Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(24 câu)
Câu 1.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{2}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 2.Một xạ thủ bắn $3$ lần độc lập vào bia, mỗi lần xác suất trúng đích là $\dfrac{1}{3}.$ Tính xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất 1 lần.
Câu 3.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 4.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{5}$, $P(B) = \dfrac{9}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 5.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 6.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{7}{10}$, $P(B) = \dfrac{7}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 7.Một xạ thủ bắn $4$ lần độc lập vào bia, mỗi lần xác suất trúng đích là $\dfrac{1}{3}.$ Tính xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất 1 lần.
Câu 8.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 9.Một xạ thủ bắn $2$ lần độc lập vào bia, mỗi lần xác suất trúng đích là $\dfrac{1}{4}.$ Tính xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất 1 lần.
Câu 10.Một xạ thủ bắn $4$ lần độc lập vào bia, mỗi lần xác suất trúng đích là $\dfrac{1}{3}.$ Tính xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất 1 lần.
Câu 11.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{5}{6}$, $P(B) = \dfrac{1}{2}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 12.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 13.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{2}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 14.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 15.Một xạ thủ bắn $3$ lần độc lập vào bia, mỗi lần xác suất trúng đích là $\dfrac{1}{3}.$ Tính xác suất xạ thủ trúng đích ít nhất 1 lần.
Câu 16.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 17.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 18.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 19.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{5}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 20.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{10}$, $P(B) = \dfrac{1}{5}$. Tính $P(A \cap B)$.
Câu 21.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{2}$, $P(B) = \dfrac{2}{5}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 22.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{8}$, $P(B) = \dfrac{3}{5}$. Tính xác suất có ít nhất một trong hai biến cố xảy ra.
Câu 23.Quan sát sơ đồ Venn trong hình với xác suất hai biến cố $A$ và $B$ được ghi. Biết $A, B$ độc lập, tính $P(A \cap B)$.
Câu 24.Hai biến cố $A$ và $B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{5}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính $P(A \cap B)$.
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)
Câu 25.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,8$ và $P(B) = 0,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,8$ và $P(B) = 0,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,9$ và $P(B) = 0,8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Hai cung thủ A, B bắn vào bia một cách độc lập với xác suất trúng lần lượt là $P(A) = 0,8$ và $P(B) = 0,7$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Tung đồng thời 2 đồng xu cân đối, đồng chất. Gọi $A$ là biến cố "đồng xu thứ nhất xuất hiện mặt ngửa" và $B$ là biến cố "đồng xu thứ hai xuất hiện mặt ngửa". Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 35.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{9}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 36.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{6}$, $P(B) = \dfrac{4}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 37.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{5}{10}$, $P(B) = \dfrac{6}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 38.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{5}$, $P(B) = \dfrac{1}{7}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 39.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{2}{7}$, $P(B) = \dfrac{1}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 40.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{4}{10}$, $P(B) = \dfrac{5}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 41.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{3}{10}$. Tính xác suất ít nhất một biến cố xảy ra. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 42.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{1}{10}$, $P(B) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 43.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{7}{10}$, $P(B) = \dfrac{7}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 44.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{3}{10}$, $P(B) = \dfrac{2}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 45.Hai biến cố $A, B$ độc lập với $P(A) = \dfrac{4}{10}$, $P(B) = \dfrac{9}{10}$. Tính $P(A \cap B)$. (Làm tròn đến hàng phần trăm)