KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết7(31,8%)Thông hiểu12(54,5%)Vận dụng3(13,6%)Vận dụng cao0(0%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Hàm số y = ax² và phương trình bậc hai173·1150%
Một số yếu tố thống kê và xác suất42··627,3%
Hình trụ. Hình nón. Hình cầu23··522,7%
Tổng7123022100%
Tỉ lệ31,8%54,5%13,6%0%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 009
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 9Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 009 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Hình trụ có bán kính đáy $r = 5$ và chiều cao $h = 6$. Tính diện tích xung quanh.

A.$S_{xq} = 65\pi$
B.$S_{xq} = 30\pi$
C.$S_{xq} = 150\pi$
D.$S_{xq} = 60\pi$

Câu 2.Một mẫu dữ liệu có $50$ giá trị, trong đó nhóm $A$ chứa $7$ giá trị. Tần số tương đối của nhóm $A$ bằng:

A.$f = 7$
B.$f = \dfrac{7}{50}$
C.$f = \dfrac{50}{7}$
D.$f = \dfrac{7}{43}$

Câu 3.Rút ngẫu nhiên 1 lá bài từ bộ 52 lá. Tính xác suất rút được lá bài đỏ.

A.$P = 1$
B.$P = \dfrac{27}{52}$
C.$P = 2$
D.$P = \dfrac{1}{2}$

Câu 4.Cho biến cố $A$ có $P(A) = \dfrac{1}{5}$. Tính xác suất biến cố đối $\bar A$.

A.$P(\bar A) = \dfrac{2}{5}$
B.$P(\bar A) = \dfrac{1}{5}$
C.$P(\bar A) = \dfrac{4}{5}$
D.$P(\bar A) = \dfrac{6}{5}$

Câu 5.Đưa phương trình $x^2 + 3 = 2x$ về dạng tổng quát $ax^2 + bx + c = 0$.

A.$x^2 - 4x - 5 = 0$
B.$2x^2 - 5x + 1 = 0$
C.$x^2 - 2x + 3 = 0$
D.$3x^2 + 2x - 5 = 0$

Câu 6.Hình cầu có bán kính $R = 6$. Tính tỉ số $\dfrac{V}{S}$.

A.$\dfrac{V}{S} = \dfrac{3}{2}$
B.$\dfrac{V}{S} = 3$
C.$\dfrac{V}{S} = 6$
D.$\dfrac{V}{S} = 2$

Câu 7.Trên biểu đồ hình quạt, một phần có cung tròn $36^\circ$. Phần đó chiếm bao nhiêu phần trăm tổng số?

A.5\%
B.15\%
C.18\%
D.10\%

Câu 8.Quan sát hình nón trong hình vẽ với bán kính đáy và chiều cao được ghi. Tính độ dài đường sinh $l$.

r = 5h = 12
Hình nón có bán kính r = 5, chiều cao h = 12
A.$l = 13$
B.$l = 7$
C.$l = 60$
D.$l = 17$

Câu 9.Phương trình $x^2 + 8x + 16 = 0$ có nghiệm là?

A.$x = 4$
B.$x = 8$
C.$x = 16$
D.$x = -4$

Câu 10.Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đồ thị hàm số $y = 2x^2$?

A.$(2; 8)$
B.$(2; -8)$
C.$(-2; 9)$
D.$(2; 9)$

Câu 11.Giải phương trình $x^4 - 10x^2 + 9 = 0$.

A.$x = 3\text{ hoặc }x = 1$
B.$x = -3\text{ hoặc }x = -1$
C.$x = \pm3\text{ hoặc }x = \pm1$
D.$x = 9\text{ hoặc }x = 1$

Câu 12.Giải phương trình $x^2 - 3x - 10 = 0$.

A.$x_1 = -2$, $x_2 = 5$
B.$x_1 = -1$, $x_2 = 5$
C.$x_1 = -10$
D.$x_1 = 2$, $x_2 = -5$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = 3x^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Đồ thị có bề lõm hướng xuống.
b)Hàm số đồng biến trên cả $\mathbb{R}$.
c)Hàm số nhận giá trị lớn nhất tại $x = 0$ (khi $a < 0$).
d)Đồ thị hàm số là một parabol đi qua gốc toạ độ $O$.

Câu 14.Cho bảng tần số ghép nhóm về điểm thi của một lớp: $$\begin{array}{|c|c|c|c|}\hline \text{Nhóm} & [4;6) & [6;8) & [8;10) \\\hline \text{Tần số} & 8 & 10 & 6 \\\hline \end{array}$$ Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Ghép nhóm làm mất một phần thông tin chi tiết của mẫu.
b)Tổng tần số $N = 24$.
c)Mỗi giá trị trong mẫu chỉ thuộc về đúng một nhóm.
d)Sau khi ghép nhóm, không thể tính được trung bình của mẫu.

Câu 15.Cho phương trình $x^2 - 1 = 0$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $a + b + c = 0$, phương trình có nghiệm $x = 1$.
b)Vì $a - b + c = 0$, phương trình có nghiệm $x = -1$.
c)$x = 1$ là nghiệm của phương trình.
d)Phương trình có nghiệm kép.

Câu 16.Cho hình trụ có bán kính đáy $r = 2$ và chiều cao $h = 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$S_{xq}$ hình trụ bằng $\pi r l$ giống hình nón.
b)Hai đáy hình trụ luôn bằng nhau.
c)Khi tăng $h$ gấp 3 thì $V$ hình trụ cũng tăng gấp 3.
d)Hình trụ đã cho có $V = 32\pi$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Một phần chiếm $25\%$ tổng số. Tính số đo góc của cung quạt tương ứng trên biểu đồ hình quạt (theo độ).

Câu 18.Hình trụ có bán kính đáy $4$ cm và chiều cao $11$ cm. Tính diện tích xung quanh (dạng $k\pi$, ghi $k$).

Câu 19.Cho hàm số $y = -3x^2$. Tính giá trị $y$ tại $x = 3$.

Câu 20.Số nghiệm thực của phương trình $x^4 - 4x^2 + 3 = 0$ bằng bao nhiêu?

Câu 21.Cho phương trình $4x^2 + 8x - 12 = 0$. Tính nghiệm lớn hơn.

Câu 22.Cho phương trình $x^2 + 5x + 3 = 0$ có hai nghiệm $x_1, x_2$. Tính $x_1^2 + x_2^2$.

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 9 - Cơ bản - đề 009 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ