tiếp điểm và một cát tuyến đi qua $M$ cắt $(O)$ lần lượt tại $C$ và $D$ ($C$ nằm giữa $M$ và $D$). Biết $MA = 12$ và $MC = 8$. Tính độ dài dây $CD$.

OMACD
Đường tròn (O); M ngoài (O); tiếp tuyến MA = 12; cát tuyến cắt (O) tại C (gần M) và D (xa hơn), MC = 8.
A.$CD = 10$
B.$CD = 20$
C.$CD = 4$
D.$CD = 18$

Câu 14.Cho đường tròn $(O; 8)$ và điểm $M$ với $OM = 17$. Tiếp tuyến từ $M$ đến đường tròn tiếp xúc tại $A$. Tính $MA$.

A.$MA = 25$
B.$MA = 15$
C.$MA = 16$
D.$MA = 9$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 15.Cho đường tròn $(O; R = 8)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 17$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiếp tuyến luôn cắt đường tròn tại 2 điểm.
b)Tia $OM$ là phân giác của góc $\widehat{AOB}$.
c)$MA = OM - OA = 9$.
d)Tam giác $OAM$ vuông tại $A$.

Câu 16.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 8$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 17$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 9$.
b)$OK \perp AB$ và $M$ là trung điểm của $AB$.
c)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
d)Đường thẳng $AB$ là tiếp tuyến của đường tròn đường kính $KO$.

Câu 17.Cho đường tròn $(O; r = 8)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 17$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

OMAB817
(O;8) + 2 tiếp tuyến từ M (OM=17)
a)$M$ nằm trên đường tròn $(O; r)$.
b)Tam giác $OAM$ vuông tại $A$.
c)$OM > OA$.
d)Tia $OM$ vuông góc với $AB$.

Câu 18.Cho đường tròn $(O; R = 6)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 10$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tiếp tuyến $MA$ và $MB$ kẻ từ $M$ có độ dài bằng nhau.
b)Tia $OM$ là phân giác của góc $\widehat{AOB}$.
c)$MA = OM - OA = 4$.
d)Tiếp tuyến luôn cắt đường tròn tại 2 điểm.

Câu 19.Cho đường tròn $(O; r = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

OMAB513
(O;5) + 2 tiếp tuyến từ M (OM=13)
a)Hai tiếp tuyến từ điểm $M$ có độ dài bằng nhau.
b)$MA = MB = 12$.
c)$MA = OM - OA = 8$.
d)Tia $OM$ là phân giác của góc $\widehat{AOB}$.

Câu 20.Cho đường tròn $(O; R = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai tiếp tuyến $MA$ và $MB$ kẻ từ $M$ có độ dài bằng nhau.
b)Tam giác $OAM$ vuông tại $A$.
c)$M$ nằm trên đường tròn $(O; R)$.
d)$MA = MB = 12$.

Câu 21.Cho đường tròn $(O; R)$ với $R = 3$ và điểm $K$ nằm ngoài đường tròn sao cho $OK = 5$. Từ $K$ vẽ hai tiếp tuyến $KA, KB$ với đường tròn ($A, B$ là các tiếp điểm) và một cát tuyến $KCD$ ($C$ nằm giữa $K$ và $D$). Gọi $M$ là giao điểm của $OK$ và $AB$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$KA = KO - R = 2$.
b)$KA^2 = KC \cdot KD$ (phương tích của $K$ đối với $(O)$).
c)Diện tích tứ giác $KAOB$ bằng $KA \cdot R = 12$.
d)Hai tiếp tuyến từ $K$ có độ dài bằng nhau: $KA = KB = 4$.

Câu 22.Cho đường tròn $(O; r = 8)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 17$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

OMAB817
(O;8) + 2 tiếp tuyến từ M (OM=17)
a)$M$ nằm trên đường tròn $(O; r)$.
b)$MA = MB = 15$.
c)Tia $OM$ là phân giác của góc $\widehat{AOB}$.
d)Tam giác $OAM$ vuông tại $A$.

Câu 23.Cho đường tròn $(O; r = 6)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 10$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

OMAB610
(O;6) + 2 tiếp tuyến từ M (OM=10)
a)Hai tiếp tuyến từ điểm $M$ có độ dài bằng nhau.
b)$OM > OA$.
c)$MA = OM - OA = 4$.
d)$M$ nằm trên đường tròn $(O; r)$.

Câu 24.Cho đường tròn $(O; R = 3)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $d = R$ ta có $\Delta$ là tiếp tuyến của đường tròn.
b)Đường thẳng $\Delta$ tiếp xúc với đường tròn.
c)Đường thẳng $\Delta$ cắt đường tròn tại 2 điểm.
d)Đường thẳng $\Delta$ không cắt đường tròn.

Câu 25.Cho đường tròn $(O; r = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$, kèm hai tiếp tuyến $MA, MB$ ($A, B$ là tiếp điểm) như hình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

OMAB513
(O;5) + 2 tiếp tuyến từ M (OM=13)
a)$MA = OM - OA = 8$.
b)Tia $OM$ vuông góc với $AB$.
c)Tia $OM$ là phân giác của góc $\widehat{AOB}$.
d)$M$ nằm trên đường tròn $(O; r)$.

Câu 26.Cho đường tròn $(O; R = 5)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 13$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$M$ nằm trên đường tròn $(O; R)$.
b)Tiếp tuyến luôn cắt đường tròn tại 2 điểm.
c)Hai tiếp tuyến $MA$ và $MB$ kẻ từ $M$ có độ dài bằng nhau.
d)Tia $OM$ là phân giác của góc $\widehat{AOB}$.

Câu 27.Cho đường tròn $(O; R = 8)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 17$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$M$ nằm trên đường tròn $(O; R)$.
b)$MA = MB = 15$.
c)$MA = OM - OA = 9$.
d)Tam giác $OAM$ vuông tại $A$.

Câu 28.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đường thẳng $\Delta$ tiếp xúc với đường tròn.
b)Đường thẳng $\Delta$ không cắt đường tròn.
c)Đường thẳng $\Delta$ cắt đường tròn tại 2 điểm.
d)Khoảng cách từ tâm đến tiếp tuyến bằng bán kính.

Câu 29.Cho đường tròn $(O; R = 3)$ và điểm $M$ ngoài đường tròn với $OM = 5$. Từ $M$ kẻ hai tiếp tuyến $MA, MB$ tới đường tròn ($A, B$ là tiếp điểm). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$MA = MB = 4$.
b)Tia $OM$ là phân giác của góc $\widehat{AOB}$.
c)$M$ nằm trên đường tròn $(O; R)$.
d)Tam giác $OAM$ vuông tại $A$.

Câu 30.Cho đường tròn $(O; R = 4)$ và đường thẳng $\Delta$ cách tâm $O$ khoảng $1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tiếp tuyến vuông góc với bán kính tại tiếp điểm.
b)Đường thẳng $\Delta$ không cắt đường tròn.
c)Khi $d = R$ ta có $\Delta$ là tiếp tuyến của đường tròn.
d)Khoảng cách từ tâm đến tiếp tuyến bằng bán kính.

Phần III. Trả lời ngắn(3 câu)

Câu 31.Đường tròn $(O; 3)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 5$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.

Câu 32.Đường tròn $(O; 6)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 10$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.

Câu 33.Đường tròn $(O; 5)$ cm và $A$ ngoài đường tròn với $OA = 13$ cm. Tính độ dài tiếp tuyến từ $A$ đến $(O)$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề