Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(31 câu)
Câu 1.Cho phương trình $2x^2 + 5x - 2 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.
Câu 2.Phương trình $x^2 + 8 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 3.Giải phương trình $x^2 + 7x + 12 = 0$.
Câu 4.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 5x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 5.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 2x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 6.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.
Câu 7.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 5x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 8.Phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 9.Phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 10.Cho phương trình $3x^2 - 7x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.
Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 4 = 0$ có nghiệm kép.
Câu 12.Phương trình $x^2 + x + 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 13.Giải phương trình $2x^2 - 14x - 36 = 0$.
Câu 14.Phương trình $x^2 + 5x + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 15.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 16.Cho phương trình $2x^2 + 6x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.
Câu 17.Giải phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$.
Câu 18.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 5x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 19.Cho phương trình $x^2 - 7x - 1 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tổng hai nghiệm $S$.
Câu 20.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 21.Giải phương trình $-x^2 - 3x + 10 = 0$.
Câu 22.Giải phương trình $2x^2 - 12x - 14 = 0$.
Câu 23.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 9 = 0$ có nghiệm kép.
Câu 24.Phương trình $x^2 + 7x + 12 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 25.Cho phương trình $x^2 + x - 6 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính tích hai nghiệm $P$.
Câu 26.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 - 3x + m = 0$ có hai nghiệm trái dấu.
Câu 27.Phương trình $x^2 + 6x + 9 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 28.Giải phương trình $3x^2 - 147 = 0$.
Câu 29.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 25 = 0$ có nghiệm kép.
Câu 30.Giải phương trình $-2x^2 + 4x + 6 = 0$.
Câu 31.Tìm tất cả các giá trị thực của $m$ để phương trình $x^2 + 2mx + 16 = 0$ có nghiệm kép.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(6 câu)
Câu 32.Cho phương trình $2x^2 - 3x + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho phương trình $2x^2 + 4x + 2 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho phương trình $4x^2 - x - 5 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho phương trình $3x^2 + x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho phương trình $3x^2 + 7x + 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho phương trình $x^2 + 3x - 4 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(14 câu)
Câu 38.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).
Câu 39.Cho phương trình $x^2 - 5x + 6 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 40.Cho phương trình $3x^2 - 12x - 15 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 41.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 42.Cho phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$. Tính tích hai nghiệm $x_1 \cdot x_2$ (theo Viète).
Câu 43.Cho phương trình $x^2 - 4x + 4 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).
Câu 44.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.
Câu 45.Cho phương trình $x^2 - x - 20 = 0$. Tính tích hai nghiệm $x_1 \cdot x_2$ (theo Viète).
Câu 46.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 47.Cho phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).
Câu 48.Cho phương trình $x^2 + 9x + 20 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).
Câu 49.Cho phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$. Tính tổng hai nghiệm $x_1 + x_2$ (theo Viète).
Câu 50.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 51.Cho phương trình $x^2 - 4x - 5 = 0$. Tính tích hai nghiệm $x_1 \cdot x_2$ (theo Viète).