Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 003 - năm 2025
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 2.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 3.Giải phương trình $x^2 + 2x - 3 = 0$.
Câu 4.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 8$. Tính đường sinh $l$.
Câu 5.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 + 3x + 2 = 0$?
Câu 6.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".
Câu 7.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $60^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?
Câu 8.Phương trình $x^2 + 8x + 16 = 0$ có nghiệm là?
Câu 9.Cho hàm số $y = -5x^2$. Tính $y$ khi $x = 3$.
Câu 10.Cho phương trình $x^2 + 3x - 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 11.Hình cầu có bán kính $r = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 12.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một lớp khảo sát môn học yêu thích nhất của các học sinh. Kết quả: Toán $20\%$, Lí $30\%$, Hoá $25\%$, Sinh $25\%$ (biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt). Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hình nón có bán kính đáy $R = 3$ và đường sinh $l = 5$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Tung một con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt một lần. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $2x^2 - 3x + 3 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình trụ có bán kính đáy $4$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Phương trình $x^2 - 3x + 2 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 19.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá quân Át (A)". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 5x^2 + 4 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 21.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 22.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.