KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số2211627,3%
Nguyên hàm. Tích phân1121522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian212·522,7%
Xác suất có điều kiện12··313,6%
Vectơ trong không gian21··313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 011
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 011 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO213M
Điểm M(2;1;3) trong không gian Oxyz
A.$M(-2; 1; 3)$
B.$M(2; 3; 1)$
C.$M(1; 2; 3)$
D.$M(2; 1; 3)$

Câu 2.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = 5 x^{2} - 3 x + 3$.

A.$F(x) = 5 x^{2} - 3 x + 3 + C$
B.$F(x) = \dfrac{5 x^{3}}{3} - \dfrac{3 x^{2}}{2} + 3 x + 1 + C$
C.$F(x) = 10 x - 3 + C$
D.$F(x) = \dfrac{5 x^{3}}{3} - \dfrac{3 x^{2}}{2} + 3 x + C$

Câu 3.Trong khoảng tin cậy đối xứng, độ dài khoảng bằng?

A.Tỉ lệ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Cỡ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 4.Tìm toạ độ điểm $M'$ đối xứng với $M(-5; -4; -4)$ qua mặt phẳng $(Oyz)$.

A.$M'(5; -4; -4)$
B.$M'(-5; -4; 0)$
C.$M'(5; 4; 4)$
D.$M'(-5; -4; -4)$

Câu 5.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; 2; -2)$.

A.$|\vec{u}| = 4$
B.$|\vec{u}| = 5$
C.$|\vec{u}| = 9$
D.$|\vec{u}| = 3$

Câu 6.Vectơ trong không gian là?

A.Vectơ có điểm đầu trùng với điểm cuối
B.Cùng phương, cùng hướng và có cùng độ dài
C.Đường thẳng vô hướng
D.Đoạn thẳng có hướng trong không gian

Câu 7.Quy trình khảo sát và vẽ đồ thị hàm số gồm các bước nào?

A.Vẽ trực tiếp không cần khảo sát
B.TXĐ → đạo hàm → biến thiên → cực trị → tiệm cận → vẽ đồ thị
C.Tính tích phân
D.Tính giá trị tại 5 điểm rồi nối

Câu 8.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-202+∞xy'+-+-y-∞602+∞
BBT có 3 điểm cực trị
A.0
B.2
C.1
D.3

Câu 9.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=9) = \dfrac{5}{20}$, $P(X=1) = \dfrac{3}{20}$, $P(X=8) = \dfrac{7}{20}$, $P(X=4) = \dfrac{5}{20}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = 22$
B.$E(X) = \dfrac{11}{2}$
C.$E(X) = \dfrac{36}{5}$
D.$E(X) = \dfrac{31}{5}$

Câu 10.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hàm số đồng biến trên các khoảng nào?

-∞-2+∞xy'++y-1+∞-∞-1
BBT phân thức, tiệm cận đứng x = -2
A.$\mathbb{R} \setminus \{-2\}$
B.$(-\infty; -2)$ và $(-2; +\infty)$
C.$\mathbb{R}$
D.$(-\infty; -2)$ hoặc $(-2; +\infty)$ (chỉ một trong hai)

Câu 11.Tính $\displaystyle\int_{0}^{1} x e^{2x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = \dfrac{1}{2} + \dfrac{e^{2}}{2}$
B.$I = \dfrac{1}{4} + \dfrac{e^{2}}{4}$
C.$I = - \dfrac{e^{2}}{4} - \dfrac{1}{4}$
D.$I = \dfrac{5}{4} + \dfrac{e^{2}}{4}$

Câu 12.Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng $2x + 2y + z - 7 = 0$ và $2x + 2y + z - 4 = 0$.

A.$d = - \dfrac{11}{3}$
B.$d = 3$
C.$d = 1$
D.$d = \dfrac{1}{3}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-4; -3; -3)$, $\vec{v} = (2; -2; 1)$ trong không gian $Oxyz$ và số $k = -1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\vec{u} - \vec{u} = \vec{0}$.
b)$\vec{u} + \vec{v} = (-1; -5; -2)$.
c)$-1\vec{u} = (4; 3; 3)$.
d)Phép cộng vectơ giao hoán: $\vec{u} + \vec{v} = \vec{v} + \vec{u}$.

Câu 14.Cho hàm số $f(x) = x^3 - 12x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hàm số đồng biến trên khoảng $(-\infty; -2)$.
b)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(-2; 2)$.
c)$x = -2$ là điểm cực tiểu của hàm số.
d)$x = 2$ là điểm cực tiểu của hàm số.

Câu 15.Khảo sát $n = 100$ người, có $m = 60$ người đồng ý với một ý kiến. Với mức tin cậy $95\%$ (tra $z = 1,96$), xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tỉ lệ mẫu $\hat{p} = \dfrac{60}{100} = 0,6$.
b)Sai số ước lượng tỉ lệ với mức tin cậy $95\%$ xấp xỉ $\varepsilon \approx 0,096$.
c)Khi $\hat{p} = 0$ thì khoảng tin cậy có độ rộng $0$.
d)Khi $n$ tăng vô hạn, $\hat{p}$ tiến đến $p$ (luật số lớn).

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): x^2 + y^2 + z^2 - 4x + 2y - 4z = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tâm mặt cầu là $(-2; 1; -2)$.
b)Khoảng cách từ tâm tới gốc tọa độ là $\sqrt{9}$.
c)Bán kính bằng $9$.
d)Mặt cầu có bán kính $R = 3$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $20$ cm và chiều sâu lòng cối là $10$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{10}{100} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=20, h=10

Câu 18.Tìm giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 12x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 19.Một ô tô đang chạy với vận tốc $15$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 15 - 5t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z - 50 = 0$ cắt mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 25$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.

Câu 21.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $8$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $5$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $2$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 8$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 5 cmH = 8 cm
Bình hình nón H=8, R=5

Câu 22.Để hỗ trợ phát triển ứng dụng đặt xe công nghệ, số lượng tài xế đăng ký sau $t$ tháng kể từ thời điểm phát hành được mô hình hoá bởi hàm số $f(t) = \dfrac{10000}{1 + 15\, e^{-\dfrac{t}{2}}}$ (với $t \ge 0$). Biết rằng hàm số $f'(t)$ biểu thị tốc độ tăng trưởng tài xế đăng ký mới. Hỏi sau bao nhiêu tháng kể từ khi phát hành thì tốc độ tăng trưởng đạt giá trị lớn nhất? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị, đơn vị: tháng).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 011 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ