KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 9 · Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai

Hàm số y = ax² và đồ thị

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(37 câu)

Câu 1.Bề lõm của parabol $y = -3x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang trái
B.Sang phải
C.Hướng lên trên
D.Hướng xuống dưới

Câu 2.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(12; 8)$ và chân cầu bên phải tại $(24; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $6$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 2$ m
B.$h_{\max} = 5$ m
C.$h_{\max} = 7,5$ m
D.$h_{\max} = 6$ m

Câu 3.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(20; 10)$ và chân cầu bên phải tại $(40; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $8$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 9,6$ m
B.$h_{\max} = 6$ m
C.$h_{\max} = 2$ m
D.$h_{\max} = 8$ m

Câu 4.Bề lõm của parabol $y = x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang trái
B.Hướng lên trên
C.Sang phải
D.Hướng xuống dưới

Câu 5.Cho hàm số $y = 6x^2$. Tính $y$ khi $x = 3$.

A.$y = 15$
B.$y = 324$
C.$y = 18$
D.$y = 54$

Câu 6.Bề lõm của parabol $y = 2x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang trái
B.Hướng xuống dưới
C.Hướng lên trên
D.Sang phải

Câu 7.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?

A.Lên trên
B.O(0; 0)
C.Trục Oy
D.Trục Ox

Câu 8.Bề lõm của parabol $y = -2x^2$ hướng theo phía nào?

A.Hướng xuống dưới
B.Sang trái
C.Sang phải
D.Hướng lên trên

Câu 9.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(2; 8)$
B.$(2; -8)$
C.$(-2; 9)$
D.$(2; 9)$

Câu 10.Parabol $y = ax^2$ với $a > 0$ có bề lõm hướng?

A.O(0; 0)
B.Lên trên
C.Trục Ox
D.Trục Oy

Câu 11.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(10; 5)$ và chân cầu bên phải tại $(20; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $4$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 4$ m
B.$h_{\max} = 3$ m
C.$h_{\max} = 1$ m
D.$h_{\max} = 4,8$ m

Câu 12.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính $y$ khi $x = -5$.

A.$y = 10$
B.$y = -50$
C.$y = 100$
D.$y = 23$

Câu 13.Cho parabol $(P): y = 4x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx - 4$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$

A.$m = \pm 16$
B.$m = -8$
C.$m = 8$
D.$m = \pm 8$

Câu 14.Cho hàm số $y = 2x^2$. Tính $y$ khi $x = -1$.

A.$y = -2$
B.$y = 2$
C.$y = 3$
D.$y = 4$

Câu 15.Cho parabol $(P): y = -x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx + 4$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$

A.$m = \pm 8$
B.$m = 4$
C.$m = \pm 4$
D.$m = -4$

Câu 16.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(12; 8)$ và chân cầu bên phải tại $(24; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $6$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 6$ m
B.$h_{\max} = 2$ m
C.$h_{\max} = 5$ m
D.$h_{\max} = 7,5$ m

Câu 17.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(20; 10)$ và chân cầu bên phải tại $(40; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $8$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 2$ m
B.$h_{\max} = 8$ m
C.$h_{\max} = 6$ m
D.$h_{\max} = 9,6$ m

Câu 18.Cho parabol $(P): y = -x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx + 9$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$

A.$m = -6$
B.$m = \pm 6$
C.$m = \pm 12$
D.$m = 6$

Câu 19.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?

A.Trục Ox
B.Lên trên
C.O(0; 0)
D.Trục Oy

Câu 20.Parabol $y = ax^2$ với $a < 0$ có bề lõm hướng?

A.Trục Oy
B.O(0; 0)
C.Xuống dưới
D.Trục Ox

Câu 21.Cho hàm số $y = -4x^2$. Tính $y$ khi $x = 3$.

A.$y = -36$
B.$y = 144$
C.$y = 5$
D.$y = -12$

Câu 22.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 3x^2$?

A.$(-2; 13)$
B.$(-2; 12)$
C.$(-2; -12)$
D.$(2; 13)$

Câu 23.Bề lõm của parabol $y = 5x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang phải
B.Sang trái
C.Hướng xuống dưới
D.Hướng lên trên

Câu 24.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = -x^2$?

A.$(-1; 0)$
B.$(1; 1)$
C.$(1; 0)$
D.$(1; -1)$

Câu 25.Bề lõm của parabol $y = -5x^2$ hướng theo phía nào?

A.Sang trái
B.Hướng lên trên
C.Sang phải
D.Hướng xuống dưới

Câu 26.Cho hàm số $y = -4x^2$. Tính $y$ khi $x = -3$.

A.$y = 5$
B.$y = 12$
C.$y = 144$
D.$y = -36$

Câu 27.Trục đối xứng của parabol $y = ax^2$ là?

A.Trục Oy
B.Trục Ox
C.Lên trên
D.O(0; 0)

Câu 28.Đỉnh của parabol $y = ax^2$ ($a \neq 0$) là?

A.Trục Ox
B.Trục Oy
C.Lên trên
D.O(0; 0)

Câu 29.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = -2x^2$?

A.$(-1; -1)$
B.$(-1; -2)$
C.$(1; -1)$
D.$(-1; 2)$

Câu 30.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(2; -8)$
B.$(-2; 9)$
C.$(2; 9)$
D.$(2; 8)$

Câu 31.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(1; 3)$
B.$(-1; 3)$
C.$(-1; -2)$
D.$(-1; 2)$

Câu 32.Cho parabol $(P): y = 2x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx - 2$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$

A.$m = -4$
B.$m = 4$
C.$m = \pm 4$
D.$m = \pm 8$

Câu 33.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = -2x^2$?

A.$(-3; 18)$
B.$(-3; -18)$
C.$(-3; -17)$
D.$(3; -17)$

Câu 34.Bề lõm của parabol $y = 5x^2$ hướng theo phía nào?

A.Hướng lên trên
B.Hướng xuống dưới
C.Sang phải
D.Sang trái

Câu 35.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(10; 4)$ và chân cầu bên phải tại $(20; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $4$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 3,2$ m
B.$h_{\max} = 3,84$ m
C.$h_{\max} = 0,8$ m
D.$h_{\max} = 2$ m

Câu 36.Một chiếc cầu vòm bắc qua sông có dạng một parabol. Chọn hệ trục toạ độ $Oxy$ với gốc $O$ tại chân cầu bên trái, $Ox$ trùng với mặt đường, $Oy$ thẳng đứng hướng lên. Vòm cầu đi qua $O(0; 0)$, đỉnh vòm tại điểm $(15; 6)$ và chân cầu bên phải tại $(30; 0)$ (đơn vị: mét). Một xe tải có chiều rộng $6$ m đi qua cầu; xe chạy bám sát trục đối xứng của cầu (hai mép xe cách đều trục đối xứng). Hỏi chiều cao tối đa $h_{\max}$ của xe (tính từ mặt đường đến điểm cao nhất của xe) để xe có thể đi qua cầu là bao nhiêu mét?

A.$h_{\max} = 4,8$ m
B.$h_{\max} = 3$ m
C.$h_{\max} = 5,76$ m
D.$h_{\max} = 1,2$ m

Câu 37.Cho parabol $(P): y = x^2$ và đường thẳng $(d): y = mx - 9$. Tìm tất cả giá trị $m$ để $(d)$ tiếp xúc với $(P).$

A.$m = -6$
B.$m = \pm 12$
C.$m = 6$
D.$m = \pm 6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(7 câu)

Câu 38.Cho hàm số $y = 2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến trên cả $\mathbb{R}$.
b)Trục đối xứng của parabol là trục $Oy$.
c)Hàm số nhận giá trị lớn nhất tại $x = 0$ (khi $a < 0$).
d)Đồ thị hàm số là một parabol đi qua gốc toạ độ $O$.

Câu 39.Cho hàm số $y = -x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị có bề lõm hướng xuống.
b)Điểm $(-3; -9)$ thuộc đồ thị.
c)Hàm số đồng biến trên cả $\mathbb{R}$.
d)Hàm số nhận giá trị nhỏ nhất tại $x = 0$ (khi $a > 0$).

Câu 40.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị hàm số là một parabol đi qua gốc toạ độ $O$.
b)Trục đối xứng của parabol là trục $Oy$.
c)Đồ thị có bề lõm hướng xuống.
d)Hàm số nhận giá trị nhỏ nhất tại $x = 0$ (khi $a > 0$).

Câu 41.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số nhận giá trị lớn nhất tại $x = 0$ (khi $a < 0$).
b)Đồ thị có bề lõm hướng xuống.
c)Đồ thị hàm số là một parabol đi qua gốc toạ độ $O$.
d)Hàm số đồng biến trên cả $\mathbb{R}$.

Câu 42.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị có bề lõm hướng xuống.
b)Hàm số đồng biến trên cả $\mathbb{R}$.
c)Hàm số nhận giá trị lớn nhất tại $x = 0$ (khi $a < 0$).
d)Đồ thị hàm số là một parabol đi qua gốc toạ độ $O$.

Câu 43.Cho hàm số $y = -2x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị có bề lõm hướng xuống.
b)Đồ thị có bề lõm hướng lên.
c)Điểm $(-2; -8)$ thuộc đồ thị.
d)Hàm số nhận giá trị nhỏ nhất tại $x = 0$ (khi $a > 0$).

Câu 44.Cho hàm số $y = -x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số nhận giá trị nhỏ nhất tại $x = 0$ (khi $a > 0$).
b)Đồ thị có bề lõm hướng lên.
c)Điểm $(-1; -1)$ thuộc đồ thị.
d)Đồ thị có bề lõm hướng xuống.

Phần III. Trả lời ngắn(7 câu)

Câu 45.Cho hàm số $y = -5x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -6$.

Câu 46.Cho hàm số $y = 5x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -3$.

Câu 47.Cho hàm số $y = 5x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 7$.

Câu 48.Cho hàm số $y = -3x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 3$.

Câu 49.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 3$.

Câu 50.Cho hàm số $y = -2x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = -3$.

Câu 51.Cho hàm số $y = 2x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 6$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề