Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(20 câu)
Câu 1.Một nhóm có $14$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn $4$ học sinh để cử đi tham gia một hoạt động?
Câu 2.Biểu thức nào sau đây bằng $C_{6}^{2}$?
Câu 3.Tính $C_{8}^{4}$ (số tổ hợp chập $4$ của $8$).
Câu 4.Một lớp có $22$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ban cán sự gồm $1$ lớp trưởng, $1$ lớp phó và $1$ thư ký (mỗi học sinh chỉ giữ một chức vụ)?
Câu 5.Tính $A_{6}^{3}$ (chỉnh hợp chập $3$ của $6$).
Câu 6.Tính $A_{7}^{5}$ (chỉnh hợp chập $5$ của $7$).
Câu 7.Một lớp có $32$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ban cán sự gồm $1$ lớp trưởng, $1$ lớp phó và $1$ thư ký (mỗi học sinh chỉ giữ một chức vụ)?
Câu 8.Tính $C_{7}^{4}$ (số tổ hợp chập $4$ của $7$).
Câu 9.Một tổ có $8$ học sinh nam và $4$ học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên $3$ học sinh đi tham quan. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong $3$ học sinh được chọn có ít nhất 1 nữ?
Câu 10.Tính $C_{6}^{3}$ (số tổ hợp chập $3$ của $6$).
Câu 11.Một nhóm có $11$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn $4$ học sinh để cử đi tham gia một hoạt động?
Câu 12.Tính $A_{8}^{2}$ (chỉnh hợp chập $2$ của $8$).
Câu 13.Tính $C_{7}^{3}$ (số tổ hợp chập $3$ của $7$).
Câu 14.Một tổ có $6$ học sinh nam và $4$ học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên $3$ học sinh đi tham quan. Hỏi có bao nhiêu cách chọn để trong $3$ học sinh được chọn có ít nhất 1 nữ?
Câu 15.Tính $C_{5}^{4}$ (số tổ hợp chập $4$ của $5$).
Câu 16.Tính $A_{4}^{2}$ (chỉnh hợp chập $2$ của $4$).
Câu 17.Một lớp có $28$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn ban cán sự gồm $1$ lớp trưởng, $1$ lớp phó và $1$ thư ký (mỗi học sinh chỉ giữ một chức vụ)?
Câu 18.Biểu thức nào sau đây bằng $C_{8}^{4}$?
Câu 19.Một nhóm có $13$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn $3$ học sinh để cử đi tham gia một hoạt động?
Câu 20.Một nhóm có $11$ học sinh. Có bao nhiêu cách chọn $5$ học sinh để cử đi tham gia một hoạt động?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(8 câu)
Câu 21.Một câu lạc bộ có $9$ thành viên. Xét bài toán chọn ban điều hành gồm $3$ người. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 22.Một lớp học có $9$ học sinh. Xét bài toán chọn $3$ học sinh từ lớp đó. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 23.Một lớp học có $10$ học sinh. Xét bài toán chọn $3$ học sinh từ lớp đó. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 24.Một câu lạc bộ có $10$ thành viên. Xét bài toán chọn ban điều hành gồm $3$ người. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 25.Một câu lạc bộ có $8$ thành viên. Xét bài toán chọn ban điều hành gồm $3$ người. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 26.Một câu lạc bộ có $12$ thành viên. Xét bài toán chọn ban điều hành gồm $3$ người. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 27.Một lớp học có $7$ học sinh. Xét bài toán chọn $2$ học sinh từ lớp đó. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 28.Một câu lạc bộ có $8$ thành viên. Xét bài toán chọn ban điều hành gồm $3$ người. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(17 câu)
Câu 29.Tính $C_6^4$.
Câu 30.Số tổ hợp chập $4$ của $5$ phần tử.
Câu 31.Một hệ thống tự động chia phần thưởng cho 4 đội (các phần thưởng giống hệt nhau): phân phối ngẫu nhiên $8$ phần thưởng cho $4$ đội (đánh số $1, 2, \ldots, 4$). Hệ thống đảm bảo mỗi đội đều nhận được ít nhất $1$ phần thưởng. Tính xác suất để đội số $1$ nhận được đúng $2$ phần thưởng (viết kết quả dưới dạng số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 32.Cho tập $S = \{1; 2; 3; \ldots; 15\}$. Có bao nhiêu cách chọn $6$ số phân biệt từ $S$ và sắp xếp chúng thành một dãy $(a_1; a_2; a_3; a_4; a_5; a_6)$ thỏa mãn đồng thời: $\bullet$ $\log_3(a_1) + \log_3(a_2) + \log_3(a_3)$ là một số nguyên. $\bullet$ $a_1 + a_6 = a_2 + a_5 = a_3 + a_4$.
Câu 33.Một hệ thống tự động chia bộ tài liệu cho 3 phòng ban (các bộ tài liệu giống hệt nhau): phân phối ngẫu nhiên $6$ bộ tài liệu cho $3$ phòng ban (đánh số $1, 2, \ldots, 3$). Hệ thống đảm bảo mỗi phòng ban đều nhận được ít nhất $1$ bộ tài liệu. Tính xác suất để phòng ban số $1$ nhận được đúng $2$ bộ tài liệu (viết kết quả dưới dạng số thập phân). (Làm tròn đến hàng phần trăm)
Câu 34.Số tổ hợp chập $8$ của $10$ phần tử.
Câu 35.Cho tập $S = \{1; 2; 3; \ldots; 15\}$. Có bao nhiêu cách chọn $6$ số phân biệt từ $S$ và sắp xếp chúng thành một dãy $(a_1; a_2; a_3; a_4; a_5; a_6)$ thỏa mãn đồng thời: $\bullet$ $\log_3(a_1) + \log_3(a_2) + \log_3(a_3)$ là một số nguyên. $\bullet$ $a_1 + a_6 = a_2 + a_5 = a_3 + a_4$.
Câu 36.Số tổ hợp chập $4$ của $5$ phần tử.
Câu 37.Số tổ hợp chập $3$ của $5$ phần tử.
Câu 38.Cần chia sách giáo khoa cho 3 thư viện cơ sở: phân phối $18$ thùng sách (các thùng sách giống hệt nhau) cho $3$ thư viện A, B và C. Theo quy định: thư viện $A$ phải nhận ít nhất $5$ thùng sách; thư viện $B$ phải nhận ít nhất $2$ thùng sách; thư viện $C$ phải nhận ít nhất $3$ thùng sách. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách phân bổ $18$ thùng sách này để thỏa mãn các yêu cầu trên?
Câu 39.Gọi $X$ là tập hợp gồm các số tự nhiên có $7$ chữ số đôi một khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một số từ tập $X$. Xác suất để lấy được một số chẵn chứa các chữ số $2, 3, 4$ sao cho chữ số $2$ đứng trước chữ số $3$ và chữ số $3$ đứng trước chữ số $4$ là $\dfrac{a}{b}$ (trong đó $a, b$ là hai số nguyên dương, $\dfrac{a}{b}$ là phân số tối giản). Giá trị $a + b$ bằng bao nhiêu?
Câu 40.Số tổ hợp chập $4$ của $8$ phần tử.
Câu 41.Cần chia bánh trung thu cho 3 nhóm thiếu nhi: phân phối $12$ hộp bánh (các hộp bánh giống hệt nhau) cho $3$ nhóm A, B và C. Theo quy định: nhóm $A$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $B$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh; nhóm $C$ phải nhận ít nhất $2$ hộp bánh. Hỏi có tất cả bao nhiêu cách phân bổ $12$ hộp bánh này để thỏa mãn các yêu cầu trên?
Câu 42.Một số tự nhiên được gọi là số đặc biệt nếu nó có $8$ chữ số đôi một khác nhau được lập từ tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8\}$ và chia hết cho $1111$. Hỏi có bao nhiêu số đặc biệt?
Câu 43.Tính $C_8^5$.
Câu 44.Tính $A_6^3$.
Câu 45.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có $4$ chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số trong tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9\}$. Hỏi có bao nhiêu số như vậy vừa chia hết cho $11$ vừa có tổng các chữ số chia hết cho $11$?