KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 10 · Hệ thức lượng trong tam giác

Giá trị lượng giác của góc bất kì

48 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(16 câu)

Câu 1.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$\dfrac{4}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$- \dfrac{3}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 2.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\cos\alpha$.

A.$- \dfrac{4}{5}$
B.$\dfrac{3}{5}$
C.$\dfrac{4}{5}$
D.$- \dfrac{3}{5}$

Câu 3.Tính $\cos 120^\circ$.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
C.$- \dfrac{1}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 4.Tính $\cos 135^\circ$.

A.$1$
B.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$0$
D.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$

Câu 5.Tính $\sin 135^\circ$.

A.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
B.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$1$
D.$0$

Câu 6.Tính $\cos 180^\circ$.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$0$
C.$1$
D.$-1$

Câu 7.Tính $\cos 150^\circ$.

A.$\dfrac{1}{2}$
B.$- \dfrac{1}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 8.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{12}{13}$. Tính $\cos\alpha$.

A.$- \dfrac{12}{13}$
B.$\dfrac{12}{13}$
C.$\dfrac{5}{13}$
D.$- \dfrac{5}{13}$

Câu 9.Tính $\sin 150^\circ$.

A.$- \dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 10.Tính $\sin 120^\circ$.

A.$- \dfrac{1}{2}$
B.$\dfrac{1}{2}$
C.$- \dfrac{\sqrt{3}}{2}$
D.$\dfrac{\sqrt{3}}{2}$

Câu 11.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\cos\alpha$.

A.$\dfrac{4}{5}$
B.$- \dfrac{3}{5}$
C.$- \dfrac{4}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 12.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Tính $\cos\alpha$.

A.$\dfrac{5}{13}$
B.$- \dfrac{5}{13}$
C.$\dfrac{12}{13}$
D.$- \dfrac{12}{13}$

Câu 13.Tính $\sin 135^\circ$.

A.$1$
B.$- \dfrac{\sqrt{2}}{2}$
C.$\dfrac{\sqrt{2}}{2}$
D.$0$

Câu 14.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$\dfrac{4}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$- \dfrac{3}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 15.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{4}{5}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$- \dfrac{3}{5}$
B.$- \dfrac{4}{5}$
C.$\dfrac{4}{5}$
D.$\dfrac{3}{5}$

Câu 16.Cho $\alpha$ là góc tù, $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Tính $\sin(180^\circ - \alpha)$.

A.$- \dfrac{5}{13}$
B.$\dfrac{5}{13}$
C.$\dfrac{12}{13}$
D.$- \dfrac{12}{13}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(16 câu)

Câu 17.Cho góc $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc $45^\circ$ là góc tù.
b)Khi $\alpha = 45^\circ$, $\cos\alpha < 0$.
c)$\sin^2 45^\circ + \cos^2 45^\circ = 1$.
d)$\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 0$.

Câu 18.Cho góc $\alpha = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 0$.
b)$\cos(60^\circ) = -\cos 120^\circ$.
c)$\sin^2 120^\circ + \cos^2 120^\circ = 1$.
d)$\sin(60^\circ) = \sin 120^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.

Câu 19.Cho góc $\alpha = 120^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\alpha = 120^\circ$, $\cos\alpha < 0$.
b)$\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 0$.
c)$\cos 120^\circ = -\dfrac{1}{2}$.
d)$\sin^2 120^\circ + \cos^2 120^\circ = 1$.

Câu 20.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)$\tan\alpha = \dfrac{-3}{4}$.
c)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\cos\alpha < 0$.
d)$\cos\alpha = \dfrac{-4}{5}$.

Câu 21.Cho góc $\alpha = 90^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 90^\circ = 1$.
b)$\cos(90^\circ) = -\cos 90^\circ$.
c)Góc $90^\circ$ là góc tù.
d)$\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 0$.

Câu 22.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\cos\alpha < 0$.
b)$\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha = \dfrac{8}{17}$.
c)$\cos\alpha = \dfrac{-15}{17}$.
d)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.

Câu 23.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\sin\alpha > 0$.
c)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\cos\alpha < 0$.
d)$\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha = \dfrac{3}{5}$.

Câu 24.Cho góc $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin 45^\circ = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
b)Khi $\alpha = 45^\circ$, $\cos\alpha < 0$.
c)$\sin^2\alpha + \cos^2\alpha = 0$.
d)$\sin^2 45^\circ + \cos^2 45^\circ = 1$.

Câu 25.Cho góc $\alpha = 45^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\cos 45^\circ = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.
b)Góc $45^\circ$ là góc tù.
c)$\cos(135^\circ) = -\cos 45^\circ$.
d)$\sin(135^\circ) = \sin 45^\circ = \dfrac{\sqrt{2}}{2}$.

Câu 26.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)$\tan\alpha = \dfrac{-8}{15}$.
c)$\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha = \dfrac{8}{17}$.
d)$\cos\alpha = \dfrac{-15}{17}$.

Câu 27.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha = \dfrac{-5}{12}$.
b)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\cos\alpha < 0$.
c)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
d)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\sin\alpha > 0$.

Câu 28.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha = \dfrac{3}{5}$.
b)$\tan\alpha = \dfrac{-3}{4}$.
c)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
d)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\sin\alpha > 0$.

Câu 29.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\cos\alpha < 0$.
c)$\cos\alpha = \dfrac{-4}{5}$.
d)$\sin(180^\circ - \alpha) = \sin\alpha = \dfrac{3}{5}$.

Câu 30.Cho góc $\alpha = 30^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Góc $30^\circ$ là góc tù.
b)$\cos 30^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.
c)$\sin^2 30^\circ + \cos^2 30^\circ = 1$.
d)$\sin 30^\circ = \dfrac{1}{2}$.

Câu 31.Cho góc $\alpha = 60^\circ$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi $\alpha = 60^\circ$, $\cos\alpha < 0$.
b)$\cos 60^\circ = \dfrac{1}{2}$.
c)$\sin^2 60^\circ + \cos^2 60^\circ = 1$.
d)$\sin(120^\circ) = \sin 60^\circ = \dfrac{\sqrt{3}}{2}$.

Câu 32.Cho góc $\alpha$ tù với $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\tan\alpha$ luôn xác định với mọi $\alpha$.
b)Vì $\alpha$ là góc tù nên $\sin\alpha > 0$.
c)$\tan\alpha = \dfrac{-5}{12}$.
d)$\cos\alpha = \dfrac{-12}{13}$.

Phần III. Trả lời ngắn(16 câu)

Câu 33.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 34.Tính $\tan(180^\circ - 45^\circ)$.

Câu 35.Tính $\sin 120^\circ$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 36.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 37.Tính $\sin 90^\circ$.

Câu 38.Tính $\sin(180^\circ - 30^\circ)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 39.Tính $\cos 0^\circ$.

Câu 40.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 41.Tính $\cos 150^\circ$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 42.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{8}{17}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 43.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 44.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 45.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{5}{13}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 46.Cho $\alpha$ là góc tù với $\sin\alpha = \dfrac{3}{5}$. Tính $\cos\alpha$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 47.Tính $\cos(180^\circ - 60^\circ)$. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 48.Tính $\sin 120^\circ$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề