KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết5(22,7%)Thông hiểu13(59,1%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số lượng giác và phương trình lượng giác131·522,7%
Dãy số. Cấp số cộng. Cấp số nhân2511940,9%
Giới hạn. Hàm số liên tục121·418,2%
Đường thẳng và mặt phẳng. Quan hệ song song13··418,2%
Tổng5133122100%
Tỉ lệ22,7%59,1%13,6%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 013
Đề thi học kỳ 1Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - năm 2025MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - đề 013 - năm 2025

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình minh hoạ 5 số hạng đầu của một cấp số nhân. Tính số hạng $u_6$.

-5u₁-10u₂-20u₃-40u₄-80u₅× 2× 2× 2× 2
Cấp số nhân u₁=-5, q=2
A.$u_6 = -80$
B.$u_6 = 5$
C.$u_6 = -320$
D.$u_6 = -160$

Câu 2.Đổi $\dfrac{\pi}{3}$ rad sang độ.

A.$30^\circ$
B.$90^\circ$
C.$120^\circ$
D.$60^\circ$

Câu 3.Hình hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt?

A.12
B.5
C.7
D.6

Câu 4.Cho cấp số cộng có $u_1 = -2$ và $u_{9} = -26$. Tính tổng $S_{9}$.

A.$S_{9} = -127$
B.$S_{9} = -126$
C.$S_{9} = -125$
D.$S_{9} = -234$

Câu 5.Tính giới hạn $\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1)$.

A.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = 5$
B.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = 16$
C.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = -8$
D.$\lim\limits_{x \to -3} (3 x^{2} + 6 x - 1) = 8$

Câu 6.Quan sát hình hộp $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình. Hai đường thẳng $AB$ và $DC$ có song song với nhau không?

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D'
A.Không
B.Có (song song)
C.Trùng nhau

Câu 7.Tìm điều kiện xác định của $\tan x$ ($k \in \mathbb{Z}$).

A.$x = 2k\pi$
B.$x = k\pi/2$
C.$x = k\pi$
D.$x = \dfrac{\pi}{2} + k\pi$

Câu 8.Ba số $a, b, c$ theo thứ tự lập thành cấp số cộng. Biết $a = -7, c = -1$. Tìm số còn lại.

A.$-3$
B.$-5$
C.$-2$
D.$-4$

Câu 9.Cho cấp số nhân $(u_n)$ với $u_1 = -3$, công bội $q = 2$. Tính $u_{4}$.

A.$u_{4} = 3$
B.$u_{4} = -48$
C.$u_{4} = -24$
D.$u_{4} = -18$

Câu 10.Số nghiệm thuộc $[0; 2\pi)$ của phương trình $\sin^2 x = 1$ là?

A.0
B.2
C.3
D.1

Câu 11.Tính $\lim\limits_{x \to -\infty} (-3x^3 + 3x^2 + 7x + 6)$.

A.$0$
B.$-3$
C.$-\infty$
D.$+\infty$

Câu 12.Cho dãy số $u_n = n$. Tính bị chặn của dãy?

A.Bị chặn trên (không bị chặn dưới)
B.Không bị chặn
C.Bị chặn
D.Bị chặn dưới (không bị chặn trên)

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Xét tính đúng/sai các khẳng định sau về hai đường thẳng song song trong không gian:

a)Trong không gian, nếu hai đường thẳng không cắt nhau thì chúng song song với nhau.
b)Qua một điểm cho trước nằm ngoài đường thẳng $d$, có duy nhất một đường thẳng song song với $d$.
c)Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì luôn song song với nhau.
d)Hai đường thẳng phân biệt nằm trong cùng một mặt phẳng thì hoặc cắt nhau hoặc song song.

Câu 14.Cho ba số $3$, $7$, $11$ lập thành cấp số cộng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Hai số hạng liên tiếp trong CSC luôn có hiệu dương.
b)CSC với $d = 0$ là dãy hằng.
c)Tổng $n$ số hạng đầu của CSC là $S_n = \dfrac{n(u_1 + u_n)}{2}$.
d)$u_{k-1} + u_{k+1} = 2 u_k$ với mọi CSC.

Câu 15.Cho dãy số $u_n = (\dfrac{1}{3})^n$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Dãy $u_n = \dfrac{1}{3}^n$ là dãy hội tụ.
b)$\lim \dfrac{1}{3}^n = 0$.
c)$\lim \dfrac{1}{3}^n = +\infty$.
d)$\lim q^n$ không tồn tại khi $q \leq -1$.

Câu 16.Cho hàm số $f(x) = 2\sin\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - x$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Đạo hàm của hàm số đã cho là $f'(x) = 2\cos\!\left(x + \dfrac{\pi}{3}\right) - 1$.
b)Giá trị lớn nhất của $f(x)$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\sqrt{3}$.
c)$f(x)$ đạt giá trị nhỏ nhất tại $x = \dfrac{\pi}{2}$.
d)Nghiệm của phương trình $f'(x) = 0$ trên đoạn $\left[0; \dfrac{\pi}{2}\right]$ là $\dfrac{\pi}{3}$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Tính giá trị $\tan \dfrac{\pi}{4}$.

Câu 18.Hình hộp chữ nhật có 3 kích thước $1, 2, 2$. Tính độ dài đường chéo.

Câu 19.Cho cấp số cộng có công sai $d = 5$ và $u_{13} = 58$. Tìm $u_1$.

Câu 20.CSN $u_1 = 1$, $q = 0.5$. Tính $S_{5}$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Tính $\lim\limits_{x \to -4} \dfrac{x^2 + 7x + 12}{x^2 + 7x + 12}$.

Câu 22.Một Pikachu khám phá "mê cung kỳ lạ" trong mặt phẳng $Oxy$, xuất phát từ $O$ và bước đi vô hạn bước theo quy luật sau: — Bước đầu tiên: dài $5$ đơn vị theo tia $Ox$. — Các bước sau: luôn rẽ trái $90^\circ$ so với bước liền trước và dài bằng $\dfrac{3}{4}$ bước liền trước. Biết rằng, với hành trình như trên thì Pikachu sẽ tiến đến điểm $M$. Độ dài đoạn thẳng $OM$ bằng bao nhiêu đơn vị?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 1 lớp 11 - Nâng cao - đề 013 - năm 2025".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ