KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 10 · Hệ thức lượng trong tam giác

Định lí cosin

51 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(28 câu)

Câu 1.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 7$
B.$a = 6$
C.$a = 13$
D.$a = 8$

Câu 2.Tam giác $ABC$ có $b = 3, c = 4$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 7$
B.$a = \sqrt{37}$
C.$a = 5$
D.$a = \sqrt{25}$

Câu 3.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 7$
C.$a = 11$
D.$a = 8$

Câu 4.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

46ABC60°
Tam giác ABC với b=4, c=6, góc A = 60°
A.$a = 10$
B.$a = 2 \sqrt{7}$
C.$a = \sqrt{52}$
D.$a = 2$

Câu 5.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 8$, $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 15$
B.$a = 12$
C.$a = 14$
D.$a = 13$

Câu 6.Tam giác $ABC$ có $b = 3$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 8$
C.$a = 7$
D.$a = 11$

Câu 7.Tam giác $ABC$ có $b = 3, c = 5$, góc $A = 120°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = \sqrt{34}$
B.$a = \sqrt{64}$
C.$a = 7$
D.$a = 8$

Câu 8.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

815ABC
Tam giác ABC với b=8, c=15, góc A = 90°
A.$a = 23$
B.$a = 17$
C.$a = 7$
D.$a = \sqrt{289}$

Câu 9.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 90^\circ$
B.$\widehat{A} = 30^\circ$
C.$\widehat{A} = 120^\circ$
D.$\widehat{A} = 60^\circ$

Câu 10.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

57ABC60°
Tam giác ABC với b=5, c=7, góc A = 60°
A.$a = 12$
B.$a = 2$
C.$a = \sqrt{74}$
D.$a = \sqrt{39}$

Câu 11.Tam giác $ABC$ có $b = 6$, $c = 8$, $\widehat{A} = 90^\circ$. Tính $a$ (cạnh đối diện $\widehat{A}$).

A.$a = 2$
B.$a = 10$
C.$a = 11$
D.$a = 14$

Câu 12.Cho tam giác $ABC$ với $b = 4$, $c = 6$ và $\widehat{A} = 120^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.

A.$a = 2,\ S = 6 \sqrt{3}$
B.$a = 2 \sqrt{13},\ S = 6 \sqrt{3}$
C.$a = 2 \sqrt{19},\ S = 6 \sqrt{3}$
D.$a = 2 \sqrt{19},\ S = 12$

Câu 13.Tam giác $ABC$ có $a = 3, b = 4, c = 5$. Tính số đo góc $\widehat{C}$.

A.$\widehat{C} = 30^\circ$
B.$\widehat{C} = 60^\circ$
C.$\widehat{C} = 90^\circ$
D.$\widehat{C} = 45^\circ$

Câu 14.Tam giác $ABC$ có $b = 3, c = 5$, góc $A = 60°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 8$
B.$a = \sqrt{34}$
C.$a = 2$
D.$a = \sqrt{19}$

Câu 15.Cho tam giác $ABC$ với $b = 5$, $c = 8$ và $\widehat{A} = 60^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.

A.$a = 3,\ S = 10 \sqrt{3}$
B.$a = 7,\ S = 20$
C.$a = \sqrt{89},\ S = 10 \sqrt{3}$
D.$a = 7,\ S = 10 \sqrt{3}$

Câu 16.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 7$, góc $A = 60°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 12$
B.$a = 2$
C.$a = \sqrt{74}$
D.$a = \sqrt{39}$

Câu 17.Tam giác $ABC$ có $b = 4, c = 6$, góc $A = 60°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = 10$
B.$a = 2 \sqrt{7}$
C.$a = \sqrt{52}$
D.$a = 2$

Câu 18.Tam giác $ABC$ có $a = 7, b = 5, c = 8$. Tính số đo góc $\widehat{A}$.

A.$\widehat{A} = 60^\circ$
B.$\widehat{A} = 90^\circ$
C.$\widehat{A} = 30^\circ$
D.$\widehat{A} = 120^\circ$

Câu 19.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 6$
B.$a = 13$
C.$a = 8$
D.$a = 7$

Câu 20.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

35ABC60°
Tam giác ABC với b=3, c=5, góc A = 60°
A.$a = 8$
B.$a = \sqrt{34}$
C.$a = 2$
D.$a = \sqrt{19}$

Câu 21.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

34ABC
Tam giác ABC với b=3, c=4, góc A = 90°
A.$a = 1$
B.$a = \sqrt{25}$
C.$a = 5$
D.$a = 7$

Câu 22.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

512ABC
Tam giác ABC với b=5, c=12, góc A = 90°
A.$a = \sqrt{169}$
B.$a = 13$
C.$a = 7$
D.$a = 17$

Câu 23.Tam giác $ABC$ có $b = 5$, $c = 8$, $\widehat{A} = 60^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 13$
B.$a = 8$
C.$a = 7$
D.$a = 6$

Câu 24.Tam giác $ABC$ có $b = 7$, $c = 8$, $\widehat{A} = 120^\circ$. Tính $a$.

A.$a = 13$
B.$a = 14$
C.$a = 15$
D.$a = 12$

Câu 25.Cho tam giác $ABC$ với $b = 7$, $c = 8$ và $\widehat{A} = 120^\circ.$ Tính cạnh $a$ và diện tích tam giác.

A.$a = 13,\ S = 14 \sqrt{3}$
B.$a = \sqrt{113},\ S = 14 \sqrt{3}$
C.$a = 13,\ S = 28$
D.$a = 1,\ S = 14 \sqrt{3}$

Câu 26.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

35ABC120°
Tam giác ABC với b=3, c=5, góc A = 120°
A.$a = 8$
B.$a = \sqrt{34}$
C.$a = 7$
D.$a = 2$

Câu 27.Tam giác $ABC$ có $b = 5, c = 12$, góc $A = 90°$. Tính cạnh $a$ (với $a$ đối diện góc $A$).

A.$a = \sqrt{229}$
B.$a = 13$
C.$a = 17$
D.$a = \sqrt{169}$

Câu 28.Quan sát tam giác $ABC$ trong hình với hai cạnh và góc xen giữa được ghi. Tính độ dài cạnh $a$ (đối diện góc $A$).

34ABC
Tam giác ABC với b=3, c=4, góc A = 90°
A.$a = 5$
B.$a = 7$
C.$a = 1$
D.$a = \sqrt{25}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(7 câu)

Câu 29.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.
b)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
c)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.
d)Khi $A = 90^\circ$ thì $a^2 = b^2 + c^2$ (Pytago).

Câu 30.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 5$, $c = AB = 7$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Áp dụng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A = 109$.
b)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.
c)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
d)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.

Câu 31.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\cos A < 0$, góc $A$ là góc tù.
b)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
c)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.
d)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.

Câu 32.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 5$ và $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
b)Áp dụng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A = 21$.
c)Khi $\cos A < 0$, góc $A$ là góc tù.
d)$a = \sqrt{21}$.

Câu 33.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 8$ và $\widehat{A} = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.
b)$a = \sqrt{100}$.
c)Hệ quả: $\cos A = \dfrac{b^2 + c^2 - a^2}{2bc}$.
d)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.

Câu 34.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat{A} = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Áp dụng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A = 19$.
b)$a = \sqrt{19}$.
c)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
d)Khi $\cos A < 0$, góc $A$ là góc tù.

Câu 35.Cho tam giác $\triangle ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và $\widehat{A} = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Áp dụng định lí cosin: $a^2 = b^2 + c^2 - 2bc\cos A = 76$.
b)Trong tam giác, $a^2 = b^2 + c^2 + 2bc\cos A$.
c)Định lí cosin chỉ áp dụng cho tam giác vuông.
d)Khi $\cos A < 0$, góc $A$ là góc tù.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 36.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 4$, $c = AB = 6$ và $\widehat A = 120^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?46ABC120°
Tam giác ABC, AB=6, AC=4, góc A=120°, BC cần tìm

Câu 37.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 9$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?69ABC45°
Tam giác ABC, AB=9, AC=6, góc A=45°, BC cần tìm

Câu 38.Cho tam giác có ba cạnh $7, 9, 12$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)

1297ABC?
Tam giác với cạnh 12 (lớn nhất), 9, 7

Câu 39.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 12$, $b = CA = 4$, $c = AB = 10$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

12410ABC?
Tam giác ABC với cạnh 12, 4, 10, tìm cosA

Câu 40.Cho tam giác có ba cạnh $5, 7, 9$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng phần mười)

975ABC?
Tam giác với cạnh 9 (lớn nhất), 7, 5

Câu 41.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 7$, $b = CA = 4$, $c = AB = 10$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

7410ABC?
Tam giác ABC với cạnh 7, 4, 10, tìm cosA

Câu 42.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 6$, $b = CA = 12$, $c = AB = 11$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

61211ABC?
Tam giác ABC với cạnh 6, 12, 11, tìm cosA

Câu 43.Cho tam giác có ba cạnh $5, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1185ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 5

Câu 44.Cho tam giác có ba cạnh $6, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1186ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 6

Câu 45.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 8$, $b = CA = 5$, $c = AB = 9$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

859ABC?
Tam giác ABC với cạnh 8, 5, 9, tìm cosA

Câu 46.Cho tam giác có ba cạnh $5, 8, 11$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

1185ABC?
Tam giác với cạnh 11 (lớn nhất), 8, 5

Câu 47.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?35ABC60°
Tam giác ABC, AB=5, AC=3, góc A=60°, BC cần tìm

Câu 48.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 3$, $c = AB = 5$ và $\widehat A = 60^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?35ABC60°
Tam giác ABC, AB=5, AC=3, góc A=60°, BC cần tìm

Câu 49.Cho tam giác $ABC$ có $a = BC = 9$, $b = CA = 9$, $c = AB = 3$. Tính $\cos A$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

993ABC?
Tam giác ABC với cạnh 9, 9, 3, tìm cosA

Câu 50.Cho tam giác $ABC$ có $b = AC = 6$, $c = AB = 9$ và $\widehat A = 45^\circ$. Tính độ dài cạnh $a = BC$ (đối diện $\widehat A$). (Làm tròn đến hàng phần trăm)

?69ABC45°
Tam giác ABC, AB=9, AC=6, góc A=45°, BC cần tìm

Câu 51.Cho tam giác có ba cạnh $4, 6, 8$. Tính số đo (theo độ, làm tròn đến độ) của góc lớn nhất trong tam giác. (Làm tròn đến hàng đơn vị)

864ABC?
Tam giác với cạnh 8 (lớn nhất), 6, 4

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề