KỲ THI THPT
KỲ THI THPT
Lớp 8 · Nhân và chia đa thức

Phân tích đa thức thành nhân tử

39 câu hỏi
Các câu hỏi mới + dạng mới sẽ thường xuyên được cập nhật vào chủ đề. Lưu trang để xem câu mới mỗi ngày.

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(28 câu)

Câu 1.Đa thức $9 x^{2} - 18 x + 9$ được phân tích thành:

A.$\left(3 x + 3\right)^{2}$
B.$\left(3 x - 3\right) \left(3 x + 3\right)$
C.$3 \left(x - 3\right)^{2}$
D.$\left(3 x - 3\right)^{2}$

Câu 2.Phân tích $6 x^{2} - 41 x - 56$ thành nhân tử:

A.$\left(x - 8\right) \left(6 x + 7\right)$
B.$\left(x - 8\right) \left(7 x + 6\right)$
C.$\left(x - 8\right) \left(6 x - 7\right)$
D.$\left(x + 8\right) \left(6 x + 7\right)$

Câu 3.Đa thức $18 x^{3} - 15 x$ được phân tích thành:

A.$3 x \left(6 x^{2} - 5\right)$
B.$3 x \left(6 x^{2} + 5\right)$
C.$4 x \left(6 x^{2} - 5\right)$
D.$3 x \left(- 6 x^{2} - 5\right)$

Câu 4.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 1$, $b = 5$, $c = 6$.

A.$150$
B.$30$
C.$62$
D.$12$

Câu 5.Đa thức $16 x^{2} - 16 x + 4$ được phân tích thành:

A.$\left(4 x + 2\right)^{2}$
B.$4 \left(x - 2\right)^{2}$
C.$\left(4 x - 2\right)^{2}$
D.$\left(4 x - 2\right) \left(4 x + 2\right)$

Câu 6.Tính giá trị biểu thức $a^3 + b^3 + c^3 - 3abc$ với $a = 1$, $b = 3$, $c = 5$.

A.$9$
B.$35$
C.$15$
D.$108$

Câu 7.Đa thức $4 x^{2} - 81$ được phân tích thành:

A.$\left(2 x - 9\right)^{2}$
B.$\left(x + 9\right) \left(2 x - 18\right)$
C.$\left(2 x - 9\right) \left(2 x + 9\right)$
D.$\left(2 x + 9\right)^{2}$

Câu 8.Phân tích $25 x^{2} - 64$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 8\right) \left(5 x - 40\right)$
B.$\left(5 x + 8\right)^{2}$
C.$\left(5 x - 8\right)^{2}$
D.$\left(5 x - 8\right) \left(5 x + 8\right)$

Câu 9.Đa thức $4 x^{2} + 24 x + 36$ được phân tích thành:

A.$2 \left(x + 6\right)^{2}$
B.$\left(2 x - 6\right)^{2}$
C.$\left(2 x + 6\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 6\right) \left(2 x + 6\right)$

Câu 10.Đa thức $- 8 x^{2} - 31 x - 21$ được phân tích thành:

A.$\left(- 8 x - 7\right) \left(x + 3\right)$
B.$\left(7 - 8 x\right) \left(x + 3\right)$
C.$\left(- 8 x - 7\right) \left(x - 3\right)$
D.$\left(- 7 x - 8\right) \left(x + 3\right)$

Câu 11.Phân tích đa thức $- 6 x^{3} - 4 x^{2}$ thành nhân tử, ta được:

A.$- x^{2} \left(3 x + 2\right)$
B.$- 2 x^{2} \left(3 x + 2\right)$
C.$- 2 x^{2} \left(3 x - 2\right)$
D.$- 2 x^{2} \left(2 - 3 x\right)$

Câu 12.Đa thức $48 x^{4} + 48 x$ được phân tích thành:

A.$- 8 x \left(6 x^{3} - 6\right)$
B.$48 x \left(x + 1\right) \left(x^{2} - x + 1\right)$
C.$- 7 x \left(- 6 x^{3} - 6\right)$
D.$- 8 x \left(6 - 6 x^{3}\right)$

Câu 13.Đa thức $25 x^{2} - 25$ được phân tích thành:

A.$\left(5 x - 5\right)^{2}$
B.$\left(5 x - 5\right) \left(5 x + 5\right)$
C.$\left(5 x + 5\right)^{2}$
D.$\left(x + 5\right) \left(5 x - 25\right)$

Câu 14.Phân tích $16 x^{2} + 12 x$ thành nhân tử:

A.$5 x \left(4 x + 3\right)$
B.$4 x \left(4 x - 3\right)$
C.$4 x \left(4 x + 3\right)$
D.$4 x \left(3 - 4 x\right)$

Câu 15.Đa thức $9 x^{2} - 36$ được phân tích thành:

A.$\left(x + 6\right) \left(3 x - 18\right)$
B.$\left(3 x - 6\right)^{2}$
C.$\left(3 x + 6\right)^{2}$
D.$\left(3 x - 6\right) \left(3 x + 6\right)$

Câu 16.Đa thức $4 x^{2} - 36$ được phân tích thành:

A.$\left(2 x + 6\right)^{2}$
B.$\left(x + 6\right) \left(2 x - 12\right)$
C.$\left(2 x - 6\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 6\right) \left(2 x + 6\right)$

Câu 17.Phân tích $4 x^{2} + 20 x + 16$ thành nhân tử:

A.$\left(x + 4\right) \left(4 x + 16\right)$
B.$\left(x + 4\right) \left(4 x + 4\right)$
C.$\left(x + 4\right) \left(4 x - 4\right)$
D.$\left(x - 4\right) \left(4 x + 4\right)$

Câu 18.Đa thức $6 x^{2} + 6 x$ được phân tích thành:

A.$2 x \left(3 x - 3\right)$
B.$3 x \left(3 x + 3\right)$
C.$2 x \left(3 - 3 x\right)$
D.$6 x \left(x + 1\right)$

Câu 19.Phân tích $9 x^{2} + 30 x + 25$ thành nhân tử:

A.$\left(3 x + 5\right)^{2}$
B.$\left(3 x - 5\right)^{2}$
C.$3 \left(x + 5\right)^{2}$
D.$\left(3 x - 5\right) \left(3 x + 5\right)$

Câu 20.Đa thức $6 x^{5} + 12 x^{4}$ được phân tích thành:

A.$- x^{4} \left(- 3 x - 6\right)$
B.$- 2 x^{4} \left(6 - 3 x\right)$
C.$6 x^{4} \left(x + 2\right)$
D.$- 2 x^{4} \left(3 x - 6\right)$

Câu 21.Phân tích $25 x^{3} - 30 x^{2}$ thành nhân tử:

A.$5 x^{2} \left(5 x - 6\right)$
B.$5 x^{2} \left(5 x + 6\right)$
C.$6 x^{2} \left(5 x - 6\right)$
D.$5 x^{2} \left(- 5 x - 6\right)$

Câu 22.Đa thức $- 2 x^{2} - 13 x - 20$ được phân tích thành:

A.$\left(- 5 x - 2\right) \left(x + 4\right)$
B.$\left(- 2 x - 5\right) \left(x - 4\right)$
C.$\left(- 2 x - 5\right) \left(x + 4\right)$
D.$\left(5 - 2 x\right) \left(x + 4\right)$

Câu 23.Phân tích $9 x^{2} - 16$ thành nhân tử:

A.$\left(3 x + 4\right)^{2}$
B.$\left(x + 4\right) \left(3 x - 12\right)$
C.$\left(3 x - 4\right)^{2}$
D.$\left(3 x - 4\right) \left(3 x + 4\right)$

Câu 24.Đa thức $4 x^{2} - 9$ được phân tích thành:

A.$\left(2 x + 3\right)^{2}$
B.$\left(x + 3\right) \left(2 x - 6\right)$
C.$\left(2 x - 3\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 3\right) \left(2 x + 3\right)$

Câu 25.Đa thức $6 x^{2} + 31 x - 30$ được phân tích thành:

A.$\left(6 - 5 x\right) \left(x + 6\right)$
B.$\left(x + 6\right) \left(6 x + 5\right)$
C.$\left(x + 6\right) \left(6 x - 5\right)$
D.$\left(x - 6\right) \left(6 x - 5\right)$

Câu 26.Đa thức $3 x^{2} + 5 x + 2$ được phân tích thành:

A.$\left(x + 1\right) \left(3 x + 2\right)$
B.$\left(x - 1\right) \left(3 x + 2\right)$
C.$\left(x + 1\right) \left(2 x + 3\right)$
D.$\left(x + 1\right) \left(3 x - 2\right)$

Câu 27.Đa thức $4 x^{2} + 8 x + 4$ được phân tích thành:

A.$2 \left(x + 2\right)^{2}$
B.$\left(2 x - 2\right)^{2}$
C.$\left(2 x + 2\right)^{2}$
D.$\left(2 x - 2\right) \left(2 x + 2\right)$

Câu 28.Đa thức $9 x^{2} + 36 x + 36$ được phân tích thành:

A.$\left(3 x - 6\right) \left(3 x + 6\right)$
B.$\left(3 x + 6\right)^{2}$
C.$\left(3 x - 6\right)^{2}$
D.$3 \left(x + 6\right)^{2}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(3 câu)

Câu 29.Cho hai đa thức $x^2 - 1$ và $x^3 - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x^2 + 1 = (x + 1)^2$.
b)$x^3 - 1 = (x - 1)(x^2 + x + 1)$.
c)$ax + ay + b = a(x + y) + b$ đã là dạng phân tích thành nhân tử.
d)$x^2 - 1 = (x - 1)(x + 1)$.

Câu 30.Cho hai đa thức $x^2 - 4$ và $x^3 - 8$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$x^3 - 8 = (x - 2)(x^2 + 2x + 4)$.
b)$x^2 + 4 = (x + 2)^2$.
c)$x^3 + 8 = (x + 2)^3$.
d)Phương pháp đặt nhân tử chung là cách phân tích cơ bản nhất.

Câu 31.Cho đa thức $25 x^{2} - 25$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)$25 x^{2} - 25 = \left(5 x - 5\right)^{2}$
b)$25 x^{2} - 25 = \left(5 x - 5\right) \left(5 x + 5\right)$
c)$25 x^{2} - 25 = \left(5 x + 5\right)^{2}$
d)Đa thức $25 x^{2} - 25$ là một bình phương đầy đủ.

Phần III. Trả lời ngắn(8 câu)

Câu 32.Tính giá trị $(-15x^3 - 5x^2)$ tại $x = 2$.

Câu 33.Tính giá trị $(3x)^2 - 3^2$ tại $x = 1$.

Câu 34.Tính giá trị $(2x)^2 - 4^2$ tại $x = -3$.

Câu 35.Tính giá trị $(2x)^2 - 6^2$ tại $x = -3$.

Câu 36.Tính giá trị $(-6x^2 - 2x)$ tại $x = -1$.

Câu 37.Tính giá trị $(6x^2 - 6x)$ tại $x = -2$.

Câu 38.Tính giá trị $(-3x^2 + 6x)$ tại $x = 2$.

Câu 39.Tính giá trị $(-9x^3 + 9x^2)$ tại $x = 2$.

Đáp án & Lời giải

Mở đáp án để xem toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết.

Chưa đăng nhập vẫn mở đáp án được. Hết lượt? Lấy gift code ở /gift-codes hoặc để nâng gói.
1

Mở đáp án & Lời giải hôm nay

Mở khoá toàn bộ đáp án + lời giải cho mục này — tính vào hạn mức đề/ngày của gói.

← Về danh sách chủ đề