KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Nhân đơn thức với đa thức

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(24 câu)

Câu 1.Khai triển $4 x \left(4 x + 6\right)$:

A.$24 x$
B.$40 x$
C.$16 x^{2}$
D.$16 x^{2} + 24 x$

Câu 2.Trong khai triển của $2 x^{2} \left(- 5 x^{2} - x + 2\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$-2$
B.$4$
C.$-10$
D.$2$

Câu 3.Tính giá trị của biểu thức $x \cdot (-3x - 1)$ tại $x = -4$.

A.$12$
B.$-43$
C.$11$
D.$-44$

Câu 4.Trong khai triển của $5 x \left(3 x^{2} - x - 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$15$
B.$-15$
C.$-35$
D.$-5$

Câu 5.Tính giá trị của biểu thức $5x \cdot (-4x + 1)$ tại $x = 1$.

A.$-20$
B.$2$
C.$-14$
D.$-15$

Câu 6.Kết quả khai triển của $4 x \left(3 x^{2} + 2 x + 4\right)$ là:

A.$12 x^{3} + 8 x^{2}$
B.$12 x^{3} + 16 x$
C.$8 x^{2} + 16 x$
D.$12 x^{3} + 8 x^{2} + 16 x$

Câu 7.Kết quả khai triển của $- 7 x^{3} \left(2 x^{2} - 8 x - 9\right)$ là:

A.$- 14 x^{5} + 56 x^{4} + 63 x^{3}$
B.$56 x^{4} + 63 x^{3}$
C.$- 14 x^{5} + 63 x^{3}$
D.$- 14 x^{5} + 56 x^{4}$

Câu 8.Tính $- 3 x \left(2 x^{2} + 3 x + 1\right)$:

A.$- 6 x^{3} - 9 x^{2}$
B.$- 9 x^{2} - 3 x$
C.$- 6 x^{3} - 3 x$
D.$- 6 x^{3} - 9 x^{2} - 3 x$

Câu 9.Kết quả khai triển của $4 x \left(5 x + 4\right)$ là:

A.$20 x^{2}$
B.$16 x$
C.$36 x$
D.$20 x^{2} + 16 x$

Câu 10.Trong khai triển của $- 2 x \left(x^{2} + 5 x + 1\right)$, hệ số của $x^{1}$ bằng bao nhiêu?

A.$-10$
B.$-1$
C.$2$
D.$-2$

Câu 11.Kết quả khai triển của $2 x \left(5 x + 3\right)$ là:

A.$10 x^{2}$
B.$6 x$
C.$16 x$
D.$10 x^{2} + 6 x$

Câu 12.Tính giá trị của biểu thức $-5x \cdot (-4x - 6)$ tại $x = 2$.

A.$140$
B.$-19$
C.$70$
D.$40$

Câu 13.Trong khai triển của $- 5 x \left(- 4 x^{2} + x + 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$-20$
B.$20$
C.$-5$
D.$-35$

Câu 14.Tính $- 5 x^{3} \left(- 6 x - 3\right)$:

A.$45 x^{3}$
B.$15 x^{3}$
C.$30 x^{4}$
D.$30 x^{4} + 15 x^{3}$

Câu 15.Tính $3 x^{2} \left(- 6 x^{2} - 3 x + 2\right)$:

A.$- 18 x^{4} - 9 x^{3} + 6 x^{2}$
B.$- 18 x^{4} + 6 x^{2}$
C.$- 18 x^{4} - 9 x^{3}$
D.$- 9 x^{3} + 6 x^{2}$

Câu 16.Kết quả khai triển của $3 x^{2} \left(2 x + 5\right)$ là:

A.$15 x^{2}$
B.$6 x^{3} + 15 x^{2}$
C.$6 x^{3}$
D.$21 x^{2}$

Câu 17.Khai triển $6 x^{2} \left(2 x^{2} + 6 x + 5\right)$:

A.$12 x^{4} + 30 x^{2}$
B.$36 x^{3} + 30 x^{2}$
C.$12 x^{4} + 36 x^{3}$
D.$12 x^{4} + 36 x^{3} + 30 x^{2}$

Câu 18.Trong khai triển của $- 3 x \left(- x^{2} - 4 x + 1\right)$, hệ số của $x^{2}$ bằng bao nhiêu?

A.$12$
B.$3$
C.$-3$
D.$-12$

Câu 19.Tính giá trị của biểu thức $2x \cdot (2x - 7)$ tại $x = 1$.

A.$-10$
B.$-3$
C.$4$
D.$-9$

Câu 20.Trong khai triển của $5 x^{2} \left(x^{2} + 4 x - 7\right)$, hệ số của $x^{3}$ bằng bao nhiêu?

A.$-20$
B.$20$
C.$-35$
D.$5$

Câu 21.Kết quả khai triển của $- 3 x^{2} \left(- 5 x^{2} + 5 x - 1\right)$ là:

A.$15 x^{4} - 15 x^{3}$
B.$15 x^{4} + 3 x^{2}$
C.$15 x^{4} - 15 x^{3} + 3 x^{2}$
D.$- 15 x^{3} + 3 x^{2}$

Câu 22.Trong khai triển của $x \left(2 x^{2} - 5 x - 6\right)$, hệ số của $x^{1}$ bằng bao nhiêu?

A.$-5$
B.$6$
C.$2$
D.$-6$

Câu 23.Tính $3 x \left(4 x + 3\right)$:

A.$12 x^{2}$
B.$12 x^{2} + 9 x$
C.$9 x$
D.$21 x$

Câu 24.Tính giá trị của biểu thức $5x \cdot (-x + 5)$ tại $x = 2$.

A.$15$
B.$8$
C.$-10$
D.$30$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(5 câu)

Câu 25.Cho biểu thức $- 7 x \left(- 6 x - 2\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Tích $- 7 x \left(- 6 x - 2\right)$ là một đơn thức.
b)$- 7 x \left(- 6 x - 2\right) = 42 x^{2} + 14 x$
c)$- 7 x \left(- 6 x - 2\right) = 42 x^{2}$
d)Bậc của đa thức $42 x^{2} + 14 x$ bằng $2$.

Câu 26.Cho biểu thức $4 x \left(3 x + 4\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{1}$ trong tích $4 x \left(3 x + 4\right)$ bằng $16$.
b)Hệ số của $x^{2}$ trong tích $4 x \left(3 x + 4\right)$ bằng $12$.
c)$4 x \left(3 x + 4\right) = 12 x^{2} + 16 x$
d)$4 x \left(3 x + 4\right) = 12 x^{2}$

Câu 27.Cho biểu thức $3 x \left(2 x + 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$3 x \left(2 x + 3\right) = 6 x^{2}$
b)Bậc của đa thức $6 x^{2} + 9 x$ bằng $2$.
c)$3 x \left(2 x + 3\right) = 6 x^{2} + 9 x$
d)$3 x \left(2 x + 3\right) = 15 x$

Câu 28.Cho biểu thức $3 x \left(3 x + 3\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$3 x \left(3 x + 3\right) = 9 x^{2}$
b)Hệ số của $x^{1}$ trong tích $3 x \left(3 x + 3\right)$ bằng $9$.
c)Tích $3 x \left(3 x + 3\right)$ là một đơn thức.
d)Bậc của đa thức $9 x^{2} + 9 x$ bằng $2$.

Câu 29.Cho biểu thức $3 x^{2} \left(2 x + 5\right)$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Hệ số của $x^{2}$ trong tích $3 x^{2} \left(2 x + 5\right)$ bằng $15$.
b)$3 x^{2} \left(2 x + 5\right) = 21 x^{2}$
c)Tích $3 x^{2} \left(2 x + 5\right)$ là một đơn thức.
d)Bậc của đa thức $6 x^{3} + 15 x^{2}$ bằng $3$.

Phần III. Trả lời ngắn(10 câu)

Câu 30.Tính giá trị $(2x) \cdot (3x - 5)$ tại $x = -3$.

Câu 31.Tính giá trị $(5x) \cdot (x^2 + x - 5)$ tại $x = -2$.

Câu 32.Tính giá trị $(-2x) \cdot (x - 4)$ tại $x = 1$.

Câu 33.Tính giá trị $(-x^2) \cdot (-3x + 2)$ tại $x = 1$.

Câu 34.Tính giá trị $(x^2) \cdot (-4x + 3)$ tại $x = -2$.

Câu 35.Tính giá trị $(3x^2) \cdot (-4x - 1)$ tại $x = 2$.

Câu 36.Tính giá trị $(-x) \cdot (2x + 5)$ tại $x = 1$.

Câu 37.Tính giá trị $(5x^2) \cdot (3x^2 + 2x + 4)$ tại $x = -2$.

Câu 38.Tính giá trị $(-2x^2) \cdot (-3x^2 + 3x + 3)$ tại $x = -1$.

Câu 39.Tính giá trị $(-3x) \cdot (-x^2 - 3x + 3)$ tại $x = 2$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề