KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số2331940,9%
Nguyên hàm. Tích phân211·418,2%
Phương pháp toạ độ trong không gian111·313,6%
Xác suất có điều kiện21··313,6%
Vectơ trong không gian11·1313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 005
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 005 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

xyO-7-6-5-4-3-2-11-2-1123456
Đồ thị y=(-2x+1)/(-1x+-3) với hai tiệm cận
A.$x = 2 \text{ và } y = -3$
B.$x = 0 \text{ và } y = 0$
C.$x = 3 \text{ và } y = -2$
D.$x = -3 \text{ và } y = 2$

Câu 2.Tính $\displaystyle\int_{4}^{5} -5\,dx$.

A.$I = 5$
B.$I = -4$
C.$I = -5$
D.$I = -6$

Câu 3.Cho $A(-2; 5; 4)$, $B(-3; 1; 5)$. Tính tọa độ vectơ $\overrightarrow{AB}$.

A.$\overrightarrow{AB} = (1; 4; -1)$
B.$\overrightarrow{AB} = (-1; -4; 1)$
C.$\overrightarrow{AB} = (-5; 6; 9)$
D.$\overrightarrow{AB} = (-1; 1; -4)$

Câu 4.Trong khoảng tin cậy đối xứng, độ dài khoảng bằng?

A.Tỉ lệ mẫu
B.$2\varepsilon$
C.Cỡ mẫu
D.Bán kính (sai số ước lượng) của khoảng tin cậy

Câu 5.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = \sqrt{x}$, trục $Ox$, $x = 0$ và $x = 6$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = 19 \pi$
B.$V = 36 \pi$
C.$V = 6 \pi$
D.$V = 18 \pi$

Câu 6.Trong các hình chữ nhật có chu vi bằng $80$, hình nào có diện tích lớn nhất? Tìm diện tích lớn nhất đó.

A.$S_{\max} = 800$
B.$S_{\max} = 404$
C.$S_{\max} = 396$
D.$S_{\max} = 400$

Câu 7.Cho biến ngẫu nhiên $X \sim B(10; \dfrac{1}{5})$. Tính phương sai $V(X)$.

A.$V(X) = 10$
B.$V(X) = \dfrac{1}{5}$
C.$V(X) = 2$
D.$V(X) = \dfrac{8}{5}$

Câu 8.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(-1; 2; 2)$ và bán kính $R = 4$.

A.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 = 16$
B.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 16$
C.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 4$
D.$(x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 2)^2 = 16$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

-∞-2-1+∞xy'+-+y-∞2-3+∞
BBT có 2 điểm cực trị
A.0
B.1
C.2
D.3

Câu 10.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = -2$ là bao nhiêu?

A.3 nghiệm
B.2 nghiệm
C.1 nghiệm
D.0 nghiệm

Câu 11.Cho hàm số $y = f(x)$ có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm các khoảng nghịch biến của hàm số.

-∞-3-2+∞xy'+-+y-∞-35/2-18+∞
Bảng biến thiên hàm bậc 3 với cực trị tại x = -3, -2
A.$(-3; -2)$
B.$(-3; +\infty)$
C.$(-\infty; -2)$
D.$(-\infty; -3) \cup (-2; +\infty)$

Câu 12.Tính tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ với $\vec{u} = (-2; -1; -4)$ và $\vec{v} = (2; 3; -3)$.

A.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 6$
B.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 4$
C.$\vec{u} \cdot \vec{v} = -5$
D.$\vec{u} \cdot \vec{v} = 5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \cos x$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\int x^n\,dx = \dfrac{x^{n+1}}{n+1} + C$ với $n \neq -1$.
b)Một nguyên hàm của $f(x) = \cos x$ là $-\sin x + C$.
c)$\int 0\,dx = C$.
d)$\int (f \cdot g)\,dx = \int f\,dx \cdot \int g\,dx$.

Câu 14.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|c|} \hline X & 0 & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,1 & 0,3 & 0,4 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$P(X \leq 1) = 0,4$.
b)Có thể có $P(X = 0) > 1$.
c)$P(X \geq 1) = 0,9$.
d)$P(X \geq 1) + P(X < 1) = 1$.

Câu 15.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt phẳng $(P)$ đi qua điểm $M_0(4; 2; 3)$ và có vectơ pháp tuyến $\vec{n} = (1; 1; 1)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Mặt phẳng đi qua một điểm với pháp tuyến cho trước là duy nhất.
b)Phương trình mặt phẳng là $x + y + z + 9 = 0$.
c)Vectơ chỉ phương của mặt phẳng song song với mặt phẳng đó.
d)$M_0$ thuộc mặt phẳng vừa lập.

Câu 16.Cho hàm số $y = f(x) = \dfrac{x^2 - 3x + 3}{x - 1}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hàm số nghịch biến trên khoảng $(0; 2)$.
b)Đạo hàm của hàm số là $f'(x) = \dfrac{x^2 - 2x}{(x - 1)^2}$.
c)Hàm số đồng biến trên các khoảng $(-\infty; 0)$ và $(2; +\infty)$.
d)Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là $(2; 1)$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một chiếc cối đá có lòng cối là một paraboloid tròn xoay (có mặt cắt qua trục là một parabol như hình bên), với miệng cối là đường tròn có đường kính $20$ cm và chiều sâu lòng cối là $10$ cm. Biết rằng thể tích của lòng cối bằng $a\pi$ (cm³), giá trị $a$ bằng bao nhiêu?

xyOaby = \dfrac{10}{100} x^2
Mặt cắt cối đá paraboloid D=20, h=10

Câu 18.Hàm số x^3 + bx^2 + cx + d (hai điểm cực trị) có bao nhiêu điểm cực trị?

Câu 19.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $100$ mét ($AB = CD = 100$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 223,5\left(e^{x/447} + e^{-x/447}\right) - 430$, với $-50 \le x \le 50$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=100m

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$ (đơn vị: km), drone tại $A(-3; -5; -1)$, đỉnh núi là mặt cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 3)^2 + (z + 1)^2 = 25$. Tính khoảng cách ngắn nhất từ drone đến biên $(S)$ (km).

Câu 21.Trong không gian với hệ toạ độ $Oxyz$ (đơn vị trên mỗi trục là mét), một thiết bị phát tia laser được đặt tại điểm $A(5\sqrt{3}; 5; 12)$. Thiết bị này chiếu một tia sáng về phía bức tường phẳng trùng với mặt phẳng toạ độ $(Oyz)$. Biết rằng tia sáng phát ra luôn thay đổi nhưng luôn tạo với trục $Ox$ một góc $60^\circ$. Gọi $M$ là vị trí vệt sáng laser chiếu lên bức tường. Khoảng cách lớn nhất từ vệt sáng $M$ đến gốc toạ độ $O$ bằng bao nhiêu mét?

xyzOAM
Tia laser từ A đến vệt sáng M trên (Oyz)

Câu 22.Cho hàm số $y = f(x)$ có đạo hàm $f'(x) = x^2 + 6x$ với mọi $x \in \mathbb{R}$. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số $m$ để hàm số $y = f\!\left(x^4 - 6x^2 + m\right)$ có đúng $9$ điểm cực trị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 005 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ