KỲ THI THPT
KỲ THI THPT

Ma trận đề & độ khó

22câu — phân bố theo chương & cấp độ tư duy.

Nhận biết8(36,4%)Thông hiểu8(36,4%)Vận dụng5(22,7%)Vận dụng cao1(4,5%)
Chủ đềNBTHVDVDCCâuTỉ lệ
Đạo hàm13··418,2%
Quan hệ vuông góc trong không gian412·731,8%
Thống kê11··29,1%
Quy tắc đếm và xác suất1121522,7%
Hàm số mũ và hàm số logarit121·418,2%
Tổng885122100%
Tỉ lệ36,4%36,4%22,7%4,5%
KỲ THI THPTkythithpt.comĐỀ THI THỬMã đề: 014
Đề thi học kỳ 2Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - năm 2026MÔN: TOÁN — LỚP 11Đề gồm 22 câu hỏi.

Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - đề 014 - năm 2026

Phần I. Trắc nghiệm 4 phương án(12 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1.Quan sát hình lập phương $ABCD.A'B'C'D'$ trong hình, có cạnh $AB = 6$. Tính độ dài đường chéo không gian $AC'$.

ABCDA'B'C'D'
Hình lập phương ABCD.A'B'C'D' cạnh 6
A.$AC' = 6$
B.$AC' = 6 \sqrt{2}$
C.$AC' = 18$
D.$AC' = 6 \sqrt{3}$

Câu 2.Cho hàm số $f(x) = -2x^2 + 3x - 7$. Tính $f'(-1)$.

A.$f'(-1) = -2$
B.$f'(-1) = -12$
C.$f'(-1) = 5$
D.$f'(-1) = 7$

Câu 3.Tính $\log_2 2 + \log_2 2$.

A.$= 4$
B.$= 0$
C.$= 1$
D.$= 2$

Câu 4.Tập giá trị của góc giữa hai đường thẳng (trong không gian) là?

A.$[0^\circ; 180^\circ]$
B.$(0^\circ; 90^\circ)$
C.$[90^\circ; 180^\circ]$
D.$[0^\circ; 90^\circ]$

Câu 5.Quan sát sơ đồ $3$ ô trong hình với số lựa chọn ghi cho từng ô (chọn không lặp từ $6$ phần tử). Tính số chỉnh hợp $A_{6}^{3}$.

???
Sơ đồ chỉnh hợp 3 ô × 6 lựa chọn
A.$A_{6}^{3} = 720$
B.$A_{6}^{3} = 20$
C.$A_{6}^{3} = 216$
D.$A_{6}^{3} = 120$

Câu 6.Cho bảng tần số: $x=1$ ($n=9$) | $x=5$ ($n=5$) | $x=6$ ($n=8$) | $x=10$ ($n=3$). Tìm mốt $M_o$ của bảng số liệu.

A.$M_o = 5$
B.$M_o = 6$
C.$M_o = 10$
D.$M_o = 1$

Câu 7.Điều kiện hai mặt phẳng vuông góc?

A.Hai mặt phẳng có giao tuyến vuông góc
B.Hai mặt phẳng cùng chứa một đường thẳng
C.Hai mặt phẳng có cùng pháp tuyến
D.Một mặt chứa một đường thẳng vuông góc với mặt còn lại

Câu 8.Một đường thẳng vuông góc với mặt phẳng tạo với mặt phẳng đó góc bao nhiêu?

A.$60^\circ$
B.$90^\circ$
C.$45^\circ$
D.$0^\circ$

Câu 9.Giải phương trình $3^x = 7$.

A.$x = 3$
B.$x = \log_7 3$
C.$x = 7$
D.$x = \log_3 7$

Câu 10.Tính đạo hàm của hàm số $f(x) = (5x + 7)(-4x + 1)$.

A.$f'(x) = -20$
B.$f'(x) = - 40 x - 22$
C.$f'(x) = - 40 x - 23$
D.$f'(x) = 1$

Câu 11.Tính $C_{12}^{2}$ (số tổ hợp chập $2$ của $12$).

A.$C_{12}^{2} = 479001600$
B.$C_{12}^{2} = 132$
C.$C_{12}^{2} = 24$
D.$C_{12}^{2} = 66$

Câu 12.Sử dụng vi phân, tính gần đúng giá trị $\sqrt{3599/100}$.

A.$\sqrt{3599/100} \approx 6$
B.$\sqrt{3599/100} \approx \dfrac{7199}{1200}$
C.$\sqrt{3599/100} \approx \dfrac{7201}{1200}$
D.$\sqrt{3599/100} \approx \dfrac{599}{100}$

Phần II. Trắc nghiệm Đúng / Sai(4 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Mỗi câu có 4 ý — xét tính đúng/sai cho từng ý.

Câu 13.Cho hàm số $y = -x^2 - 3x - 1$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$dy$ tại $x = -4$ là $dy = 5\, dx$.
b)$dy = (2x - 3)\, dx$.
c)$dy$ và $y'$ là cùng một đại lượng.
d)$y' = -2x - 3$.

Câu 14.Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $4$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)Tứ diện đều và hình lập phương có cùng số mặt.
b)Thể tích tứ diện đều cạnh $4$ bằng $\dfrac{64\sqrt{2}}{12}$.
c)Đường cao tứ diện đều hạ từ một đỉnh đi qua trọng tâm của mặt đối diện.
d)Chiều cao của tứ diện đều bằng $\dfrac{a\sqrt{6}}{3}$ với $a$ là cạnh.

Câu 15.Cho hai biểu thức $\log_{3} 9$ và $\log_{3} 9$. Xét tính đúng/sai các khẳng định sau:

a)$\log_{3} \dfrac{9}{9} = 0$.
b)$\log_{3} 9 + \log_{3} 9 = \log_{3} (9 \cdot 9) = 4$.
c)$\log_{3} 3 = 1$.
d)Logarit cơ số $a$ của số âm xác định.

Câu 16.Một cửa hàng có $200$ hạt giống hoa hướng dương và $300$ hạt giống hoa cúc. Tỉ lệ nảy mầm của hạt giống hoa hướng dương là $80\%$, của hạt giống hoa cúc là $90\%$. Một chuyên gia nông nghiệp chọn ngẫu nhiên một hạt giống. Chuyên gia sử dụng máy quét tia $X$ để dự đoán khả năng nảy mầm. Nếu hạt giống có khả năng nảy mầm, máy quét báo "Đạt" với xác suất $90\%$. Nếu hạt giống không có khả năng nảy mầm, máy quét vẫn có thể báo "Đạt" với xác suất $10\%$. Xét tính đúng/sai của các khẳng định sau:

a)Một hạt giống sau khi quét, máy đã báo \"Đạt\". Xác suất để hạt giống đó thực sự KHÔNG nảy mầm nhỏ hơn $0{,}02$.
b)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,86$.
c)Biết rằng chuyên gia đã chọn được hạt giống hoa cúc, xác suất để hạt giống đó KHÔNG nảy mầm là $0,1$.
d)Xác suất chuyên gia chọn được hạt giống nảy mầm là $0,84$.

Phần III. Trả lời ngắn(6 câu)

Thí sinh trả lời từ câu 17 đến câu 22. Thí sinh điền đáp án (số) vào ô trống.

Câu 17.Bảng tần số ghép nhóm: $[10; 20)$ tần số $7$; $[20; 30)$ tần số $5$; $[30; 40)$ tần số $8$. Tính số trung bình. (Làm tròn đến hàng phần mười)

Câu 18.Một người gửi 200 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 10\%/năm tính theo thể thức lãi kép. Hỏi sau 2 năm tổng số tiền (cả gốc lẫn lãi) là bao nhiêu (đơn vị: triệu đồng)?

Câu 19.Trong khai triển $(x - 3)^6$, hệ số của $x^3$ bằng?

Câu 20.Tứ diện đều cạnh $6$. Tính chiều cao của tứ diện. (Làm tròn đến hàng phần trăm)

Câu 21.Cho khối chóp tứ giác đều $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $6$ m và các cạnh bên $SA = SB = SC = SD = 6$ m. Gọi $O$ là tâm của hình vuông $ABCD$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SA$ và $BD$ (đơn vị: mét).

Câu 22.Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên có $4$ chữ số đôi một khác nhau lập từ các chữ số trong tập $\{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9\}$. Hỏi có bao nhiêu số như vậy vừa chia hết cho $11$ vừa có tổng các chữ số chia hết cho $11$?

Đáp án & lời giải

Mở đáp án & Lời giải

Mở toàn bộ đáp án + lời giải chi tiết của đề "Đề thi thử học kỳ 2 lớp 11 - Cơ bản - đề 014 - năm 2026".

Đang tải hạn mức…

Chưa đăng nhập vẫn mở được (theo thiết bị). để nâng gói.

Nhận gói miễn phí — 0đ