Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(29 câu)
Câu 1.Tính tổng $S = C_{12}^0 + C_{12}^1 + C_{12}^2 + \cdots + C_{12}^{12}$.
Câu 2.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{13}$ là?
Câu 3.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{7}$.
Câu 4.Tìm hệ số của $x^{4}$ trong khai triển nhị thức $(5 - 4x)^{6}$.
Câu 5.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{7}$ là?
Câu 6.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{4}$.
Câu 7.Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển nhị thức $(-3 - 3x)^{4}$.
Câu 8.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{4}$.
Câu 9.Tìm hệ số của $x^{4}$ trong khai triển nhị thức $(3x - 2)^{6}$.
Câu 10.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{3}$.
Câu 11.Tính tổng $S = C_{8}^0 + C_{8}^1 + C_{8}^2 + \cdots + C_{8}^{8}$.
Câu 12.Tìm hệ số của $x^{5}$ trong khai triển nhị thức $(2x - 2)^{6}$.
Câu 13.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{10}$ là?
Câu 14.Tìm hệ số của $x^{3}$ trong khai triển nhị thức $(x - 2)^{5}$.
Câu 15.Tìm hệ số của $x^{2}$ trong khai triển nhị thức $(2x + 1)^{5}$.
Câu 16.Tính tổng $S = C_{12}^0 + C_{12}^1 + C_{12}^2 + \cdots + C_{12}^{12}$.
Câu 17.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{7}$ là?
Câu 18.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{7}$.
Câu 19.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{5}$ là?
Câu 20.Tính tổng $S = C_{12}^0 + C_{12}^1 + C_{12}^2 + \cdots + C_{12}^{12}$.
Câu 21.Tính tổng $S = C_{4}^0 + C_{4}^1 + C_{4}^2 + \cdots + C_{4}^{4}$.
Câu 22.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{5}$.
Câu 23.Tìm hệ số của $x^{6}$ trong khai triển nhị thức $(3x + 1)^{7}$.
Câu 24.Tính tổng $S = C_{4}^0 + C_{4}^1 + C_{4}^2 + \cdots + C_{4}^{4}$.
Câu 25.Tính tổng $S = C_{10}^0 + C_{10}^1 + C_{10}^2 + \cdots + C_{10}^{10}$.
Câu 26.Tính tổng tất cả các hệ số trong khai triển nhị thức $(1 - x)^{6}$.
Câu 27.Tìm hệ số của $x^{2}$ trong khai triển nhị thức $(x + 2)^{7}$.
Câu 28.Tìm hệ số của $x^{4}$ trong khai triển nhị thức $(1 - 3x)^{7}$.
Câu 29.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{4}$ là?
Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(10 câu)
Câu 30.Cho khai triển $(a + b)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 31.Cho khai triển $(a + b)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 32.Cho khai triển $(1 + x)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 33.Cho khai triển $(1 + x)^{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 34.Cho khai triển $(1 + x)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 35.Cho khai triển $(a + b)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 36.Cho khai triển $(a + b)^{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 37.Cho khai triển $(a + b)^{4}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 38.Cho khai triển $(a + b)^{5}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Câu 39.Cho khai triển $(1 + x)^{6}$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:
Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)
Câu 40.Trong khai triển $(x - 1)^5$, hệ số của $x^4$ bằng?
Câu 41.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{13}$ là?
Câu 42.Trong khai triển $(x - 3)^6$, hệ số của $x^3$ bằng?
Câu 43.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{7}$ là?
Câu 44.Số số hạng trong khai triển nhị thức $(a + b)^{10}$ là?
Câu 45.Trong khai triển $(x - 3)^6$, hệ số của $x^5$ bằng?