KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu7(31,8%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao2(9,1%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số2121627,3%
Nguyên hàm. Tích phân1311627,3%
Phương pháp toạ độ trong không gian312·627,3%
Xác suất có điều kiện·1··14,5%
Vectơ trong không gian21··313,6%
Tổng875222100%
Tỉ lệ36,4%31,8%22,7%9,1%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 012
Đề khảo sát chất lượngĐề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 12Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 012 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Viết PT tham số đường thẳng qua điểm $M(3; 4; 2)$, có vectơ chỉ phương $\vec{u} = (3; -3; -4)$.

A.$\begin{cases} x = 3 - 3t \\ y = 4 + 3t \\ z = 2 + 4t \end{cases}$
B.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = -3 + 4t \\ z = -4 + 2t \end{cases}$
C.$3x + 4y + 2z = 0$
D.$\begin{cases} x = 3 + 3t \\ y = 4 - 3t \\ z = 2 - 4t \end{cases}$

Câu 2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = 2x^2$, trục $Ox$, và hai đường $x = 0, x = 1$.

A.$S = 2$
B.$S = \dfrac{2}{3}$
C.$S = 1$
D.$S = \dfrac{5}{3}$

Câu 3.Quan sát điểm $M$ và các hình chiếu trên hệ trục $Oxyz$ trong hình. Toạ độ điểm $M$ là:

xyzO143M
Điểm M(1;4;3) trong không gian Oxyz
A.$M(4; 1; 3)$
B.$M(1; 3; 4)$
C.$M(-1; 4; 3)$
D.$M(1; 4; 3)$

Câu 4.Tính đơn điệu của hàm số $y = \dfrac{-3x + 1}{x - 7}$ là:

A.Hàm số đồng biến trên $\mathbb{R}$.
B.Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định.
C.Hàm số nghịch biến trên $\mathbb{R}$.
D.Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định.

Câu 5.Cho hai vectơ $\vec{u} = (1; 2; 3)$ và $\vec{v} = (2; 4; 6)$. Hỏi hai vectơ có cùng phương hay không?

A.Vuông góc
B.Không cùng phương
C.Bằng nhau
D.Cùng phương

Câu 6.Tính độ dài vectơ $\vec{u} = (1; -2; 2)$.

A.$|\vec{u}| = 9$
B.$|\vec{u}| = 3$
C.$|\vec{u}| = 5$
D.$|\vec{u}| = 4$

Câu 7.Cho hàm số $y = f(x)$ có đồ thị như hình vẽ. Tìm tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số.

xyO-6-5-4-3-2-112-2-1123456
Đồ thị y=(2x+-2)/(1x+2) với hai tiệm cận
A.$x = 2 \text{ và } y = -2$
B.$x = -2 \text{ và } y = 2$
C.$x = 0 \text{ và } y = 0$
D.$x = 2 \text{ và } y = 1$

Câu 8.Trong không gian $Oxyz$, viết phương trình mặt cầu có tâm $I(-1; 2; 2)$ và đi qua điểm $A(-5; -5; -2)$.

A.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 81$
B.$(x + 1)^2 + (y - 2)^2 + (z - 2)^2 = 9$
C.$(x + 5)^2 + (y + 5)^2 + (z + 2)^2 = 81$
D.$(x - 1)^2 + (y + 2)^2 + (z + 2)^2 = 81$

Câu 9.Số nghiệm của phương trình $x^3 - 3x = 1$ là bao nhiêu?

A.1 nghiệm
B.3 nghiệm
C.0 nghiệm
D.2 nghiệm

Câu 10.Tính tích phân $I = \displaystyle\int_0^{\pi/2} \sin^{3} x \cos x\,dx$.

A.$I = \dfrac{1}{4}$
B.$I = \dfrac{1}{5}$
C.$I = \dfrac{3}{4}$
D.$I = \dfrac{1}{3}$

Câu 11.Tính thể tích khối tròn xoay tạo bởi hình phẳng giới hạn bởi $y = x^2$, trục $Ox$ và $x = 1$ quay quanh trục $Ox$.

A.$V = \dfrac{2 \pi}{5}$
B.$V = \dfrac{\pi}{3}$
C.$V = \dfrac{\pi}{5}$
D.$V = \pi$

Câu 12.Tìm phương trình một mặt phẳng cách đều hai điểm $A(3;0;1)$ và $B(1;2;-3)$, và vuông góc với $AB$.

A.$x - y + 2z + 3 = 0$
B.$-x - y + 2z + 1 = 0$
C.$x - y + 2z - 1 = 0$
D.$x - y + 2z + 1 = 0$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Một người bắn $10$ lần độc lập, mỗi lần xác suất trúng đích là $0,4$. Gọi $X$ là số lần trúng đích. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$X$ có thể nhận giá trị âm.
b)Số lần trúng đích $X \sim B(10, 0,4)$.
c)$V(X) = 2,4$.
d)Phân phối của $X$ là phân phối liên tục.

Câu 14.Trong không gian $Oxyz$, cho hai điểm $A(4; 3; 5)$ và $B(2; 2; 4)$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$AB^2 = 6$.
b)$\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BA} = \vec{0}$.
c)Trung điểm $I$ của $AB$ có tọa độ $I(3; 2,5; 4,5)$.
d)$\overrightarrow{AB} = (2; 1; 1)$.

Câu 15.Xét tích phân $I = \int_0^1 x e^x\,dx$ (tính bằng phương pháp tích phân từng phần). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đặt $u = x$, $dv = e^x\,dx$, ta có $du = dx$, $v = e^x$.
b)$\int x e^x\,dx = x e^x - \int e^x\,dx = (x - 1) e^x + C$.
c)$\int_0^1 x e^x\,dx = e$.
d)Đặt $u = e^x, dv = x\,dx$ thì $du = e^x\,dx$, $v = \dfrac{x^2}{2}$.

Câu 16.Trong không gian $Oxyz$, cho mặt cầu $(S): (x - 2)^2 + (y - 3)^2 + (z - 2)^2 = 36$ và mặt phẳng $(P): 2x + 3y + 6z + 24 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định:

a)Mặt cầu $(S)$ có bán kính $R = 36$.
b)$d(I, (P)) = 7$.
c)Mặt phẳng $(P)$ và mặt cầu $(S)$ không có điểm chung.
d)Mặt cầu $(S)$ có tâm $I(2; 3; 2)$ và bán kính $R = 6$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Hai cột điện $AC$, $BD$ có cùng chiều cao $B$ được dựng vuông góc với mặt đất và cách nhau $200$ mét ($AB = CD = 200$ mét). Một dây điện được treo từ đầu $A$ cột này đến đầu $B$ cột kia với $AC = BD$. Chọn hệ toạ độ $Oxy$ sao cho tia $Ox$ trùng với tia $OD$ ($O$ là trung điểm $CD$), tia $Oy$ cùng hướng với tia $CA$, mỗi đơn vị trên các trục toạ độ là $1$ mét. Khi đó, dây điện nằm trong mặt phẳng $Oxy$ và tạo thành một đường cong catenary có phương trình $y = 300\left(e^{x/600} + e^{-x/600}\right) - 580$, với $-100 \le x \le 100$. Gọi khoảng cách từ điểm thấp nhất trên dây điện đến đường thẳng nằm ngang $AB$ là độ võng của dây điện. Hỏi độ võng của dây điện bằng bao nhiêu mét? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

xyOaby = a(e^{x/c} + e^{-x/c}) - b
Dây điện catenary d=200m

Câu 18.Một ô tô đang chạy với vận tốc $15$ m/s thì người lái xe phát hiện chướng ngại vật phía trước và đạp phanh. Từ thời điểm đó (chọn làm gốc thời gian $t = 0$), ô tô chuyển động chậm dần đều với vận tốc $v(t) = 15 - 5t$ (m/s), trong đó $t$ là thời gian tính bằng giây kể từ lúc đạp phanh ($t \ge 0$). Tính quãng đường ô tô đi được từ khi đạp phanh đến khi dừng hẳn (đơn vị: mét). (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 19.Tìm $m$ để $y = x^3 + mx^2 - 45x - 6$ có cực trị tại $x = -3$.

Câu 20.Trong không gian $Oxyz$, tia laser đi qua $A(3; 2; 6)$ theo $\vec{u} = (1; 0; 0)$ xuyên qua quả cầu $(S): (x - 3)^2 + (y - 2)^2 + (z - 3)^2 = 25$ tại hai điểm $M, N$. Tính độ dài dây cung $MN$.

Câu 21.Tìm giá trị nguyên lớn nhất của tham số $m$ để hàm số $y = x^3 + 3mx^2 + 27x + 1$ đồng biến trên $\mathbb{R}$.

Câu 22.Một chiếc cốc thuỷ tinh có dạng khối tròn xoay được tạo thành khi quay miền phẳng giới hạn bởi đồ thị $y = \sqrt{2x}$, trục $Ox$ và hai đường thẳng $x = 0$, $x = 2$ (đơn vị: cm) quanh trục $Ox$. Hãy tính thể tích chiếc cốc (đơn vị: cm³, sử dụng $\pi \approx 3{,}14$, làm tròn đến hàng phần mười).

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề khảo sát chất lượng lớp 12 - Cơ bản - đề 012 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ