Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(26 câu)
Câu 1.Có bao nhiêu cách xếp $4$ học sinh ngồi vào $4$ ghế khác nhau?
Câu 2.Có bao nhiêu cách xếp $5$ học sinh ngồi vào $5$ ghế khác nhau?
Câu 3.Quan sát sơ đồ $2$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $5$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{5}^{2}$.
Câu 4.Có $5$ người ngồi quanh một bàn tròn. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho hai người $A$ và $B$ ngồi cạnh nhau?
Câu 5.Tính $4!$ (giai thừa).
Câu 6.Có bao nhiêu cách xếp $4$ học sinh thành một hàng dọc, trong đó hai học sinh $A$ và $B$ luôn đứng cạnh nhau?
Câu 7.Có $5$ người ngồi quanh một bàn tròn. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho hai người $A$ và $B$ ngồi cạnh nhau?
Câu 8.Số chỉnh hợp chập $4$ của $8$ phần tử là?
Câu 9.Tính số hoán vị của $8$ phần tử.
Câu 10.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $5$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{5}^{3}$.
Câu 11.Có bao nhiêu cách xếp $5$ người ngồi quanh một bàn tròn (hai cách xếp được coi là giống nhau nếu có thể nhận được từ nhau bằng cách quay bàn)?
Câu 12.Quan sát sơ đồ $4$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{4}$.
Câu 13.Tính số hoán vị của $4$ phần tử.
Câu 14.Tính số hoán vị của $6$ phần tử.
Câu 15.Có bao nhiêu cách xếp $4$ người ngồi quanh một bàn tròn (hai cách xếp được coi là giống nhau nếu có thể nhận được từ nhau bằng cách quay bàn)?
Câu 16.Có bao nhiêu cách xếp $6$ học sinh thành một hàng dọc, trong đó hai học sinh $A$ và $B$ luôn đứng cạnh nhau?
Câu 17.Có bao nhiêu cách xếp $5$ học sinh ngồi vào $5$ ghế khác nhau?
Câu 18.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{3}$.
Câu 19.Số chỉnh hợp chập $4$ của $5$ phần tử là?
Câu 20.Có $8$ người ngồi quanh một bàn tròn. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho hai người $A$ và $B$ ngồi cạnh nhau?
Câu 21.Tính số hoán vị của $7$ phần tử.
Câu 22.Có bao nhiêu cách xếp $5$ học sinh thành một hàng dọc, trong đó hai học sinh $A$ và $B$ luôn đứng cạnh nhau?
Câu 23.Tính số hoán vị của $3$ phần tử.
Câu 24.Có $4$ người ngồi quanh một bàn tròn. Có bao nhiêu cách sắp xếp sao cho hai người $A$ và $B$ ngồi cạnh nhau?
Câu 25.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $8$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{8}^{3}$.
Câu 26.Có bao nhiêu cách xếp $6$ học sinh ngồi vào $6$ ghế khác nhau?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)
Câu 27.Một nhóm có $4$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Cho $6$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $6$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 29.Một nhóm có $5$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 30.Cho $4$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $4$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho $4$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $4$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho $5$ chữ cái khác nhau. Xét bài toán sắp xếp $5$ chữ cái này thành một dãy. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Một nhóm có $4$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Một nhóm có $6$ học sinh phân biệt được xếp thành một hàng. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(11 câu)
Câu 35.Tính số chỉnh hợp chập $4$ của $5$ phần tử.
Câu 36.Tính số chỉnh hợp chập $4$ của $5$ phần tử.
Câu 37.Tính số hoán vị của $4$ phần tử.
Câu 38.Tính số hoán vị của $5$ phần tử.
Câu 39.Tính số chỉnh hợp chập $5$ của $7$ phần tử.
Câu 40.Tính số hoán vị của $4$ phần tử.
Câu 41.Tính số chỉnh hợp chập $3$ của $6$ phần tử.
Câu 42.Tính số chỉnh hợp chập $2$ của $4$ phần tử.
Câu 43.Tính số hoán vị của $6$ phần tử.
Câu 44.Tính số hoán vị của $5$ phần tử.
Câu 45.Tính số hoán vị của $6$ phần tử.