Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 007 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình thang trong hình với hai đáy và chiều cao được ghi. Tính diện tích $S$ của hình thang.
Câu 2.Hình thoi có hai đường chéo $10$ và $24$. Tính độ dài cạnh hình thoi.
Câu 3.Trong một mẫu có $25$ giá trị, một giá trị xuất hiện $11$ lần. Tần suất (theo phần trăm) của giá trị đó là:
Câu 4.Phân thức nghịch đảo của $\dfrac{2x}{3}$ là?
Câu 5.Dữ liệu "Số anh chị em ruột của mỗi học sinh" thuộc loại nào?
Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 7.Kết quả khai triển của $\left(2 x - 2\right) \left(2 x + 2\right)$ là:
Câu 8.Đa thức $3 x^{2} + 5 x + 2$ được phân tích thành:
Câu 9.Hình vuông có cạnh $5$. Diện tích của nó bằng:
Câu 10.Tính $\dfrac{-2x^2 - 3x}{x}$.
Câu 11.Tính hiệu $\dfrac{2 - 5 x}{x + 1} - \dfrac{- 4 x - 1}{x + 1}$:
Câu 12.Tính giá trị của biểu thức $-5x \cdot (-4x - 6)$ tại $x = 2$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hình thang $ABCD$ ($AB \parallel CD$) có $AB = 5$, $CD = 3$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho mẫu số liệu: $4, 1, 3, 7, 7, 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{1}{x - 1}$ và $\dfrac{1}{x + 1}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $- 2 x \left(2 x + 4\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Cho tam giác $ABC$ cân tại $A$ có $AB = AC = 39$ cm và $BC = 72$ cm. Gọi $H$ là trung điểm $BC$. Tính độ dài đường cao $AH$ (cm).
Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 6$ cm, $CD = 16$ cm) có chiều cao $12$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 19.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 20.Tam giác có ba cạnh $6, 7, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)
Câu 21.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 6\sqrt{2}$ cm ($\approx 8.49$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 22.Tính giá trị của biểu thức $\left(2 x + 9\right)^{2}$ tại $x = 1$.