KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 9 · Đường tròn

Tứ giác nội tiếp

33 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)

Câu 1.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = -30^\circ$
B.$\widehat{C} = 240^\circ$
C.$\widehat{C} = 120^\circ$
D.$\widehat{C} = 60^\circ$

Câu 2.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình vuông
B.Hình bình hành (nói chung)
C.Hình thoi (không phải hình vuông)
D.Hình thang (nói chung)

Câu 3.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$, $AD = BC$) nội tiếp một đường tròn. Biết $AB = 8$, $CD = 18$ và $AD = BC = 10$. Tính độ dài đường chéo $AC$.

ABCD8181010
Hình thang cân ABCD nội tiếp một đường tròn, AB = 8, CD = 18, AD = BC = 10, vẽ đường chéo AC.
A.$AC = 2 \sqrt{65}$
B.$AC = 2 \sqrt{106}$
C.$AC = 2 \sqrt{41}$
D.$AC = 2 \sqrt{61}$

Câu 4.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 45^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 315^\circ$
B.$\widehat{C} = 45^\circ$
C.$\widehat{C} = 125^\circ$
D.$\widehat{C} = 135^\circ$

Câu 5.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 75^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 15^\circ$
B.$\widehat{C} = 75^\circ$
C.$\widehat{C} = 105^\circ$
D.$\widehat{C} = 285^\circ$

Câu 6.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình thoi (không phải hình vuông)
B.Hình bình hành (nói chung)
C.Hình thang (nói chung)
D.Hình chữ nhật

Câu 7.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD120°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 240^\circ$
B.$\widehat{C} = 60^\circ$
C.$\widehat{C} = 120^\circ$
D.$\widehat{C} = 50^\circ$

Câu 8.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình thoi (không phải hình vuông)
B.Hình bình hành (nói chung)
C.Hình chữ nhật
D.Hình thang (nói chung)

Câu 9.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$, $AD = BC$) nội tiếp một đường tròn. Biết $AB = 4$, $CD = 12$ và $AD = BC = 6$. Tính độ dài đường chéo $AC$.

ABCD41266
Hình thang cân ABCD nội tiếp một đường tròn, AB = 4, CD = 12, AD = BC = 6, vẽ đường chéo AC.
A.$AC = 6 \sqrt{5}$
B.$AC = 2 \sqrt{21}$
C.$AC = 4 \sqrt{6}$
D.$AC = 2 \sqrt{13}$

Câu 10.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình thang (nói chung)
B.Hình chữ nhật
C.Hình bình hành (nói chung)
D.Hình thoi (không phải hình vuông)

Câu 11.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 80^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = -10^\circ$
D.$\widehat{C} = 260^\circ$

Câu 12.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD120°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 120^\circ$
B.$\widehat{C} = 240^\circ$
C.$\widehat{C} = 50^\circ$
D.$\widehat{C} = 60^\circ$

Câu 13.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình chữ nhật
B.Hình thoi (không phải hình vuông)
C.Hình thang (nói chung)
D.Hình bình hành (nói chung)

Câu 14.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 100^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD100°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 80^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = 70^\circ$
D.$\widehat{C} = 260^\circ$

Câu 15.Trong các tứ giác sau, tứ giác nào CHẮC CHẮN nội tiếp được trong một đường tròn?

A.Hình bình hành (nói chung)
B.Hình thang (nói chung)
C.Hình thoi (không phải hình vuông)
D.Hình vuông

Câu 16.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn, biết $\widehat{A} = 75^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 105^\circ$
B.$\widehat{C} = 285^\circ$
C.$\widehat{C} = 15^\circ$
D.$\widehat{C} = 75^\circ$

Câu 17.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD70°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 290^\circ$
B.$\widehat{C} = 100^\circ$
C.$\widehat{C} = 70^\circ$
D.$\widehat{C} = 110^\circ$

Câu 18.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 70^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD70°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 110^\circ$
B.$\widehat{C} = 290^\circ$
C.$\widehat{C} = 100^\circ$
D.$\widehat{C} = 70^\circ$

Câu 19.Cho hình thang cân $ABCD$ ($AB \parallel CD$, $AD = BC$) nội tiếp một đường tròn. Biết $AB = 2$, $CD = 12$ và $AD = BC = 6$. Tính độ dài đường chéo $AC$.

ABCD21266
Hình thang cân ABCD nội tiếp một đường tròn, AB = 2, CD = 12, AD = BC = 6, vẽ đường chéo AC.
A.$AC = 2 \sqrt{15}$
B.$AC = 6 \sqrt{5}$
C.$AC = 2 \sqrt{21}$
D.$AC = 2 \sqrt{10}$

Câu 20.Quan sát hình vẽ tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $\widehat{C}$.

OABCD120°?
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn (O)
A.$\widehat{C} = 50^\circ$
B.$\widehat{C} = 240^\circ$
C.$\widehat{C} = 120^\circ$
D.$\widehat{C} = 60^\circ$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(3 câu)

Câu 21.Cho tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 75^\circ$, $\widehat{B} = 97^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng số đo hai góc đối $\widehat{B} + \widehat{D} = 180^\circ$.
b)Số đo $\widehat{C} = 105^\circ$.
c)Hai góc kề một cạnh của tứ giác nội tiếp bù nhau.
d)Tổng số đo bốn góc của tứ giác nội tiếp bằng $180^\circ$.

Câu 22.Cho tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 63^\circ$, $\widehat{B} = 65^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Số đo $\widehat{C} = 107^\circ$.
b)Tổng số đo hai góc đối $\widehat{A} + \widehat{C} = 180^\circ$.
c)Tổng số đo hai góc đối $\widehat{B} + \widehat{D} = 180^\circ$.
d)Số đo $\widehat{C} = 117^\circ$.

Câu 23.Cho tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn $(O)$ với $\widehat{A} = 110^\circ$, $\widehat{B} = 96^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Bốn đỉnh của tứ giác cùng nằm trên một đường tròn.
b)Số đo $\widehat{D} = 84^\circ$.
c)Tổng số đo bốn góc của tứ giác nội tiếp bằng $180^\circ$.
d)Số đo $\widehat{C} = 60^\circ$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 24.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat B = 70^\circ$. Tính $\widehat D$ (theo độ).

Câu 25.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat A = 89^\circ$. Tính $\widehat C$ (theo độ).

Câu 26.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat B = 89^\circ$. Tính $\widehat D$ (theo độ).

Câu 27.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat B = 70^\circ$. Tính $\widehat D$ (theo độ).

Câu 28.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat A = 81^\circ$. Tính $\widehat C$ (theo độ).

Câu 29.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat A = 47^\circ$. Tính $\widehat C$ (theo độ).

Câu 30.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat A = 70^\circ$. Tính $\widehat C$ (theo độ).

Câu 31.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat A = 113^\circ$. Tính $\widehat C$ (theo độ).

Câu 32.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat B = 47^\circ$. Tính $\widehat D$ (theo độ).

Câu 33.Tứ giác $ABCD$ nội tiếp đường tròn. Biết $\widehat A = 57^\circ$. Tính $\widehat C$ (theo độ).

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề