Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 013 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 2.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.
Câu 3.Giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$?
Câu 4.Bề lõm của parabol $y = 5x^2$ hướng theo phía nào?
Câu 5.Giải phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$.
Câu 6.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.
Câu 7.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $41$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:
Câu 8.Để "So sánh số lượng giữa các loại dữ liệu khác nhau", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 9.Phương trình $x^2 + 2x + 1 = 0$ có nghiệm là?
Câu 10.Hình trụ có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 6$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 11.Hình cầu có thể tích $V = 36 \pi$. Tính bán kính $R$.
Câu 12.Hình nón có bán kính đáy $r = 3$ và đường sinh $\ell = 5$. Tính diện tích xung quanh.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hai hình cầu có bán kính lần lượt là $R = 2$ và $R' = 2R = 4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hai số $u, v$ thoả mãn $u + v = -7$ và $u \cdot v = 12$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Tung đồng thời hai con xúc xắc cân đối, đồng chất 6 mặt. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Hình nón có bán kính đáy $6$ cm, đường sinh $10$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Hình trụ có bán kính đáy $7$ cm và chiều cao $4$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 19.Một phần chiếm $50\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).
Câu 20.Phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.
Câu 21.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 3x^2 + 2 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 22.Cho phương trình $x^2 - 2x - 15 = 0$. Tính tích hai nghiệm.