KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Nhân đa thức với đa thức

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(21 câu)

Câu 1.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 5) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$6$
B.$4$
C.$-5$
D.$5$

Câu 2.Tính $\left(4 x - 7\right) \left(4 x - 3\right)$:

A.$16 x^{2} - 40 x + 21$
B.$16 x^{2} - 28 x + 21$
C.$16 x^{2} - 12 x + 21$
D.$16 x^{2} + 21$

Câu 3.Kết quả khai triển của $\left(4 - 2 x\right) \left(- 5 x - 8\right)$ là:

A.$10 x^{2} + 16 x - 32$
B.$10 x^{2} - 32$
C.$10 x^{2} - 20 x - 32$
D.$10 x^{2} - 4 x - 32$

Câu 4.Kết quả khai triển của $\left(2 x - 1\right) \left(x^{2} + 2 x + 1\right)$ là:

A.$- x^{2} - 2 x - 1$
B.$2 x^{3} + 4 x^{2} + 2 x$
C.$2 x^{3} + 3 x^{2} - 1$
D.$2 x^{3} - 1$

Câu 5.Tính giá trị của biểu thức $(5x + 7)(-4x + 1)$ tại $x = 1$.

A.$-13$
B.$-35$
C.$-37$
D.$-36$

Câu 6.Kết quả khai triển của $\left(- 2 x - 5\right) \left(- x^{2} - 8 x - 7\right)$ là:

A.$2 x^{3} + 16 x^{2} + 14 x$
B.$5 x^{2} + 40 x + 35$
C.$2 x^{3} + 35$
D.$2 x^{3} + 21 x^{2} + 54 x + 35$

Câu 7.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 4) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$3$
B.$-4$
C.$4$
D.$5$

Câu 8.Tính $\left(- 5 x - 7\right) \left(3 x - 1\right)$:

A.$7 - 15 x^{2}$
B.$- 15 x^{2} - 21 x + 7$
C.$- 15 x^{2} + 5 x + 7$
D.$- 15 x^{2} - 16 x + 7$

Câu 9.Kết quả khai triển của $\left(7 x - 8\right) \left(- 6 x^{2} - 7 x + 3\right)$ là:

A.$- 42 x^{3} - x^{2} + 77 x - 24$
B.$48 x^{2} + 56 x - 24$
C.$- 42 x^{3} - 49 x^{2} + 21 x$
D.$- 42 x^{3} - 24$

Câu 10.Tính $\left(2 x + 2\right) \left(5 x - 5\right)$:

A.$10 x^{2} - 10$
B.$10 x^{2} - 10 x - 10$
C.$10 x^{2} - 20 x - 10$
D.$10 x^{2} + 10 x - 10$

Câu 11.Kết quả khai triển của $\left(2 x - 6\right) \left(3 x + 5\right)$ là:

A.$6 x^{2} - 18 x - 30$
B.$6 x^{2} - 8 x - 30$
C.$6 x^{2} + 10 x - 30$
D.$6 x^{2} - 30$

Câu 12.Khai triển $\left(3 x + 6\right)^{2}$:

A.$9 x^{2} + 36$
B.$9 x^{2} + 36 x - 36$
C.$9 x^{2} + 18 x + 36$
D.$9 x^{2} + 36 x + 36$

Câu 13.Kết quả khai triển của $\left(x + 3\right) \left(3 x^{2} - 5 x - 7\right)$ là:

A.$3 x^{3} + 4 x^{2} - 22 x - 21$
B.$9 x^{2} - 15 x - 21$
C.$3 x^{3} - 5 x^{2} - 7 x$
D.$3 x^{3} - 21$

Câu 14.Tính $\left(- 5 x - 7\right) \left(- 3 x^{2} - 6 x + 7\right)$:

A.$15 x^{3} + 51 x^{2} + 7 x - 49$
B.$15 x^{3} + 30 x^{2} - 35 x$
C.$15 x^{3} - 49$
D.$21 x^{2} + 42 x - 49$

Câu 15.Tính giá trị của biểu thức $(-2x - 3)(-4x + 5)$ tại $x = 3$.

A.$57$
B.$-5$
C.$63$
D.$64$

Câu 16.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x + 3) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$-3$
B.$3$
C.$-4$
D.$-2$

Câu 17.Tính $\left(2 x + 6\right) \left(2 x^{2} - 7 x - 1\right)$:

A.$4 x^{3} - 2 x^{2} - 44 x - 6$
B.$4 x^{3} - 14 x^{2} - 2 x$
C.$4 x^{3} - 6$
D.$12 x^{2} - 42 x - 6$

Câu 18.Tính giá trị của biểu thức $(5x - 3)(x + 6)$ tại $x = -4$.

A.$62$
B.$14$
C.$-46$
D.$-45$

Câu 19.Kết quả khai triển của $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ là:

A.$5 x^{2} + 30 x + 6$
B.$5 x^{2} + 6$
C.$5 x^{2} + 31 x + 6$
D.$5 x^{2} + x + 6$

Câu 20.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x - 2) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$3$
B.$2$
C.$1$
D.$-2$

Câu 21.Tìm giá trị của $b$ để khi khai triển biểu thức $(x + b)(x + 6) $, hệ số của $x$ bằng $0$.

A.$-7$
B.$-5$
C.$6$
D.$-6$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(12 câu)

Câu 22.Cho tích $\left(4 x - 7\right) \left(4 x - 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Bậc của tích $\left(4 x - 7\right) \left(4 x - 3\right)$ bằng $3$.
b)Hằng số trong tích $\left(4 x - 7\right) \left(4 x - 3\right)$ bằng $21$.
c)$\left(4 x - 7\right) \left(4 x - 3\right) = 16 x^{2} - 40 x + 21$
d)$\left(4 x - 7\right) \left(4 x - 3\right) = 16 x^{2} - 12 x + 21$

Câu 23.Cho tích $\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right) = 49 x^{2} - 49 x + 56$
b)$\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right) = 49 x^{2} + 56$
c)Hằng số trong tích $\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right)$ bằng $56$.
d)$\left(7 x - 8\right) \left(7 x - 7\right) = 49 x^{2} - 105 x + 56$

Câu 24.Cho tích $\left(2 x + 6\right) \left(3 x + 4\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số trong tích $\left(2 x + 6\right) \left(3 x + 4\right)$ bằng $24$.
b)Hệ số của $x$ trong tích $\left(2 x + 6\right) \left(3 x + 4\right)$ bằng $26$.
c)$\left(2 x + 6\right) \left(3 x + 4\right) = 6 x^{2} + 26 x + 24$
d)$\left(2 x + 6\right) \left(3 x + 4\right) = 6 x^{2} + 24$

Câu 25.Cho hai biểu thức $(x + 3)(x - 3)$ và $(x + 1)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Khi nhân hai đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng lại.
b)$(x + 1)^2 = x^2 + 1$.
c)Tích của hai đa thức bậc $m$ và $n$ là một đa thức bậc $m + n$.
d)$(x + 3)(x + 3) = x^2 + 9$.

Câu 26.Cho hai biểu thức $(x + 5)(x - 5)$ và $(x + 2)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(x + 5)(x + 5) = x^2 + 25$.
b)$(x + 2)^2 = x^2 + 4$.
c)Tích của hai đa thức bậc $m$ và $n$ là một đa thức bậc $m + n$.
d)Khi nhân hai đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng lại.

Câu 27.Cho tích $\left(2 x + 1\right) \left(3 x + 6\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số trong tích $\left(2 x + 1\right) \left(3 x + 6\right)$ bằng $6$.
b)$\left(2 x + 1\right) \left(3 x + 6\right) = 6 x^{2} + 12 x + 6$
c)Bậc của tích $\left(2 x + 1\right) \left(3 x + 6\right)$ bằng $3$.
d)Hệ số của $x^2$ trong tích $\left(2 x + 1\right) \left(3 x + 6\right)$ bằng $6$.

Câu 28.Cho hai biểu thức $(x + 2)(x - 2)$ và $(x + 3)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$(x + 2)(x + 2) = x^2 + 4$.
b)Khi nhân hai đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng lại.
c)$(x + 2)(x - 2) = x^2 - 4$.
d)Tích của hai đa thức luôn có nhiều hạng tử hơn mỗi đa thức ban đầu.

Câu 29.Cho tích $\left(3 x + 6\right)^{2}$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x$ trong tích $\left(3 x + 6\right)^{2}$ bằng $36$.
b)$\left(3 x + 6\right)^{2} = 9 x^{2} + 36 x + 36$
c)$\left(3 x + 6\right)^{2} = 9 x^{2} + 18 x + 36$
d)Bậc của tích $\left(3 x + 6\right)^{2}$ bằng $3$.

Câu 30.Cho tích $\left(x + 1\right) \left(2 x + 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$\left(x + 1\right) \left(2 x + 3\right) = 2 x^{2} + 3$
b)$\left(x + 1\right) \left(2 x + 3\right) = 2 x^{2} + 2 x + 3$
c)Hằng số trong tích $\left(x + 1\right) \left(2 x + 3\right)$ bằng $3$.
d)Hệ số của $x^2$ trong tích $\left(x + 1\right) \left(2 x + 3\right)$ bằng $2$.

Câu 31.Cho hai biểu thức $(x + 1)(x - 1)$ và $(x + 1)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích của hai đa thức luôn có nhiều hạng tử hơn mỗi đa thức ban đầu.
b)$(x + 1)^2 = x^2 + 2x + 1$.
c)$(x + 1)(x + 1) = x^2 + 1$.
d)$(x + 1)(x - 1) = x^2 - 1$.

Câu 32.Cho tích $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hằng số trong tích $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ bằng $6$.
b)Hệ số của $x$ trong tích $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ bằng $31$.
c)$\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right) = 5 x^{2} + 6$
d)Bậc của tích $\left(x + 6\right) \left(5 x + 1\right)$ bằng $3$.

Câu 33.Cho hai biểu thức $(x + 4)(x - 4)$ và $(x + 2)^2$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tích của hai đa thức luôn có nhiều hạng tử hơn mỗi đa thức ban đầu.
b)$(x + 4)(x - 4) = x^2 - 16$.
c)Khi nhân hai đa thức, ta nhân từng hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng lại.
d)$(x + 2)^2 = x^2 + 4x + 4$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Câu 34.Tính $(5x - 3)(x + 6)$ tại $x = 3$.

Câu 35.Khai triển $(-5x - 6)(-4x - 2)$, tìm hệ số của $x$.

Câu 36.Tính $(-2x + 3)(4x - 5)$ tại $x = -1$.

Câu 37.Khai triển $(5x - 3)(x + 6)$, tìm hệ số của $x$.

Câu 38.Khai triển $(2x + 6)(2x - 7)$, tìm hằng số.

Câu 39.Khai triển $(-2x - 3)(-4x + 5)$, tìm hằng số.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề