KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số1321731,8%
Nguyên hàm. Tích phân311·522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian131·522,7%
Xác suất có điều kiện1·1·29,1%
Vectơ trong không gian2··1313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 003
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} (2 x + 1)^{3}\,dx$ bằng phương pháp đổi biến.

A.$I = 10$
B.$I = 11$
C.$I = -10$
D.$I = 20$

Câu 2.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-3; 5; -4)$ và $\vec{v} = (-1; -4; 3)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -29$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -30$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -28$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 29$

Câu 3.Biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X = 1) = \dfrac{2}{10}$; $P(X = 2) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 3) = \dfrac{3}{10}$; $P(X = 4) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(X \geq 2)$.

A.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{2}$
B.$P(X \geq 2) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(X \geq 2) = \dfrac{9}{10}$
D.$P(X \geq 2) = \dfrac{4}{5}$

Câu 4.Cho $\displaystyle\int_{0}^{3} f(x)\,dx = 3$ và $\displaystyle\int_{0}^{3} g(x)\,dx = -3$. Tính $I = \displaystyle\int_{0}^{3} [4f(x) - 2g(x)]\,dx$.

A.$I = 6$
B.$I = 18$
C.$I = 0$
D.$I = -18$

Câu 5.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (2; -3; -6)$.

A.$|\vec{u}| = 11$
B.$|\vec{u}| = 8$
C.$|\vec{u}| = 49$
D.$|\vec{u}| = 7$

Câu 6.Tính $\displaystyle\int \sin(3x)\,dx$.

A.$-\dfrac{1}{3}\cos(3x) + C$
B.$-\cos x + C$
C.$-\dfrac{1}{2}\cos(2x) + C$
D.$\sin x + C$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ (phần gạch chéo là khoảng không thuộc tập xác định). Hàm số đồng biến trên khoảng nào?

-∞-22+∞xy'-+y +∞00+∞
BBT y = sqrt(x^2 - 2^2) với khoảng (-2; 2) gạch chéo
A.$(-\infty; 2)$
B.$(-2; 2)$
C.$(2; +\infty)$
D.$(-\infty; -2) \cup (2; +\infty)$

Câu 8.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO223M
Điểm M(2;2;3) trong không gian Oxyz
A.$M(2; 3; 2)$
B.$M(2; 2; 3)$
C.$M(-2; 2; 3)$
D.$M(2; 2; -3)$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Phương trình hai tiệm cận của đồ thị hàm số là:

xyO-7-6-5-4-3-2-11-2-1123456
Đồ thị y=(2x+-1)/(1x+3) với hai tiệm cận
A.$x = -3 \text{ và } y = 3$
B.$x = -4 \text{ và } y = 1$
C.$x = -2 \text{ và } y = 2$
D.$x = -3 \text{ và } y = 2$

Câu 10.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-2-1+∞xy'+-+y-∞50+∞
BBT có 2 điểm cực trị
A.0
B.3
C.1
D.2

Câu 11.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(4; 3; 5)$ và đi qua điểm $A(4; 6; 1)$.

A.$(x + 4)^2 + (y + 3)^2 + (z + 5)^2 = 25$
B.$(x - 4)^2 + (y - 6)^2 + (z - 1)^2 = 25$
C.$(x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z - 5)^2 = 25$
D.$(x - 4)^2 + (y - 3)^2 + (z - 5)^2 = 5$

Câu 12.Tính khoảng cách từ điểm $M(3; -1; 2)$ đến đường thẳng $\Delta$ qua $O$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (1; 0; 0)$.

A.$d = \sqrt{5}$
B.$d = \sqrt{14}$
C.$d = 3$
D.$d = 1$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai hàm $f, g$ liên tục trên $[0; 3]$ với $\int_{0}^{3} f(x)\,dx = -4$ và $\int_{0}^{3} g(x)\,dx = 7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int_{0}^{3} 5\,dx = 5(3 - 0) = 15$.
b)$\int_{0}^{3} f(x) g(x)\,dx = -28$.
c)$\int_{0}^{0} f(x)\,dx = 0$.
d)$\int_{3}^{0} f(x)\,dx = 4$.

Câu 14.Cho hàm số $y = x^3 - 3x^2 - 3$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Điểm uốn của đồ thị có hoành độ $x = 1$.
b)Đồ thị hàm số có dạng chữ N (đi xuống — đi lên — đi xuống).
c)Đồ thị hàm số có 1 điểm uốn.
d)Hàm số đạt cực đại tại $x = 2$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(4; 3; -1)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (-2; 1; 2)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Phương trình mặt phẳng là $-2x + y + 2z - 7 = 0$.
b)Phương trình mặt phẳng là $-2x + y + 2z + 7 = 0$.
c)Hai vectơ pháp tuyến của một mặt phẳng luôn cùng phương.
d)Vectơ chỉ phương của mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.

Câu 16.Một mẫu kích thước $n = 100$ cho trung bình mẫu $\bar{x} = 100$, độ lệch chuẩn $\sigma = 10$. Với mức tin cậy $95\%$ (tra bảng $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sai số ước lượng (với mức tin cậy $95\%$) là $\varepsilon = 1,96$.
b)Khoảng tin cậy $95\%$ nghĩa là xác suất $\mu$ rơi vào khoảng đó là đúng $95\%$.
c)Khoảng tin cậy có thể có mức tin cậy $100\%$ trong thực tế.
d)Khi mức tin cậy tăng từ $90\%$ lên $99\%$ (giữ $n$), độ rộng khoảng tin cậy tăng.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 18.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{-3x + 21}{x^2 - 5x + 4}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 19.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(10; 3; 2)$ theo $\vec{u} = (0; 1; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 100$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 20.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = \sqrt{2x}$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 2$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Câu 21.Hệ thống định vị toàn cầu GPS xác định vị trí điểm $M$ trong không gian dựa trên tín hiệu từ $4$ vệ tinh. Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$, bốn vệ tinh được đặt tại các vị trí $A(4; 6; 3)$, $B(1; 2; 6)$, $C(1; 14; 3)$, $D(5; 2; 3)$ (đơn vị: ki-lô-mét). Tín hiệu thu được cho biết: $MA = 5$ km, $MB = 3$ km, $MC = 12$ km, $MD = 4$ km. Tính tổng các toạ độ $T = x_M + y_M + z_M$ của điểm $M$.

xyzOABCDM
4 vệ tinh GPS định vị điểm M

Câu 22.Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 12x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ