KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số132·627,3%
Nguyên hàm. Tích phân1112522,7%
Phương pháp toạ độ trong không gian311·522,7%
Xác suất có điều kiện2·1·313,6%
Vectơ trong không gian12··313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 006
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Tìm họ nguyên hàm của $f(x) = - 3 x^{2} + 3 x - 7$.

A.$F(x) = - x^{3} + \dfrac{3 x^{2}}{2} - 7 x + 1 + C$
B.$F(x) = 3 - 6 x + C$
C.$F(x) = - x^{3} + \dfrac{3 x^{2}}{2} - 7 x + C$
D.$F(x) = - 3 x^{2} + 3 x - 7 + C$

Câu 2.Viết phương trình mặt cầu có tâm $I(3; -1; 2)$ và bán kính $R = 5$.

A.$(x + 3)^2 + (y - 1)^2 + (z + 2)^2 = 25$
B.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 5$
C.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 + (z - 2)^2 = 25$
D.$(x - 3)^2 + (y + 1)^2 = 25$

Câu 3.Cho biến ngẫu nhiên $X$ có bảng phân phối: $P(X=6) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=3) = \dfrac{3}{10}$, $P(X=5) = \dfrac{4}{10}$. Tính $E(X)$.

A.$E(X) = 14$
B.$E(X) = \dfrac{47}{10}$
C.$E(X) = \dfrac{57}{10}$
D.$E(X) = \dfrac{14}{3}$

Câu 4.Tìm toạ độ hình chiếu vuông góc của điểm $M(1; -3; 2)$ lên mặt phẳng $(Oxz)$.

A.$H(0; 0; 0)$
B.$H(1; -3; 2)$
C.$H(-1; 0; -2)$
D.$H(1; 0; 2)$

Câu 5.Hàm số $y = x^{3} + 4 x^{2} + 4 x + 6$ có bao nhiêu điểm cực trị?

A.1
B.3
C.0
D.2

Câu 6.Đại lượng "Số học sinh đi học muộn trong một lớp" có phải là biến ngẫu nhiên rời rạc không?

A.Có (rời rạc)
B.Không phải biến ngẫu nhiên
C.Hỗn hợp rời rạc và liên tục
D.Không (liên tục)

Câu 7.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; 2; -2)$.

A.$|\vec{u}| = 4$
B.$|\vec{u}| = 5$
C.$|\vec{u}| = 9$
D.$|\vec{u}| = 3$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(5; -1; 1)$ và $B(4; -5; 3)$. Tính độ dài $AB$.

A.$AB = \sqrt{19}$
B.$AB = \sqrt{21}$
C.$AB = -3$
D.$AB = \sqrt{23}$

Câu 9.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Hỏi $f(x)$ là hàm số nào trong các phương án sau?

xyO-3-2-1123-20-15-10-5510152025y = f(x)
Đồ thị hàm bậc 3
A.$y = -x^3 - 3x + 2$
B.$y = -x^3 + 3x - 2$
C.$y = x^3 - 3x + 2$
D.$y = -x^3 + 3x + 2$

Câu 10.Tính $\displaystyle\int_{0}^{2} x e^{-x}\,dx$ bằng phương pháp tích phân từng phần.

A.$I = 2 - \dfrac{6}{e^{2}}$
B.$I = 1 - \dfrac{3}{e^{2}}$
C.$I = 2 - \dfrac{3}{e^{2}}$
D.$I = -1 + \dfrac{3}{e^{2}}$

Câu 11.Tính cosin góc giữa hai vectơ $\vec{u} = (1; 1; 0)$ và $\vec{v} = (1; -1; 0)$.

A.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 0$
B.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{1}{2}$
C.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = \dfrac{1}{4}$
D.$\cos(\vec{u}, \vec{v}) = 1$

Câu 12.Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số $y = 2x^2 + 2x - 6$ trên $\mathbb{R}$.

A.$y_{min} = - \dfrac{15}{2}$
B.$y_{min} = - \dfrac{13}{2}$
C.$y_{min} = - \dfrac{11}{2}$
D.$y_{min} = \dfrac{13}{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Trong không gian $Oxyz$, cho đường thẳng $d: \dfrac{x - 2}{-2} = \dfrac{y - 3}{-1} = \dfrac{z - 2}{1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một đường thẳng có vô số phương trình tham số khác nhau.
b)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (-2; -1; 1)$.
c)Đường thẳng $d$ có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (2; -1; 1)$.
d)Điểm $M_0(2; 3; 2)$ thuộc đường thẳng $d$.

Câu 14.Cho hai vectơ $\vec{u} = (-4; -3; -3)$ và $\vec{v} = (2; -2; 1)$ trong không gian $Oxyz$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$|\vec{v}|^2 = 9$.
b)Tích vô hướng $\vec{u} \cdot \vec{v}$ là một vectơ.
c)$\vec{v} \cdot \vec{u} = -5$.
d)$\vec{u} \cdot \vec{u} = |\vec{u}|^2 = 34$.

Câu 15.Cho hàm số $y = x^4 - 4x^2 - 2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$y' = 4x^3 - 8x$.
b)Giá trị cực đại lớn hơn giá trị cực tiểu ($-2 > -6$).
c)Hàm số có đúng 1 điểm cực trị.
d)Đồ thị hàm số đối xứng qua trục $Oy$.

Câu 16.Cho biến ngẫu nhiên rời rạc $X$ có bảng phân phối: $$\begin{array}{|c|c|c|c|} \hline X & 1 & 2 & 3 \\ \hline P & 0,5 & 0,3 & 0,2 \\ \hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tổng xác suất $\sum p_i = 1$.
b)$E(X) = 1,7$.
c)$V(X) = 0,61$.
d)$E(X) = 2$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Cho hàm số $y = x^{3} - 3 x^{2} - 45 x - 4$. Tính độ dài khoảng nghịch biến của hàm số.

Câu 18.Trong không gian $Oxyz$, mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z - 50 = 0$ cắt mặt cầu $(S): (x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 25$ theo một đường tròn. Tính bán kính $r$ của đường tròn giao tuyến.

Câu 19.Một ô tô đang chạy với vận tốc $15$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 15 - 5t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 20.Đồ thị hàm số $y = \dfrac{3x - 1}{-3x - 7}$ có tổng cộng bao nhiêu đường tiệm cận?

Câu 21.Một chiếc bình thuỷ tinh có dạng hình nón (đỉnh hướng xuống dưới) với chiều cao $8$ cm và bán kính miệng (đáy nón) $5$ cm. Người ta đổ nước vào bình sao cho chiều cao mực nước tăng đều với tốc độ $2$ cm/giây cho đến khi bình đầy. Hỏi tại thời điểm bình sắp đầy ($h = H = 8$ cm), tốc độ tăng thể tích nước trong bình là bao nhiêu cm³/giây (sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng đơn vị)? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

R = 5 cmH = 8 cm
Bình hình nón H=8, R=5

Câu 22.Hướng tới chuỗi sự kiện văn hoá địa phương, một nhóm kỹ sư thiết kế một mô hình bông hoa khổng lồ phát sáng. Bông hoa được thiết kế gồm $4$ cánh hoa có kích thước và hình dáng giống hệt nhau. Mỗi cánh hoa được đúc đặc nguyên khối từ nhựa mica tán sáng cao cấp với độ dày đồng nhất là $10$ cm. Trên mặt phẳng toạ độ $Oxy$ (đơn vị đo trên mỗi trục toạ độ là mét), bề mặt của mỗi cánh hoa được mô tả là một hình phẳng giới hạn bởi hai parabol có phương trình: $(P_1): y = -x^2 + 4x$ và $(P_2): y = x^2 - 8x$. Biết chi phí vật liệu nhựa mica tán sáng này là $25$ triệu đồng cho mỗi $1\,\text{m}^3$. Hỏi tổng chi phí vật liệu để đúc cả $4$ cánh hoa trong mô hình biểu tượng này là bao nhiêu triệu đồng?

xyO
1 cánh hoa parabol (P1): y=-x²+4x và (P2): y=x²-8x
Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 006 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ