Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 003 - năm 2026
Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1.Quan sát hình cầu trong hình vẽ với bán kính được ghi. Tính thể tích $V$ của hình cầu.
Câu 2.Rút ngẫu nhiên một quân bài từ bộ bài tây 52 lá. Tính xác suất rút được một quân K.
Câu 3.Để "Biểu diễn tỉ lệ phần trăm các thành phần", nên dùng loại biểu đồ nào?
Câu 4.Đưa phương trình $2x^2 = 5x - 1$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.
Câu 5.Tung 1 con xúc xắc cân đối. Tính xác suất biến cố "xuất hiện mặt chấm lẻ".
Câu 6.Xét phương trình $2x^2 + 10x + 8 = 0$. Số nghiệm thực của phương trình là:
Câu 7.Phương trình $x^2 - x - 20 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 8.Giá trị đại diện của nhóm $[20; 25)$ trong bảng tần số ghép nhóm là:
Câu 9.Cho hàm số $y = -5x^2$. Tính $y$ khi $x = 3$.
Câu 10.Hình trụ có bán kính đáy $r = 7$ và chiều cao $h = 4$. Tính diện tích xung quanh.
Câu 11.Phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$ có bao nhiêu nghiệm thực?
Câu 12.Hình nón có bán kính đáy $r = 6$ và chiều cao $h = 15$. Tính thể tích $V$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.
Câu 13.Một hộp có $2$ viên bi đỏ và $2$ viên bi xanh, các viên bi giống nhau về kích thước và khối lượng. Rút ngẫu nhiên một viên bi từ hộp. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 14.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 15.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 4$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 16.Cho phương trình $x^2 - x - 20 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau (gọi $x_1, x_2$ là hai nghiệm):
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.
Câu 17.Mặt cầu bán kính $4$ cm. Tính diện tích (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 18.Hình nón có bán kính đáy $5$ cm, đường sinh $13$ cm. Tính diện tích toàn phần (dạng $k\pi$, ghi $k$).
Câu 19.Rút ngẫu nhiên 1 quân từ bộ 52 quân. Tính xác suất "rút được lá đỏ". (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?
Câu 21.Cho phương trình $3x^2 - 12x - 15 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.
Câu 22.Cho phương trình $-2x^2 + 3x + 7 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1 x_2$. (Làm tròn đến hàng phần mười)