Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 014 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Phương trình $x^2 + x + 6 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 2.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 3.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?
Câu 4.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.
Câu 5.Giá trị đại diện của nhóm $[10; 15)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 6.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 6$. Tính thể tích $V$.
Câu 7.Để "Biểu diễn sự thay đổi của một đại lượng theo thời gian", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 8.Quan sát hình trụ trong hình vẽ với các kích thước được ghi. Tính thể tích $V$ của hình trụ.
Câu 9.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 10.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.
Câu 11.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.
Câu 12.Phương trình $x^4 + x^2 + 4 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 3$ và $R' = 2R = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho phương trình $2x^2 + 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 6$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 6 & 9 & 7 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Một phần trên biểu đồ hình quạt có số đo cung là $72^\circ$. Hỏi phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số? (Đáp số là số nguyên, không kèm dấu %)
Câu 18.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 19.Tính biệt thức $\Delta$ của phương trình $-2x^2 - 3x - 6 = 0$.
Câu 20.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 21.Cho phương trình $3x^2 - 12x - 15 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 22.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 + 5x^2 + 4 = 0$ bằng bao nhiêu?