Đề thi thử học kỳ 1 lớp 8 - Nâng cao - đề 008 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát biểu đồ tần số trong hình. Tần số của giá trị $6$ là bao nhiêu?
Câu 2.Hình chữ nhật có hai kích thước $3$ và $4$. Diện tích bằng:
Câu 3.Phân thức nào sau đây bằng với $\dfrac{-2}{3 x - 4}$?
Câu 4.Kết quả khai triển của $\left(x + 3\right)^{2}$ là:
Câu 5.Rút gọn phân thức $\dfrac{15x^{4}}{3x^{2}}$.
Câu 6.Quan sát tam giác vuông trong hình với hai cạnh góc vuông được ghi. Tính độ dài cạnh huyền $c$.
Câu 7.Phân thức $\dfrac{2 x - 1}{2 x - 10}$ xác định khi nào?
Câu 8.Thực hiện phép chia $(30 x^{6} - 5 x^{5} + 30 x^{2}) : (5 x^{2})$ ta được:
Câu 9.Tứ giác $ABCD$ có $\widehat{A} = 81^\circ, \widehat{B} = 59^\circ, \widehat{C} = 90^\circ$. Tính $\widehat{D}$.
Câu 10.Phân tích $24 x^{3} + 36 x$ thành nhân tử:
Câu 11.Tìm trung vị của dãy số đã sắp xếp tăng dần: $3, 3, 6, 12, 24, 26, 27$.
Câu 12.Kết quả khai triển của $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ là:
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho các dữ liệu sau: (a) Quốc tịch của vận động viên; (b) Điểm kiểm tra Toán (thang $0$-$10$ nguyên); (c) Số học sinh của một lớp; (d) Số con trong gia đình. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình vuông $ABCD$ có cạnh bằng $6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai phân thức $\dfrac{3}{2}$ và $\dfrac{2}{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho biểu thức $- 4 x^{2} \left(5 - 6 x\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình vuông $ABCD$ có đường chéo $AC = 3\sqrt{2}$ cm ($\approx 4.24$ cm). Tính độ dài cạnh hình vuông (cm).
Câu 18.Cho hình thang cân $ABCD$ (đáy $AB \parallel CD$, $AB = 4$ cm, $CD = 10$ cm) có chiều cao $4$ cm. Tính độ dài cạnh bên $AD$ (cm).
Câu 19.Cho tam giác vuông $ABC$ vuông tại $A$ có cạnh huyền $BC = 52$ cm và một cạnh góc vuông $AC = 48$ cm. Tính cạnh góc vuông còn lại $AB$ (cm).
Câu 20.Cho $(x^2 - 9) : (x + 3)$. Tính giá trị thương tại $x = -3$.
Câu 21.Cho hình thoi có hai đường chéo dài $12$ cm và $16$ cm. Tính chu vi hình thoi (cm).
Câu 22.Tam giác có ba cạnh $6, 7, 4$. Là tam giác gì? (Trả lời $1$ nhọn, $2$ vuông, $3$ tù.)