Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(32 câu)
Câu 1.Đưa phương trình $2x^2 = 5x - 1$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 2.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 3.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 4.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 5.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 6.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $2x^2 - 3x + 5 = 0$.
Câu 7.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 8.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 9.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 10.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$?
Câu 11.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$?
Câu 12.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + x = 0$.
Câu 13.Đưa phương trình $x(x - 4) = 5$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 14.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 15.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 16.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.
Câu 17.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$?
Câu 18.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 19.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.
Câu 20.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$?
Câu 21.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 22.Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?
Câu 23.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$?
Câu 24.Đưa phương trình $2x^2 = 5x - 1$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 25.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$?
Câu 26.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + 4x - 7 = 0$.
Câu 27.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $x^2 + x = 0$.
Câu 28.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $5x^2 - 10 = 0$.
Câu 29.Xác định hệ số $a, b, c$ của phương trình bậc hai $-3x^2 + 6x + 1 = 0$.
Câu 30.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - x - 20 = 0$?
Câu 31.Đưa phương trình $3x^2 - 1 = -2x + 4$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 32.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)
Câu 33.Cho phương trình $-2x^2 - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho phương trình $-x^2 - 2x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho phương trình $-2x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho phương trình $x^2 + 2x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho phương trình $2x^2 - 3x + 3 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho phương trình $2x^2 + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 40.Cho phương trình $-3x^2 - 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)
Câu 41.Cho phương trình $-3x^2 + 3x - 7 = 0$. Tìm hệ số $b$.
Câu 42.Cho phương trình $5x^2 + 7x - 7 = 0$. Tìm hệ số $b$.
Câu 43.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 9 = 0$. Tìm hệ số $a$.
Câu 44.Cho phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$. Tìm hệ số $c$.
Câu 45.Cho phương trình $x^2 - 5x + 4 = 0$. Tìm hệ số $c$.
Câu 46.Cho phương trình $5x^2 - 3x + 3 = 0$. Tìm hệ số $c$.
Câu 47.Cho phương trình $-5x^2 - 6x - 7 = 0$. Tìm hệ số $b$.
Câu 48.Cho phương trình $2x^2 + 6x + 5 = 0$. Tìm hệ số $a$.