KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 9 · Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai

Biện luận theo Δ

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(36 câu)

Câu 1.Tìm $m$ để phương trình $x^2 - 4x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 9$
B.$m > 4$
C.$m < 1$
D.$m < 4$

Câu 2.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x - 7 = 0$.

A.$\Delta = 65$
B.$\Delta = 47$
C.$\Delta = -47$
D.$\Delta = -46$

Câu 3.Xét phương trình $2x^2 + 12x + 18 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có hai nghiệm phân biệt
B.Vô nghiệm
C.Có vô số nghiệm
D.Có nghiệm kép

Câu 4.Tìm $m$ để phương trình $x^2 + 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 4$
B.$m < 1$
C.$m > 1$
D.$m < 9$

Câu 5.Tìm $m$ để phương trình $x^2 - 6x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 4$
B.$m < 1$
C.$m < 9$
D.$m > 9$

Câu 6.Xét phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có nghiệm kép
B.Có hai nghiệm phân biệt
C.Có vô số nghiệm
D.Vô nghiệm

Câu 7.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 4$
B.$x = -2$
C.$x = 2$
D.$x = -4$

Câu 8.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $2x^2 + 7x - 7 = 0$.

A.$\Delta = 106$
B.$\Delta = 105$
C.$\Delta = -105$
D.$\Delta = -7$

Câu 9.Tìm $m$ để phương trình $x^2 + 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 9$
B.$m < 1$
C.$m > 1$
D.$m < 4$

Câu 10.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 + 6x + 5 = 0$.

A.$\Delta = 56$
B.$\Delta = 17$
C.$\Delta = -16$
D.$\Delta = 16$

Câu 11.Tìm $m$ để phương trình $x^2 - 4x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m > 4$
B.$m < 1$
C.$m < 4$
D.$m < 9$

Câu 12.Cho phương trình $x^2 - m x + (m - 1) = 0$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thoả $|x_1 - x_2| = 5.$

A.$\{m_1, m_2\} = \{-3, 7\}$
B.$\{m\} = \{-3\}$
C.$\{m\} = \{7\}$
D.$\{m\} = \{5\}$

Câu 13.Phương trình $x^2 + 8x + 16 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 4$
B.$x = 8$
C.$x = 16$
D.$x = -4$

Câu 14.Tìm $m$ để phương trình $x^2 - 4x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 4$
B.$m < 9$
C.$m > 4$
D.$m < 1$

Câu 15.Xét phương trình $2x^2 + 10x + 8 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có nghiệm kép
B.Vô nghiệm
C.Có hai nghiệm phân biệt
D.Có vô số nghiệm

Câu 16.Cho phương trình $x^2 - m x + (m - 1) = 0$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thoả $|x_1 - x_2| = 6.$

A.$\{m\} = \{-4\}$
B.$\{m_1, m_2\} = \{-4, 8\}$
C.$\{m\} = \{8\}$
D.$\{m\} = \{6\}$

Câu 17.Xét phương trình $x^2 + 2x + 6 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có hai nghiệm phân biệt
B.Có nghiệm kép
C.Có vô số nghiệm
D.Vô nghiệm

Câu 18.Xét phương trình $2x^2 + 3x + 7 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có nghiệm kép
B.Có vô số nghiệm
C.Có hai nghiệm phân biệt
D.Vô nghiệm

Câu 19.Phương trình $x^2 + 8x + 16 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 16$
B.$x = 8$
C.$x = 4$
D.$x = -4$

Câu 20.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-x^2 - 5x + 4 = 0$.

A.$\Delta = -41$
B.$\Delta = 42$
C.$\Delta = 9$
D.$\Delta = 41$

Câu 21.Xét phương trình $x^2 - 9x + 20 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có hai nghiệm phân biệt
B.Có nghiệm kép
C.Có vô số nghiệm
D.Vô nghiệm

Câu 22.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-3x^2 - 6x - 7 = 0$.

A.$\Delta = 120$
B.$\Delta = 48$
C.$\Delta = -48$
D.$\Delta = -47$

Câu 23.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.

A.$\Delta = -38$
B.$\Delta = -39$
C.$\Delta = 39$
D.$\Delta = 57$

Câu 24.Phương trình $x^2 + 6x + 9 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 6$
B.$x = -3$
C.$x = 9$
D.$x = 3$

Câu 25.Phương trình $x^2 + 2x + 1 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = -1$
B.$x = 1$
C.$x = 0$
D.$x = 2$

Câu 26.Cho phương trình $x^2 - m x + (m - 1) = 0$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thoả $|x_1 - x_2| = 2.$

A.$\{m\} = \{0\}$
B.$\{m\} = \{2\}$
C.$\{m\} = \{4\}$
D.$\{m_1, m_2\} = \{0, 4\}$

Câu 27.Tìm $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 9$
B.$m < 1$
C.$m < 4$
D.$m > 1$

Câu 28.Cho phương trình $x^2 - m x + (m - 1) = 0$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thoả $|x_1 - x_2| = 3.$

A.$\{m\} = \{-1\}$
B.$\{m_1, m_2\} = \{-1, 5\}$
C.$\{m\} = \{3\}$
D.$\{m\} = \{5\}$

Câu 29.Cho phương trình $x^2 - m x + (m - 1) = 0$. Tìm tất cả giá trị của $m$ để phương trình có hai nghiệm phân biệt $x_1, x_2$ thoả $|x_1 - x_2| = 1.$

A.$\{m\} = \{1\}$
B.$\{m_1, m_2\} = \{1, 3\}$
C.$\{m_1, m_2\} = \{-1, 1\}$
D.$\{m\} = \{3\}$

Câu 30.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = -4$
B.$x = 4$
C.$x = -2$
D.$x = 2$

Câu 31.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 2$
B.$x = -4$
C.$x = 4$
D.$x = -2$

Câu 32.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x + 9 = 0$.

A.$\Delta = 81$
B.$\Delta = 82$
C.$\Delta = -63$
D.$\Delta = -81$

Câu 33.Xét phương trình $x^2 + 3x - 4 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có vô số nghiệm
B.Có hai nghiệm phân biệt
C.Có nghiệm kép
D.Vô nghiệm

Câu 34.Tìm $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có 2 nghiệm phân biệt.

A.$m < 9$
B.$m < 4$
C.$m > 1$
D.$m < 1$

Câu 35.Phương trình $x^2 + 8x + 16 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 8$
B.$x = -4$
C.$x = 4$
D.$x = 16$

Câu 36.Xét phương trình $2x^2 - 2x - 40 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:

A.Có vô số nghiệm
B.Vô nghiệm
C.Có nghiệm kép
D.Có hai nghiệm phân biệt

Phần III. Trả lời ngắn(15 câu)

Câu 37.Phương trình $x^2 + 4x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 38.Phương trình $x^2 + 3x + 1 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 39.Phương trình $x^2 - 5x + 2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 40.Phương trình $x^2 - 5x + 1 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 41.Phương trình $x^2 - x + 5 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 42.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $2x^2 + 6x + 5 = 0$.

Câu 43.Phương trình $x^2 + x + 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 44.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $5x^2 + 7x - 7 = 0$.

Câu 45.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 + 3x + 9 = 0$.

Câu 46.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $5x^2 - 3x + 3 = 0$.

Câu 47.Phương trình $x^2 - 3x + 2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?

Câu 48.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-3x^2 + 3x - 7 = 0$.

Câu 49.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $x^2 - 5x + 4 = 0$.

Câu 50.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.

Câu 51.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-5x^2 - 6x - 7 = 0$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề