Khung chương trình
| Chặng | Chương trình L10,L11 + Học kỳ 1 lớp 12 |
|---|---|
| Phần lớp 12 | 60% số câu |
| Chương lớp 12 | Vật lí nhiệt, Khí lí tưởng |
Ma trận đề & độ khó
- Thông hiểu 6 (30%)
- Vận dụng 8 (40%)
- Vận dụng cao 6 (30%)
| Chương & chủ đề | NB | TH | VD | VDC | Câu | Tỉ lệ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Lớp 12 · Khí lí tưởng | · | 1 | 3 | 2 | 6 | 30% |
| Phương trình trạng thái của khí lí tưởng | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Quá trình đẳng nhiệt và định luật Boyle | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Quá trình đẳng tích | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Quá trình đẳng áp và định luật Charles | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Vận dụng các định luật chất khí trong thực tiễn | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Đồ thị các quá trình biến đổi trạng thái của khí | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 12 · Vật lí nhiệt | · | 2 | 2 | 2 | 6 | 30% |
| Các trạng thái rắn, lỏng, khí và sự chuyển thể | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Nhiệt nóng chảy riêng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Nội năng và các cách làm thay đổi nội năng | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Thực hành xác định nhiệt dung riêng, nhiệt nóng chảy riêng hoặc nhiệt hóa hơi riêng | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Vận dụng các quá trình nhiệt trong đời sống và kĩ thuật | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Định luật I của nhiệt động lực học | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Dao động | · | · | 1 | 1 | 2 | 10% |
| Dao động tắt dần | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Mối liên hệ pha giữa li độ, vận tốc và gia tốc | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Dòng điện. Mạch điện | · | 1 | 1 | · | 2 | 10% |
| Ghép nguồn điện và ghép điện trở ở mức phù hợp | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Điện trở suất và sự phụ thuộc của điện trở vào nhiệt độ | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 11 · Điện trường | · | 2 | · | · | 2 | 10% |
| Tụ điện và điện dung | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Điện trường đều | · | 1 | · | · | 1 | 5% |
| Lớp 10 · Biến dạng của vật rắn. Áp suất chất lỏng | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Chênh lệch áp suất và ứng dụng trong đời sống, kĩ thuật | · | · | 1 | · | 1 | 5% |
| Lớp 10 · Động học | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
| Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian và ý nghĩa của độ dốc | · | · | · | 1 | 1 | 5% |
0/10
| Tổng | 0/0 câu | 0/10 |
|---|
Trả lời ngắn
Đúng một dòng trong bảng bị chép sai; năm dòng còn lại là giá trị chính xác của mô hình:
| (mm) |
Tại một biên, cơ năng của vật tỉ lệ với bình phương biên độ . Hãy loại dòng chép sai, xác định , rồi tìm số chu kì đầy đủ nguyên nhỏ nhất kể từ biên để cơ năng còn không quá cơ năng ban đầu.
Không làm tròn hay logarit trung gian; chỉ lấy phần nguyên trên ở bước cuối.
Ô trả lời ghi số chu kì (số nguyên, không kèm đơn vị).
Bảng A (trước khi thay pin) — các đỉnh của đường gấp khúc ; giữa hai đỉnh liên tiếp robot chuyển động đều:
| Thời điểm (s) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số đọc (m) |
Bảng B (sau khi thay pin), cùng quy ước:
| Thời điểm (s) | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Số đọc (m) |
Từ s đến s (lúc thay pin) máy không ghi được số liệu, nhưng nhật kí điều khiển xác nhận trong suốt khoảng ấy robot chuyển động đơn điệu, không đổi chiều.
Hai bằng chứng độc lập về gốc toạ độ:
(1) Beacon gắn cố định trên vách hầm, có toạ độ m trong hệ của bảng A. Bộ đếm của beacon chỉ cho biết robot có đi ngang qua trong khoảng từ s đến s, không ghi được thời điểm chính xác.
(2) Tại s, một trạm quan trắc ngoài (vẫn dùng hệ của bảng A) đo được vị trí robot là m.
Máy ghi chỉ đặt lại gốc theo bội của m, trong khoảng từ m đến m.
Quãng đường là tổng độ dài các đoạn đã đi trên quỹ đạo đã ghép, , khác với độ dịch chuyển .
Tính tổng quãng đường robot đã đi trong toàn buổi (theo m).
(1) Vận tốc sớm pha so với li độ.
(2) Gia tốc ngược pha với li độ.
(3) Li độ và gia tốc cùng pha với nhau.
(4) Cả ba đại lượng biến thiên với cùng tần số.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Cả ba lần thí nghiệm dưới đây làm trong cùng phòng, cùng quy trình và cùng thời lượng thao tác, nên mô hình của bài coi là một lượng dương như nhau ở mỗi lần. Trước mỗi lần, bình đã cân bằng nhiệt với phần nước lạnh trong nó.
Hai lần chuẩn (trộn nước nóng vào nước lạnh):
| Lần trộn | Nước lạnh trong bình (g) | Nhiệt độ đầu của bình và nước lạnh (°C) | Nước nóng thêm vào (g) | Nhiệt độ nước nóng (°C) | Nhiệt độ cân bằng (°C) |
|---|---|---|---|---|---|
| Chuẩn | |||||
| Chuẩn |
Lần đo mẫu: cho g kim loại đang ở °C vào bình chứa g nước, bình và nước cùng ở °C. Nhiệt độ cân bằng đo được là °C.
Nhiệt dung riêng của nước J/(kg·K). Bỏ qua sự bay hơi và nhiệt dung của nhiệt kế.
Tính nhiệt dung riêng của kim loại, làm tròn đến hàng chục J/(kg·K).
| Lần đo | Áp suất dư trên đồng hồ (kPa) | Nhiệt độ khí trong lốp (C) |
|---|---|---|
Lốp không cứng tuyệt đối: thể tích của nó phình ra theo áp suất. Nhà sản xuất cho bảng hiệu chuẩn thể tích (quan hệ là đường thẳng trong cả dải này, là thể tích ở áp suất dư kPa):
| Áp suất dư (kPa) | Tỉ số thể tích |
|---|---|
Xưởng quy định: nếu lượng khí trong lốp giảm quá (tính theo số mol) giữa hai lần đo thì phải kiểm tra rò rỉ.
Giữa hai lần đo, lượng khí trong lốp đã giảm bao nhiêu phần trăm theo số mol?
Khí trong hệ coi là khí lí tưởng, không rò ra ngoài; J/(mol·K).
| Trạng thái | Khí chiếm thể tích | Nhiệt độ (K) | Số đọc áp kế (kPa) |
|---|---|---|---|
| chỉ bình | |||
| (đã mở van) | |||
Từ trạng thái sang trạng thái , một pit-tông chuẩn giảm thể tích khí đúng L (giá trị này được hiệu chuẩn riêng, không phụ thuộc áp kế) mà không cho khí thoát ra và giữ nguyên nhiệt độ .
Thể tích chết bằng bao nhiêu lít?
| Trạng thái | (m³) | (kPa) |
|---|---|---|
| Nhánh cho phép | Thời lượng (s) |
|---|---|
Quy ước dấu: khi khí thu nhiệt, khi khí thực hiện công; định luật I viết , tức . Trên một nhánh thẳng thì . Với theo kPa và theo m³, mọi đại lượng , , , đều tính bằng kJ.
Bộ gia nhiệt và bộ làm mát có bốn giới hạn, phải thoả đồng thời: công suất gia nhiệt trên mỗi nhánh không quá kW; công suất làm mát trên mỗi nhánh không quá kW; tổng nhiệt thu vào cả chu trình không quá kJ; tổng nhiệt toả ra cả chu trình không quá kJ. Ở đây kW kJ/s, công suất gia nhiệt của một nhánh là và công suất làm mát là .
Các chương trình ứng viên:
| Chương trình | Chuỗi trạng thái |
|---|---|
Trong những chương trình thoả đủ cả bốn giới hạn trên, chọn chương trình cho tổng công do khí thực hiện lớn nhất. Ghi giá trị công ấy theo kJ, một chữ số thập phân.
(Diện tích chu trình trên giản đồ – chỉ cho biết công; nó không cho biết chương trình có lọt bốn cổng hay không.)
Mở khoá đề
Đang mở…
Đang chấm phần tự luận
Phần trắc nghiệm đã chấm xong. Điểm hiện ngay tại đây khi chấm xong.
Đã nộp bài
Bài của em đã chấm xong. Điểm và lời giải công bố khi ca thi kết thúc, cùng lúc cho tất cả.
—
tới giờ công bố kết quả
Điểm của em
0/10
Đúng 0/0 câu
Nộp bài
Cấu trúc Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 062
Đề khác cùng tốt nghiệp THPT môn Vật lý
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 032
25 câu · 50′ L.CC1.032
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 016
28 câu · 50′ L.CC1.016
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 048
10 câu · 50′ L.CC1.048
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 063
20 câu · 50′ L.CC1.063
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 031
25 câu · 50′ L.CC1.031
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 015
28 câu · 50′ L.CC1.015
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 047
10 câu · 50′ L.CC1.047
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 030
25 câu · 50′ L.CC1.030
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 014
28 câu · 50′ L.CC1.014
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 046
10 câu · 50′ L.CC1.046
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 061
20 câu · 50′ L.CC1.061
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 029
25 câu · 50′ L.CC1.029
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 013
28 câu · 50′ L.CC1.013
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 045
10 câu · 50′ L.CC1.045
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 060
20 câu · 50′ L.CC1.060
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 028
25 câu · 50′ L.CC1.028
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 012
28 câu · 50′ L.CC1.012
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 044
10 câu · 50′ L.CC1.044
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 059
20 câu · 50′ L.CC1.059
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 027
25 câu · 50′ L.CC1.027
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 011
28 câu · 50′ L.CC1.011
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 043
10 câu · 50′ L.CC1.043
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 058
20 câu · 50′ L.CC1.058
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 026
25 câu · 50′ L.CC1.026
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 042
10 câu · 50′ L.CC1.042
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 010
28 câu · 50′ L.CC1.010
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 057
20 câu · 50′ L.CC1.057
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 025
25 câu · 50′ L.CC1.025
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 009
28 câu · 50′ L.CC1.009
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 041
10 câu · 50′ L.CC1.041
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 056
20 câu · 50′ L.CC1.056
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 024
25 câu · 50′ L.CC1.024
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 040
10 câu · 50′ L.CC1.040
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 008
28 câu · 50′ L.CC1.008
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 055
20 câu · 50′ L.CC1.055
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 023
25 câu · 50′ L.CC1.023
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 039
10 câu · 50′ L.CC1.039
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 007
28 câu · 50′ L.CC1.007
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 054
20 câu · 50′ L.CC1.054
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 022
25 câu · 50′ L.CC1.022
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 006
28 câu · 50′ L.CC1.006
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 038
10 câu · 50′ L.CC1.038
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 053
20 câu · 50′ L.CC1.053
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 021
25 câu · 50′ L.CC1.021
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 037
10 câu · 50′ L.CC1.037
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 005
28 câu · 50′ L.CC1.005
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 052
20 câu · 50′ L.CC1.052
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 020
25 câu · 50′ L.CC1.020
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 036
10 câu · 50′ L.CC1.036
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 004
28 câu · 50′ L.CC1.004
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 051
20 câu · 50′ L.CC1.051
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 019
25 câu · 50′ L.CC1.019
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 003
28 câu · 50′ L.CC1.003
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 035
10 câu · 50′ L.CC1.035
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 050
20 câu · 50′ L.CC1.050
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 018
25 câu · 50′ L.CC1.018
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 034
10 câu · 50′ L.CC1.034
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 002
28 câu · 50′ L.CC1.002
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 049
20 câu · 50′ L.CC1.049
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trắc nghiệm - đề 017
25 câu · 50′ L.CC1.017
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện đúng/sai - đề 033
10 câu · 50′ L.CC1.033
Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - chuẩn cấu trúc tốt nghiệp - đề 001
28 câu · 50′ L.CC1.001
Xem cả bài thi Đề thi thử Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 →
Câu hỏi thường gặp về Đề thi thử online môn Vật lý theo chương trình lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12 - ôn luyện trả lời ngắn - đề 062
Đề số 062 có mất phí không?
Không. Đề số 062 miễn phí hoàn toàn - mở trang là làm được ngay, không cần đăng ký tài khoản và không cần khai báo thẻ.
Làm đề số 062 trong bao lâu?
50 phút, đồng hồ chạy từ lúc vào phòng thi và không tạm dừng được. Hết giờ hệ thống tự khoá bài và chấm phần đã làm.
Nộp bài xong có xem được lời giải không?
Có. Trắc nghiệm, đúng/sai và trả lời ngắn chấm ngay khi nộp; bảng xem lại đặt đáp án của em cạnh đáp án đúng, kèm lời giải từng câu và chương kiến thức của câu đó.
Làm lại đề số 062 được không?
Được, không giới hạn số lần. Bài đang làm dở được giữ ngay trên máy em, đóng trang rồi mở lại vẫn còn nguyên.
Phạm vi của đề này có đúng đề cương trường em không?
Phạm vi chương liệt kê ngay trên trang này là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình l10,l11 + học kỳ 1 lớp 12. Mỗi trường có thể xê dịch một bài theo kế hoạch dạy học, nên hãy đối chiếu trước khi làm.
Đây là đề luyện tập, không phải đề chính thức của bất kỳ kỳ thi nào. Phạm vi chương trên trang là phương án chuẩn tham chiếu theo chương trình phổ thông hiện hành; đề cương của trường và hướng dẫn của giáo viên vẫn là căn cứ trực tiếp khi ôn kiểm tra định kỳ.