KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác111·313,6%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân1611940,9%
Giới hạn. Hàm số liên tục141·627,3%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song22··418,2%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 001
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - đề 001 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số cộng. Tính số hạng $u_6$.

-4u₁1u₂6u₃11u₄16u₅+ 5+ 5+ 5+ 5
Cấp số cộng u₁=-4, d=5
A.$u_6 = 21$
B.$u_6 = 16$
C.$u_6 = -24$
D.$u_6 = 26$

Câu 2.Chọn phát biểu ĐÚNG về hai mặt phẳng song song:

A.Mọi hai mặt phẳng đều song song.
B.Hai mặt phẳng song song luôn có giao tuyến.
C.Hai mặt phẳng cùng cắt một mặt phẳng thứ ba thì song song.
D.Một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì song song với mặt phẳng kia.

Câu 3.Giải phương trình $\sin x = \dfrac{1}{2}$.

A.$x = \dfrac{\pi}{6} + k\pi, k \in \mathbb{Z}$
B.$x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi$
C.$x = -(\dfrac{\pi}{6}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$
D.$x = \dfrac{\pi}{6} + k2\pi \text{ hoặc } x = \pi - (\dfrac{\pi}{6}) + k2\pi, k \in \mathbb{Z}$

Câu 4.Chọn phát biểu ĐÚNG về hình lăng trụ:

A.Mọi hình lăng trụ đều có đáy là hình tam giác.
B.Hình hộp là một loại hình lăng trụ tứ giác.
C.Hình lăng trụ có 2 đáy là hai đa giác bằng nhau và song song.
D.Mặt bên của hình lăng trụ đứng là hình chữ nhật.

Câu 5.Tính $\lim (1/3)^n$.

A.$1$
B.$+\infty$
C.$0$
D.$-\infty$

Câu 6.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $AD$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình hộp chữ nhật ABCD.A'B'C'D'
A.Trùng nhau
B.Có (song song)
C.Không

Câu 7.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = 1$ và $u_{4} = 8$. Tìm công bội $q$ (giả sử $q$ nguyên).

A.$q = -2$
B.$q = 3$
C.$q = 4$
D.$q = 2$

Câu 8.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?

A.Không bị chặn
B.Bị chặn
C.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)
D.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)

Câu 9.Gửi $100$ triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất $5\%$/năm theo thể thức lãi kép. Sau $2$ năm, tổng số tiền (cả gốc và lãi) là bao nhiêu (triệu đồng)?

A.$110$
B.$105$
C.$100$
D.$\dfrac{441}{4}$

Câu 10.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-2x^2 + 5}{-x - 2}$.

A.$L = 0$
B.$L = 2$
C.$L = -\infty$
D.$L = +\infty$

Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to 2} \dfrac{x^{2} + x - 6}{x - 2}$.

A.$-5$
B.$5$
C.$6$
D.$4$

Câu 12.Cho cấp số cộng có $u_1 = -5$ và $u_{14} = -44$. Tính tổng $S_{14}$.

A.$S_{14} = -616$
B.$S_{14} = -342$
C.$S_{14} = -343$
D.$S_{14} = -344$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $f(x) = \dfrac{4x - 4}{2x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi bậc tử nhỏ hơn bậc mẫu, giới hạn tại vô cực bằng $0$.
b)$\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = +\infty$.
c)$\lim\limits_{x \to +\infty} f(x) = \dfrac{4}{2}$.
d)$\lim\limits_{x \to -\infty} f(x) = \dfrac{4}{2}$.

Câu 14.Một quần thể vi khuẩn ban đầu có $200$ con. Cứ sau mỗi $1$ giờ, số vi khuẩn tăng lên gấp đôi. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Sau $4$ chu kì (tức $4$ giờ), số vi khuẩn là $200 \cdot 2^{4} = 3200$.
b)Cấp số nhân $u_n = 200 \cdot 2^{n-1}$ có công bội $q = 200$.
c)Số vi khuẩn sau mỗi chu kì tạo thành CSN với công bội $q = 2$.
d)Số vi khuẩn tăng theo cấp số cộng.

Câu 15.Cho hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Một đường thẳng nằm trong mặt phẳng vẫn được gọi là song song với mặt phẳng đó.
b)Đường thẳng $CD$ song song với mặt phẳng $(A'B'C'D')$.
c)Nếu một đường thẳng có một điểm chung với mặt phẳng thì hai đối tượng vẫn có thể song song.
d)Đường thẳng $AA'$ song song với mặt phẳng $(BCC'B')$.

Câu 16.Tại một khu vực, nhiệt độ trong ngày biến thiên theo công thức $h(t) = 5\cos\!\left(\dfrac{2\pi t}{24}\right) + 18$, trong đó $t$ là số giờ tính từ thời điểm khảo sát ban đầu ($t \ge 0$); $h$ tính bằng mét (đối với mực nước) hoặc $^\circ\!\text{C}$ (đối với nhiệt độ). Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Giá trị lớn nhất của $h(t)$ đạt được tại $t = 6$ giờ.
b)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $24$ giờ.
c)Hàm $h(t)$ tuần hoàn với chu kì $12$ giờ.
d)Biên độ dao động của $h(t)$ bằng $5$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính $\lim\limits_{x \to +\infty} \dfrac{-4x + 1}{-6x + 4}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 18.Tìm một góc cùng tia kết với góc $60^\circ$ có số đo trong $(360^\circ; 720^\circ)$ (theo độ).

Câu 19.Cho dãy số $u_n = -2n^2 + 5n$. Tính $u_{3}$.

Câu 20.Tính $\lim\limits_{x \to -2} \dfrac{(x + 2)(x + 5)}{(x + 2)}$.

Câu 21.CSN $u_1 = -4$, $q = 2$. Tính $S_{3}$.

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $8$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị? (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - đề 001 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ